Danh sách thí sinh dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2020 đợt 1 được miễn ngoại ngữ
| Mã hồ sơ | Họ lót | Tên | Giới tính | Ngày sinh | Nơi sinh | Chuyên ngành đăng ký dự thi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Phan Thành | Vinh | Nam | 14/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 6 | Hồ Nhân | Đức | Nam | 18/03/1997 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 7 | Nguyễn Anh | Duy | Nam | 28/06/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 11 | Hồ Phan Đức | Dung | Nữ | 15/10/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 18 | Hoàng Mạnh | Hùng | Nam | 21/02/1993 | Thừa Thiên Huế | Tài chính |
| 20 | Mai Nhật | Hưng | Nam | 24/01/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 23 | Phan Ái | Xuân | Nữ | 13/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 24 | Huỳnh Quốc Bảo Phương | Anh | Nữ | 23/05/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế và quản trị lĩnh vực sức khỏe |
| 25 | Ngô Mạnh | Hùng | Nam | 31/10/1995 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 34 | Đào Mỹ | Chi | Nữ | 11/04/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 37 | Lê Thị Thái | Ngân | Nữ | 18/10/1993 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 38 | Võ Minh | Thư | Nữ | 22/01/1997 | Tây Ninh | Kinh doanh quốc tế |
| 43 | Nguyễn Huỳnh Nhật | Phượng | Nữ | 15/09/1995 | Bến Tre | Tài chính |
| 46 | Nguyễn Thị Diễm | Vân | Nữ | 09/04/1984 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 47 | Phạm Hoàng | Diệu | Nam | 12/08/1981 | Quảng Ngãi | Kinh doanh quốc tế |
| 49 | Phan Như Tuấn | Anh | Nam | 15/09/1997 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 52 | Ngô Trọng | Hòa | Nam | 08/01/1987 | Bạc Liêu | Tài chính |
| 54 | Phan Thanh | Phong | Nam | 09/04/1978 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 55 | Lê Nguyễn Huỳnh | Như | Nữ | 13/04/1997 | An Giang | Kinh doanh thương mại |
| 58 | Ngô Thị Thanh | Nhi | Nữ | 22/02/1997 | Đắk Nông | Quản trị kinh doanh |
| 59 | Phạm Thị Ngọc | Ngà | Nữ | 25/05/1977 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 60 | Ngô Thị Huỳnh | Vân | Nữ | 26/08/1992 | Tiền Giang | Tài chính |
| 63 | Phan Lê Minh | Anh | Nam | 09/02/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 74 | Cao Thị Thúy | An | Nữ | 01/07/1997 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 77 | Phạm Minh Ngọc | Thư | Nữ | 22/11/1997 | Phú Yên | Kinh doanh quốc tế |
| 81 | Trương Cao | Thuận | Nam | 30/06/1963 | Thái Bình | Luật Kinh tế |
| 84 | Bùi Thị Thu | Hồng | Nữ | 27/09/1994 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 88 | Nguyễn Thị Diệu | Linh | Nữ | 06/09/1997 | Thái Bình | Quản trị kinh doanh |
| 90 | Nguyễn Thị Kim | Xuân | Nữ | 28/02/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 98 | Võ Nhật | Dương | Nam | 06/01/1991 | Cà Mau | Quản trị kinh doanh |
| 99 | Bùi Ngọc Minh | Trang | Nữ | 02/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 107 | Đỗ Anh | Thư | Nữ | 26/12/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 110 | Nguyễn Thị Hồng | Đào | Nữ | 02/01/1997 | Trà Vinh | Kinh doanh quốc tế |
| 117 | Nguyễn Đức Cẩm | Tú | Nữ | 15/09/1996 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 118 | Đặng Ngọc | Đắc | Nam | 17/11/1978 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 119 | Nguyễn Phạm Ngọc | Huyền | Nữ | 07/11/1981 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 121 | Phạm Tô Minh | Hoàng | Nam | 18/11/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 138 | Dương Thị Thanh | Hằng | Nữ | 18/03/1996 | Kon Tum | Kinh doanh quốc tế |
| 147 | Trần Lê Quỳnh | Trang | Nữ | 06/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 155 | Trần Thanh | Nhàn | Nam | 24/05/1993 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 159 | Trần Thị Ngọc | Thùy | Nữ | 02/07/1998 | Thừa Thiên Huế | Ngân hàng |
