Các Anh/Chị học viên có tên trong danh sách vui lòng kiểm tra thật kỹ thông tin cá nhân (Họ tên, ngày sinh, giới tính - vì đây là các thông tin được in trên văn bằng), nếu có thông tin nào chưa đúng vui lòng liên hệ với Viện Đào tạo Sau đại học trước ngày 18/12/2020 để kịp thời điều chỉnh thông tin.
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐỦ ĐIỀU KIỆN XÉT TỐT NGHIỆP ĐỢT 3 NĂM 2020
| Họ | Tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Giới tính | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thanh | Đào | 01/04/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| Nguyễn Phát | Đạt | 02/09/1993 | Cần Thơ | Nam | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| Nguyễn Văn | Hồ | 12/02/1993 | Bình Định | Nam | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| Mai Thị Kim | Ngân | 15/11/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| Bùi Thanh Bá | Vương | 10/10/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Nam | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| Nguyễn Thị Thúy | Anh | 06/10/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Thái Minh | Châu | 23/10/1992 | Bình Dương | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Văn | Chương | 25/08/1991 | Bình Định | Nam | Kế toán |
| Trần Thị Hồng | Diễm | 23/03/1994 | Bình Thuận | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Trịnh Bá | Đạt | 02/01/1992 | Sóc Trăng | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Kiều | Giang | 21/10/1978 | Đồng Nai | Nữ | Kế toán |
| Kiều Bích | Hằng | 29/01/1968 | Nam Định | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Thị | Hằng | 02/08/1992 | Hà Tĩnh | Nữ | Kế toán |
| Lê Hồng Bảo | Hân | 01/01/1994 | Bình Định | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Thị Ngọc | Hiền | 25/07/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Trần Minh | Hoàng | 08/08/1990 | Bình Thuận | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Phi | Hùng | 20/12/1975 | Tiền Giang | Nam | Kế toán |
| Võ Mạnh | Hùng | 23/02/1988 | Bình Dương | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Thị | Huỳnh | 02/06/1986 | Quảng Trị | Nữ | Kế toán |
| Huỳnh Phú | Khánh | 21/01/1994 | Cà Mau | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Thị Chúc | Linh | 16/06/1992 | Lâm Đồng | Nữ | Kế toán |
| Đào Thị | Lương | 08/03/1988 | Hà Nội | Nữ | Kế toán |
| Vũ Thị | Mây | 21/09/1993 | Lâm Đồng | Nữ | Kế toán |
| Lê Thị Hoàng | My | 07/09/1993 | Long An | Nữ | Kế toán |
| Trần Quảng | Ninh | 20/02/1980 | Kiên Giang | Nam | Kế toán |
| Bùi Thị Minh | Ngọc | 06/08/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Hữu | Nhân | 11/03/1974 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Kế toán |
| Trần Thị Ngọc | Nhị | 1994 | Long An | Nữ | Kế toán |
| Phan Hồng | Nhung | 11/03/1990 | Thanh Hóa | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Thị Ngọc | Quyên | 24/11/1993 | Hà Nam | Nữ | Kế toán |
| Trần Thái | Sơn | 01/11/1991 | Thái Bình | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Thanh | Tâm | 26/03/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Phan Thị Thanh | Tâm | 03/12/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Bùi Trần Đan | Tiên | 08/07/1987 | Tiền Giang | Nữ | Kế toán |
| Trần Thị Minh | Tính | 04/07/1990 | Kiên Giang | Nữ | Kế toán |
| Huỳnh Văn | Tuấn | 14/08/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Kế toán |
| Nguyễn Thị Kim | Thanh | 24/09/1993 | Long An | Nữ | Kế toán |
| Lê Thị | Thảo | 15/03/1993 | Quảng Nam | Nữ | Kế toán |
| Trần Thị | Thắm | 13/10/1992 | Nghệ An | Nữ | Kế toán |
| Trần Thị Hồng | Thủy | 10/07/1986 | Bình Phước | Nữ | Kế toán |
| Thái Thị Thùy | Trang | 16/09/1984 | Đà Nẵng | Nữ | Kế toán |
| Trần Thị Ngọc | Trâm | 01/01/1993 | Đăk Lăk | Nữ | Kế toán |
| Phan Thành | Trung | 27/10/1993 | Đăk Lăk | Nam | Kế toán |
| Đặng Tố | Uyên | 15/07/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kế toán |
| Hồ Thanh | Vinh | 18/08/1990 | Thừa Thiên Huế | Nam | Kế toán |
| Lê Hoàng Phương | Vy | 29/03/1994 | Đồng Tháp | Nữ | Kế toán |
| Hoàng | Yên | 01/12/1991 | Quảng Trị | Nữ | Kế toán |
| Nguyễn Thị Vân | Anh | 19/01/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kinh doanh thương mại |
| Phạm Công | Sự | 18/03/1995 | Bình Định | Nam | Kinh doanh thương mại |
| Văn Thị Phương | Thảo | 19/06/1993 | Bình Thuận | Nữ | Kinh doanh thương mại |
| Dương Phúc | Trung | 15/04/1983 | Nghệ An | Nam | Kinh doanh thương mại |
| Phạm Nguyễn Minh | Trung | 01/01/1994 | Tây Ninh | Nam | Kinh doanh thương mại |
| Lê Thị Hồng | Vân | 24/02/1988 | Tây Ninh | Nữ | Kinh doanh thương mại |