| 161 | Lâm Văn | Thành | Nam | 10/06/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 162 | Mạc Phương | Uyên | Nữ | 09/06/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 163 | Trần Vân | Anh | Nữ | 17/07/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 164 | Phan Thu | Lý | Nữ | 10/10/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 166 | Đặng Anh | Khoa | Nam | 02/01/1991 | Ninh Thuận | Tài chính |
| 169 | Lưu Thị Mai | Hương | Nữ | 24/11/1992 | Nghệ An | Quản trị kinh doanh |
| 174 | Nguyễn Hoàng Nhân | Ái | Nữ | 30/12/1996 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 177 | Nguyễn Ngọc Thiên | Thanh | Nữ | 09/08/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 178 | Bùi Lê Bích | Thương | Nữ | 06/06/1998 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 180 | Đặng Thị Phương | Trang | Nữ | 30/05/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 181 | Nguyễn Hoàng Thảo | Nhi | Nữ | 22/08/1997 | An Giang | Kinh doanh quốc tế |
| 182 | Trần Thị Thanh | Ngân | Nữ | 19/12/1997 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 186 | Hồ Trần Hoàng | Anh | Nam | 06/06/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 187 | Nguyễn Nguyên | Nghi | Nam | 28/08/1997 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 188 | Nguyễn Bảo | Giang | Nam | 14/11/1997 | Bến Tre | Ngân hàng |
| 201 | Phan Trường | Giang | Nam | 21/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 205 | Hoàng Thụy Thảo | Nguyên | Nữ | 20/10/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 206 | Phạm Thị Thu | Thảo | Nữ | 09/03/1996 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 210 | Ngô Mai Kim | Ngân | Nữ | 27/09/1997 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 214 | Nguyễn Mỹ | Linh | Nữ | 14/03/1996 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 216 | Lê Minh | Trực | Nữ | 27/02/1989 | Kon Tum | Tài chính |
| 219 | Trần Mai | Thông | Nam | 28/06/1996 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 223 | Lê Thị Thanh | Bình | Nữ | 10/05/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 228 | Nguyễn Hoàng | Huy | Nam | 28/03/1996 | Vĩnh Long | Ngân hàng |
| 229 | Đặng Thành | Đạt | Nam | 16/11/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 230 | Nguyễn Thị Thanh | Diễn | Nữ | 26/03/1991 | Quảng Ngãi | Kinh doanh quốc tế |
| 233 | Trần Thị | Oanh | Nữ | 08/01/1998 | Thái Bình | Kinh doanh quốc tế |
| 237 | Nguyễn Hoàng Bảo | Kim | Nữ | 27/02/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 241 | Lục Hà | Giang | Nữ | 28/06/1993 | Quảng Ninh | Kinh doanh thương mại |
| 242 | Phạm Nhật | Minh | Nam | 27/10/1996 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 246 | Trương Phan Minh | Tâm | Nam | 22/03/1994 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 247 | Phạm Lê Hiếu | Nguyên | Nữ | 12/01/1998 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 249 | Nguyễn Thị Bạch | Tuyết | Nữ | 13/03/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 250 | Hồ Lê Trâm | Anh | Nữ | 11/06/1998 | Tiền Giang | Kinh doanh quốc tế |
| 251 | Trịnh Trần Minh | Đức | Nam | 21/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 258 | Võ Kiều Ngọc | Trâm | Nữ | 28/10/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 260 | Phạm Thị Thùy | Linh | Nữ | 13/10/1995 | Ninh Bình | Tài chính |
| 263 | Phạm Ngọc | Long | Nam | 18/08/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 264 | Đào Mỹ | Linh | Nữ | 31/03/1997 | Gia Lai | Ngân hàng |
| 265 | Hà Viết Đoàn | Cường | Nam | 31/05/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 266 | Ngô Minh | Đạt | Nam | 23/10/1995 | Vĩnh Phúc | Kế toán |
| 267 | Nguyễn Thị Tường | Vi | Nữ | 14/10/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 271 | Mã Văn | Thu | Nam | 25/11/1994 | Đồng Nai | Kinh doanh thương mại |
| 273 | Ngô Á | Tiên | Nữ | 20/05/1997 | Đắk Lắk | Kinh doanh thương mại |
| 274 | Nguyễn Hoàng Phi | Long | Nam | 21/09/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 275 | Trần Tuấn | Khang | Nam | 17/09/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 277 | Đặng Ngọc | Tuyển | Nam | 06/09/1998 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 279 | Hoàng Trà | Giang | Nữ | 27/05/1996 | Đồng Nai | Kế toán |
| 280 | Phạm Đăng | Anh | Nam | 18/09/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 288 | Dương Thị Hằng | Nga | Nữ | 30/04/1992 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 291 | Nguyễn Thị Bích | Ngọc | Nữ | 12/03/1997 | Kiên Giang | Tài chính |
| 294 | Hoàng Nguyễn Minh | Hằng | Nữ | 08/05/1991 | Quảng Bình | Ngân hàng |
| 301 | Đỗ Thị Duy | Tiền | Nữ | 29/10/1997 | Bình Dương | Kế toán |
| 311 | Nguyễn Thị Ái | Nhi | Nữ | 07/02/1992 | Bình Định | Tài chính |
| 312 | Lềnh Kim | Hương | Nữ | 24/07/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế và quản trị lĩnh vực sức khỏe |
| 318 | Dương Mạnh | Cường | Nam | 05/08/1997 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh |
| 320 | Đặng Thị | Thúy | Nữ | 20/02/1997 | Quảng Ngãi | Ngân hàng |
| 322 | Đỗ Thị Hạnh | Trinh | Nữ | 25/09/1997 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 327 | Giang Huệ | Phương | Nữ | 23/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 329 | Nguyễn Thị Điền | Sương | Nữ | 12/10/1998 | Kon Tum | Kinh doanh quốc tế |
| 332 | Huỳnh Minh | Hưng | Nam | 02/02/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 334 | Trương Phạm Khánh | Vân | Nữ | 12/11/1988 | Long An | Kinh doanh quốc tế |
| 335 | Nguyễn Trung | Đức | Nam | 24/09/1995 | Phú Thọ | Quản trị kinh doanh |
| 336 | Lê Ngọc | Nam | Nam | 13/02/1995 | Thanh Hóa | Quản trị kinh doanh |
| 337 | Nguyễn Thị Anh | Thư | Nữ | 30/11/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 338 | Lưu Tuấn | Anh | Nam | 24/03/1996 | Bắc Giang | Tài chính |
| 340 | Nguyễn Kim | Thùy | Nữ | 15/04/1995 | Tiền Giang | Kế toán |
| 341 | Khương Thị Kim | Tuyền | Nữ | 19/03/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 343 | Lê Quang | Vinh | Nam | 12/06/1991 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 348 | Nguyễn Hiền | Lương | Nữ | 12/10/1988 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 350 | Ngô Lê Ngọc | Bích | Nữ | 13/01/1998 | Bình Thuận | Tài chính |
| 351 | Nguyễn Thị Hoài | Vy | Nữ | 02/02/1997 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 352 | Trần Thanh | Hoàng | Nam | 03/09/1997 | Bình Định | Tài chính |
| 359 | Nguyễn Thành | Nhân | Nam | 14/10/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 362 | Đặng Thị Mai | Uyên | Nữ | 02/08/1985 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 364 | Nguyễn Kỳ | Nam | Nam | 09/04/1991 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 365 | Phan Thị Mỹ | Ly | Nữ | 30/07/1996 | Khánh Hòa | Ngân hàng |
| 371 | Kiều Phan Khánh | Dung | Nữ | 04/03/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 373 | Lê Thùy | Nguyên | Nữ | 01/03/1994 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 376 | Dương Thị Thanh | Hoa | Nữ | 28/08/1998 | Kon Tum | Quản trị kinh doanh |
| 384 | Nguyễn Kiều Bảo | Trân | Nữ | 17/12/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 386 | Nguyễn Phạm Viết | Nhã | Nam | 12/09/1982 | Phú Yên | Tài chính |
| 388 | Phương Thanh | Hòa | Nữ | 18/01/1998 | Ninh Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 395 | Trần Thị Hoàng | Yến | Nữ | 28/05/1996 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 398 | Trần Bảo Ngọc | Hà | Nữ | 10/05/1996 | Sóc Trăng | Tài chính |
| 406 | Nguyễn Minh | Hưng | Nam | 07/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 416 | Phan Hoàng Mẫn | Đạt | Nam | 16/01/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế và quản trị lĩnh vực sức khỏe |
| 418 | Nguyễn Bách | Sang | Nam | 28/09/1996 | Tiền Giang | Kế toán |
| 419 | Trịnh Quỳnh | Trang | Nữ | 25/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 421 | Nguyễn Văn | Đức | Nam | 29/12/1994 | Bình Định | Tài chính |