| Phạm Hồ Quốc | An | 24/01/1994 | Bến Tre | Nam | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Nguyễn Thế | Anh | 18/06/1990 | An Giang | Nam | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Hà Thị Kim | Huê | 16/01/1995 | Gia Lai | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Nguyễn Phúc Đức Bảo | Phương | 19/08/1982 | Bình Thuận | Nam | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Nguyễn Thị Hoàng Huệ | Thanh | 03/01/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Mai Thị Thanh | Thảo | 15/03/1993 | Đồng Tháp | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Đinh Thị Lệ | Thu | 20/09/1994 | Quảng Ngãi | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Nguyễn Thị Hồng | Thuận | 25/09/1991 | An Giang | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Nguyễn Thị Mộng | Trúc | 15/02/1994 | Bình Định | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Ngô Thị Kim | Xuyến | 01/11/1990 | Tiền Giang | Nữ | Kinh doanh thương mại (Kinh doanh quốc tế) |
| Cao Thị | Duyên | 23/02/1993 | Quảng Bình | Nữ | Kinh tế chính trị |
| Châu Minh | Vũ | 25/01/1982 | Long An | Nam | Kinh tế chính trị |
| Trương Hữu | Bảo | 27/09/1991 | Đồng Nai | Nam | Kinh tế phát triển |
| Nguyễn Thị Kim | Huyền | 20/04/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kinh tế phát triển |
| Vũ Lan | Anh | 30/05/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Đoàn Thị | Điệp | 08/05/1978 | Bình Thuận | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Nguyễn Ngọc | Hà | 14/09/1985 | Bắc Ninh | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Lương Thị | Hương | 10/10/1980 | Thanh Hóa | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Trần Thị Lan | Hương | 12/09/1990 | Đăk Lăk | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Đỗ Huy | Lượng | 21/06/1984 | Quảng Ngãi | Nam | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Bùi Quang | Sang | 17/06/1987 | Tây Ninh | Nam | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Trần Mỹ | Tiên | 18/03/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Lê Thị Hải | Yến | 12/05/1992 | Thanh Hóa | Nữ | Kinh tế phát triển (KT&QTLVSK) |
| Nguyễn Hùng | Chí | 10/09/1977 | Ninh Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Mai Thị Vân | Hà | 20/07/1993 | Nam Định | Nữ | Luật kinh tế |
| Nguyễn Đình Thuận | Hải | 13/03/1977 | Quảng Nam | Nam | Luật kinh tế |
| Lê Ngọc | Khuyến | 19/09/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Luật kinh tế |
| Nguyễn Ngọc | Mai | 20/11/1976 | Bình Dương | Nữ | Luật kinh tế |
| Ngô Thị Hồng | Minh | 12/11/1988 | Vĩnh Phúc | Nữ | Luật kinh tế |
| Trần Ngọc | Minh | 28/03/1980 | Ninh Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Nguyễn Tiến | Phát | 25/02/1990 | Ninh Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Lương Thanh | Tâm | 05/05/1988 | Ninh Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Hán Tấn | Tiến | 01/08/1989 | Ninh Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Thanh Lê Anh | Tuấn | 15/10/1994 | Bình Thuận | Nam | Luật kinh tế |
| Võ Minh | Thành | 27/04/1989 | Bình Dương | Nam | Luật kinh tế |
| Phạm Văn | Thao | 03/05/1985 | Thanh Hóa | Nam | Luật kinh tế |
| Nguyễn Ninh | Thuận | 08/03/1978 | Lâm Đồng | Nam | Luật kinh tế |
| Nguyễn Thị | Vỵ | 26/08/1995 | Quảng Ngãi | Nữ | Luật kinh tế |
| Nguyễn Thụy Thanh | Yên | 11/11/1979 | Tây Ninh | Nữ | Luật kinh tế |
| Nguyễn Tường | Duy | 10/01/1984 | Tiền Giang | Nam | Quản lý công |
| Lê Hữu | Hậu | 14/05/1985 | Đồng Nai | Nam | Quản lý công |
| Nguyễn Bằng | Lương | 22/10/1983 | Nam Định | Nam | Quản lý công |
| Nguyễn Trung | Năng | 13/11/1981 | Thái Bình | Nam | Quản lý công |
| Võ Thanh | Nhuận | 18/11/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản lý công |
| Lê Thanh | Thơ | 04/04/1975 | Bến Tre | Nam | Quản lý công |
| Lê Thị | Thủy | 14/08/1978 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Nữ | Quản lý công |
| Huỳnh Ngọc Thảo | Vy | 21/02/1989 | Khánh Hòa | Nữ | Quản lý công |
| Nguyễn Thị | Xuyến | 29/06/1977 | Thái Bình | Nữ | Quản lý công |
| Võ Trọng | Định | 04/01/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trần Thanh | Hải | 10/09/1972 | Cần Thơ | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trần Thị Phương | Hiền | 06/05/1971 | Hà Nội | Nữ | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trần Văn | Hiếu | 17/10/1973 | Hà Nội | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Trịnh Đình | Hòa | 25/04/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trần Hải | Quân | 05/08/1977 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Thị Thanh | Thảo | 10/01/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Đoàn Thành | Trung | 05/07/1981 | Nghệ An | Nam | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Võ Thị Mai | Xuân | 14/04/1987 | Tiền Giang | Nữ | Quản lý công (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Thị Thanh | Thủy | 30/05/1978 | Đồng Tháp | Nữ | Quản lý kinh tế |
| Phạm Nguyễn Kiều | An | 05/11/1993 | Bình Dương | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trần Hoàng | Anh | 13/09/1987 | Thừa Thiên Huế | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Lê Đức Bảo | Ân | 03/04/1991 | Lâm Đồng | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Cao Ngọc | Bình | 06/09/1980 | Thanh Hóa | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Dương Ngọc | Cẩm | 11/08/1976 | Vĩnh Long | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Ngọc | Châu | 18/06/1995 | Đồng Nai | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Huỳnh Đạo Vĩnh | Châu | 08/12/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Dương Ngọc | Dịu | 01/04/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Lê Thị Thùy | Dung | 09/02/1995 | Lâm Đồng | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Huỳnh Ngọc | Dung | 12/07/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Lê Trọng | Đạt | 15/07/1995 | Quảng Ngãi | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Công | Đạt | 01/05/1992 | Bình Định | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nhìn Hải | Đăng | 27/04/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Quang | Định | 16/03/1994 | Bình Định | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Việt | Đức | 03/08/1993 | Cần Thơ | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Bùi Hoàng | Hà | 12/07/1988 | Quảng Nam | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Mai Hồng | Hải | 23/04/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thanh | Hào | 22/06/1993 | Bình Định | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Hoàng Thị Minh | Hằng | 19/04/1995 | Đăk Lăk | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Võ Công | Hiền | 06/06/1989 | Quảng Nam | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Thị | Hiển | 03/08/1993 | Bình Định | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trần Trọng | Hiếu | 05/11/1987 | Bình Dương | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thái | Hòa | 09/11/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trần Duy | Hoàn | 17/08/1992 | Phú Yên | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Quốc | Hùng | 09/05/1993 | Hà Nam | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trịnh Huy | Hùng | 08/04/1989 | Gia Lai | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Trúc Diễm | Huyên | 14/09/1989 | Bến Tre | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Thái | Hưng | 03/04/1992 | Vĩnh Long | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Lê Trần Thiên | Hương | 22/12/1988 | Thừa Thiên Huế | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Phạm Hoàng Minh | Khải | 22/06/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Tạ Quang | Lâm | 18/01/1993 | Gia Lai | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Dương | Linh | 03/12/1991 | Vĩnh Long | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Phạm Thị Thanh | Loan | 28/04/1990 | Bình Định | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trương Phước | Lộc | 30/03/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Dương Công | Luận | 01/08/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Huỳnh Thị Khánh | Ly | 20/02/1985 | Lâm Đồng | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Bình | Minh | 27/06/1983 | Tây Ninh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Đức | Minh | 15/05/1987 | Tiền Giang | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Kiều | Nga | 08/02/1994 | Tiền Giang | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Hồ Hoài | Nghĩa | 19/09/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Khánh | Nguyên | 24/10/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Vũ Hoài | Nhân | 16/08/1994 | Lâm Đồng | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Phạm Lê Phương | Nhi | 29/04/1993 | Lâm Đồng | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Ngô Quỳnh | Như | 29/06/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Dương Kiều | Oanh | 05/02/1994 | Quảng Nam | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Hồng | Oanh | 10/02/1990 | Quảng Ngãi | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Võ Thị Ngọc | Oanh | 11/06/1983 | Đồng Nai | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Ngọc Tấn | Phát | 20/03/1991 | Tiền Giang | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Lê Tiến | Phúc | 20/09/1988 | Hậu Giang | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Hồng | Phúc | 27/12/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Hoàng Minh | Quân | 17/09/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Hồng | Quân | 08/03/1986 | Hà Nam | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Đỗ Nhơn | Qui | 22/03/1984 | Long An | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Huỳnh Ngọc | Sinh | 06/01/1991 | Phú Yên | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Trần Thị Phương | Tâm | 20/02/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Lê Hữu | Tín | 07/03/1985 | Đồng Tháp | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Đỗ Ngọc | Tuấn | 02/07/1988 | Hải Phòng | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Phan Thị Kim | Tuyến | 12/08/1987 | Long An | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Lâm Văn | Tỷ | 01/01/1989 | Bình Định | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Thu | Thảo | 03/02/1992 | Quảng Ngãi | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trương Thị Thanh | Thúy | 09/06/1989 | Bến Tre | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Hồ Thị Cẩm | Thúy | 22/04/1989 | Đồng Nai | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Lê Thị Thanh | Thuyên | 13/01/1993 | Quảng Ngãi | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Trần Thị | Thưởng | 07/01/1995 | Phú Yên | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Huyền | Trang | 20/04/1995 | Đăk Lăk | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Việt | Trinh | 11/11/1991 | Kiên Giang | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thanh | Uyên | 20/08/1996 | Quảng Nam | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Thanh | Vân | 29/10/1982 | Bình Thuận | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thị Thúy | Vân | 16/04/1995 | Đà Nẵng | Nữ | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Trùng | Vương | 27/04/1987 | Tiền Giang | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Viết | Vương | 24/08/1990 | Đăk Lăk | Nam | Quản trị kinh doanh |
| Nguyễn Thanh | Bình | 09/03/1990 | Hải Phòng | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trần Văn | Duy | 02/09/1990 | Thái Bình | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Phú | Hiệp | 08/08/1985 | Bình Dương | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Thị Lan | Phương | 16/03/1984 | Hà Nội | Nữ | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Huỳnh Ngọc | Quảng | 14/03/1981 | Lạng Sơn | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Phạm Thị Kim | Tài | 03/05/1986 | Phú Thọ | Nữ | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Trương Công | Tiến | 20/06/1977 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Thân Thanh | Thanh | 06/05/1982 | Bình Thuận | Nữ | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Phạm Thị Thu | Thủy | 21/10/1982 | Nam Định | Nữ | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Đinh Quốc | Trưởng | 21/08/1984 | Đồng Nai | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Hoàng | Vân | 26/10/1981 | Hải Phòng | Nam | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Nguyễn Vũ Kiều | Vân | 27/05/1986 | Thanh Hóa | Nữ | Quản trị kinh doanh (Hệ Điều hành cao cấp) |
| Hoàng Thị Ngọc | Anh | 10/04/1993 | Thanh Hóa | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Yến Lâm | Anh | 30/10/1994 | An Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lương Vũ Quốc | Bảo | 15/01/1985 | Tiền Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phạm Văn | Bon | 13/08/1989 | Bến Tre | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Hồ Kim | Châu | 22/02/1994 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phạm Minh | Chương | 04/04/1996 | Phú Yên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đỗ Thị Thùy | Dung | 11/04/1990 | Tiền Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Tiến | Đạt | 24/10/1990 | Đăk Lăk | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Vũ Thị Hồng | Hà | 09/08/1995 | Bình Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Thị Hồng | Hạnh | 18/07/1985 | Bình Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Thị Bích | Hạnh | 25/02/1987 | Quảng Ngãi | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Huỳnh Thị Thúy | Hồng | 14/12/1992 | Tây Ninh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Thị | Huyền | 28/05/1993 | Nghệ An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Võ Thị | Huyền | 16/07/1993 | Nghệ An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Thị Huyền | Huyền | 15/02/1981 | Phú Yên | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Quế | Hương | 02/12/1993 | Tây Ninh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Việt | Kha | 15/03/1989 | Bình Định | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Đăng | Khoa | 17/03/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Huỳnh Phan Thị Kim | Khuyên | 17/07/1984 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Văn | Lễ | 01/01/1963 | Đồng Nai | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đào Xuân | Liệu | 11/07/1991 | Phú Yên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Võ Kế | Long | 14/08/1990 | Bình Định | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Quốc | Luân | 30/12/1993 | Phú Yên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Cao Hoàng | Mai | 19/01/1992 | Lâm Đồng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đặng Xuân | Mỹ | 15/10/1994 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Thị | Nga | 16/06/1992 | Bình Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Võ Thị Thi | Ngọc | 07/11/1992 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đặng Hoài | Nhân | 29/06/1994 | Đồng Nai | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đỗ Trọng | Nhân | 12/10/1993 | An Giang | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phan Thị Quỳnh | Như | 13/04/1994 | Phú Yên | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Thị Diễm | Oanh | 02/08/1988 | Quảng Ngãi | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Hữu | Phước | 24/11/1987 | Tiền Giang | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Hoài Diễm | Phương | 19/04/1992 | Bình Dương | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Thanh | Quốc | 20/10/1990 | Đồng Tháp | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Tú | Quyên | 01/01/1993 | Bến Tre | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Nữ Hoàng | Quyên | 25/01/1993 | Phú Yên | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Thị Xuân | Quỳnh | 08/01/1995 | Bình Dương | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đoàn Thị Phương | Quỳnh | 19/10/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Duy | Sang | 28/10/1989 | Phú Yên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trịnh Đức | Tâm | 11/09/1992 | Thanh Hóa | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Võ Thanh | Tâm | 22/12/1991 | Bến Tre | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Vũ Hồng | Tân | 30/09/1993 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trịnh Kiều | Tiên | 04/05/1989 | Bình Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phan Nữ Ngọc | Tú | 07/11/1994 | Lai Châu | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Đồng | Tuấn | 01/09/1983 | Thanh Hóa | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Thanh | Tuấn | 20/10/1977 | Vĩnh Long | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Mạnh Quang | Tuấn | 01/06/1993 | Phú Yên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Vũ | Thanh | 13/03/1993 | Bến Tre | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trương Ngọc | Thảo | 12/05/1982 | An Giang | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Ngọc | Thảo | 02/04/1994 | Phú Yên | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trương Thị Minh | Thắng | 10/03/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Lê Đình | Thân | 02/07/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Bùi Văn | Thể | 01/08/1980 | Ninh Bình | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Dương Thị | Thu | 28/07/1995 | Nghệ An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Đức | Thường | 21/11/1982 | Bình Thuận | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Vũ Thanh | Thy | 15/08/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Thị Thu | Trang | 04/08/1988 | Khánh Hòa | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Huỳnh Xuân | Trâm | 20/09/1992 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phan Mỹ | Trân | 11/12/1994 | Kiên Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trần Huyền | Trân | 11/12/1980 | Phú Yên | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Phạm Phú | Trong | 17/05/1984 | Hải Dương | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đào Thị Như | Trúc | 19/11/1979 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Nguyễn Quí Thanh | Vân | 26/12/1991 | Cần Thơ | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Trương Minh | Vũ | 01/01/1991 | Bình Định | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Đào Thị Mai | Vy | 21/02/1993 | Lâm Đồng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Bùi Kim Ngọc | Xuân | 30/05/1993 | Đồng Nai | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng) |
| Thái Thị Bích | Chi | 20/10/1974 | Bình Dương | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Nguyễn Thùy | Dung | 18/10/1986 | Nam Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Nguyễn Trọng | Đức | 14/11/1991 | Thái Nguyên | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Nguyễn Thị Hoa | Hồng | 13/12/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Phạm Văn | Lợi | 09/09/1985 | Ninh Bình | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Nguyễn Thị Hoa | Nhi | 15/03/1988 | Bình Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Nguyễn Thị Kim | Phượng | 07/12/1985 | Khánh Hòa | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Bùi Kim | Tú | 19/07/1987 | Đồng Nai | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Huỳnh Anh | Tú | 16/10/1992 | Đồng Nai | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Vũ Phạm Thúy | Vy | 12/08/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
| Võ Huyền | Anh | 15/09/1994 | Tây Ninh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Tăng Đức | Chung | 06/01/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Huỳnh Thị Kiều | Diễm | 08/10/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị | Duyên | 07/07/1994 | Đà Nẵng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Hồng | Duyên | 26/04/1992 | Đồng Nai | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Phi | Điệp | 20/11/1991 | Quảng Nam | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Võ Thị Ngọc | Giàu | 20/08/1989 | Tiền Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Phạm Thị | Hà | 12/09/1993 | Nam Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Lê Văn | Hào | 01/08/1985 | Tây Ninh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trương Minh | Hiếu | 14/01/1993 | Long An | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Đình Minh | Hiếu | 28/10/1993 | Đăk Lăk | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị | Hợp | 20/02/1988 | Nghệ An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Việt | Hùng | 07/12/1987 | Gia Lai | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Đăng Tiên | Kỳ | 26/12/1981 | Lâm Đồng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Phú | Khánh | 25/03/1994 | Đồng Tháp | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần | Khoa | 24/10/1984 | Quảng Ngãi | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị | Liệu | 16/04/1990 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Duy | Long | 01/07/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Phạm Thị Khánh | Ly | 01/03/1994 | Thừa Thiên Huế | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Ngọc | Lý | 06/11/1986 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Văn | Mãi | 02/01/1990 | Nghệ An | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Văn | Mạnh | 26/06/1992 | Thanh Hóa | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị | Mơ | 22/03/1994 | Hà Nội | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Kiều | Nga | 23/08/1982 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Quỳnh | Nga | 26/05/1995 | Quảng Bình | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Huỳnh Thanh Mỹ | Nhân | 11/01/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trương Minh | Phú | 30/11/1989 | Cà Mau | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Nam | Phương | 17/06/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Huỳnh Thanh | Quý | 10/10/1984 | Bình Định | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Võ Đức | Quý | 09/03/1990 | Đà Nẵng | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Tiểu | Quyên | 01/09/1993 | Bình Định | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Châu Thanh | Tâm | 02/02/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Văn | Tập | 16/12/1992 | Đồng Tháp | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Hà Anh | Tuấn | 29/03/1994 | Bình Dương | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Tô Thị Phương | Thảo | 27/10/1994 | Đồng Nai | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Ngọc Minh | Thu | 31/08/1993 | Hải Phòng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Phạm Hồng Mộng | Thy | 12/05/1995 | Long An | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thị Mỹ | Trang | 10/11/1982 | Quảng Trị | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Trần Bảo | Trâm | 28/05/1994 | Đồng Tháp | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trịnh Thị Ngọc | Trân | 25/03/1995 | Ninh Thuận | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Thị Bích | Trân | 28/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Phạm Thị Thùy | Vi | 06/03/1982 | Đà Nẵng | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Hoàng Anh | Việt | 11/06/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Nguyễn Thành | Vinh | 19/04/1992 | An Giang | Nam | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Thị Mỹ | Vui | 02/05/1989 | An Giang | Nữ | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính) |
| Trần Văn | Chung | 21/06/1985 | Nam Định | Nam | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Thị Bằng | Giang | 10/09/1984 | Bắc Ninh | Nữ | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Minh | Hải | 15/06/1982 | Nam Định | Nam | Thống kê kinh tế |
| Cao Thị | Huyền | 24/12/1974 | Bắc Ninh | Nữ | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Văn | Hưng | 28/03/1993 | Nam Định | Nam | Thống kê kinh tế |
| Phùng Đắc | Hưng | 20/02/1972 | Vĩnh Phúc | Nam | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Duyên | Lâm | 24/06/1978 | Bắc Ninh | Nam | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Thị | Liêm | 25/01/1985 | Bắc Ninh | Nữ | Thống kê kinh tế |
| Lê Quang | Minh | 25/01/1978 | Thái Nguyên | Nam | Thống kê kinh tế |
| Trương Hồng | Minh | 29/10/1984 | Nam Định | Nữ | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Thị | Nga | 29/12/1994 | Nam Định | Nữ | Thống kê kinh tế |
| Nguyễn Minh | Sang | 24/01/1994 | Nam Định | Nam | Thống kê kinh tế |
| Ngô Phương | Thảo | 09/03/1988 | Bắc Ninh | Nữ | Thống kê kinh tế |