| 424 | Trình Hồng | Phi | Nam | 20/10/1995 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 425 | Nguyễn Rith Thành | Triều | Nam | 08/04/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 427 | Phạm Thị Hà | My | Nữ | 03/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 431 | Nguyễn Huỳnh | Duyên | Nữ | 21/11/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 433 | Nguyễn Hoàng Như | Hà | Nữ | 07/06/1991 | Long An | Ngân hàng |
| 435 | Trần Hoàng Quốc | Huy | Nam | 22/06/1997 | Phú Yên | Ngân hàng |
| 438 | Nguyễn | Huỳnh | Nam | 06/01/1998 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 441 | Nguyễn Thụy Hồng | Hạnh | Nữ | 09/01/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 443 | Phan Thị Hoài | Thu | Nữ | 30/11/1989 | Quảng Bình | Kế toán |
| 445 | Nguyễn Hàn Nhật | Thanh | Nam | 29/06/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 452 | Võ Hoàng Thiên | Lộc | Nam | 02/08/1992 | Phú Yên | Luật Kinh tế |
| 454 | Phan Văn | Chức | Nam | 01/02/1994 | Quảng Nam | Kinh doanh quốc tế |
| 457 | Trương Hoàng Sơn | Hải | Nam | 17/08/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 460 | Thuận Lâm | Tuần | Nam | 19/10/1993 | Ninh Thuận | Tài chính |
| 463 | Phạm | Toàn | Nam | 21/02/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 468 | Nguyễn Trần Thảo | Quyên | Nữ | 20/11/1997 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 470 | Đoàn Bích | Hà | Nữ | 25/02/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế và quản trị lĩnh vực sức khỏe |
| 472 | Nguyễn Phú | Sang | Nam | 06/09/1996 | Kiên Giang | Tài chính |
| 478 | Nguyễn Thái Hoài | Linh | Nữ | 07/03/1998 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 479 | Trần | Phúc | Nam | 31/10/1995 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 482 | Nguyễn Văn | Cương | Nam | 23/08/1994 | Gia Lai | Tài chính |
| 483 | Trần Thị Phương | Quỳnh | Nữ | 10/05/1997 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Luật Kinh tế |
| 484 | Trần Thị Kim | Oanh | Nữ | 17/11/1996 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 486 | Đào Thanh | Phong | Nam | 19/03/1997 | Kiên Giang | Tài chính |
| 487 | Ngô Phúc | Khánh | Nam | 12/03/1997 | Hà Tĩnh | Ngân hàng |
| 489 | Nguyễn Thị Thùy | Trâm | Nữ | 27/01/1997 | Kon Tum | Ngân hàng |
| 490 | Nguyễn Lê Thanh | Ngân | Nữ | 25/02/1997 | Vĩnh Long | Tài chính |
| 491 | Nguyễn Thị Thu | Thảo | Nữ | 22/04/1994 | Long An | Kinh doanh quốc tế |
| 492 | Nguyễn Lê Anh | Duy | Nam | 28/04/1990 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 498 | Trương Văn | Tuấn | Nam | 27/05/1997 | Bình Định | Tài chính |
| 502 | Trần Thanh | Long | Nam | 07/11/1997 | Bình Dương | Luật Kinh tế |
| 505 | Phan Ngô Tuấn | Ngọc | Nam | 04/05/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 506 | Nguyễn Trần Tố | Quỳnh | Nữ | 09/08/1998 | Sóc Trăng | Quản trị kinh doanh |
| 510 | Ngô Xuân Yến | Ngọc | Nữ | 12/11/1995 | Bến Tre | Kinh doanh quốc tế |
| 515 | Phạm Danh | Cung | Nam | 12/04/1997 | Bình Định | Tài chính |
| 517 | Huỳnh Lê Phúc | Bảo | Nam | 27/09/1998 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 522 | Lê Thành | Đạt | Nam | 29/09/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 526 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Thy | Nữ | 15/01/1993 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kinh doanh thương mại |
| 528 | Nguyễn Trí | Xuân | Nam | 17/11/1996 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kế toán |
| 529 | Trần Ngọc | Hiệp | Nam | 02/09/1998 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 537 | Nguyễn Thị Kiên | Hảo | Nữ | 24/11/1981 | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 538 | Huỳnh Phan Ngọc | Trâm | Nữ | 17/06/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 547 | Nguyễn Duy | Khiêm | Nam | 14/10/1972 | Ninh Bình | Quản trị kinh doanh |
| 553 | Bùi Thị | Ngọc | Nữ | 21/06/1979 | Hải Dương | Quản trị kinh doanh |
| 569 | Lê Minh | Hiếu | Nam | 30/06/1996 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 575 | Trần Thị Thu | Nguyệt | Nữ | 09/10/1987 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 586 | Nguyễn Ngọc | San | Nam | 25/02/1994 | Quảng Trị | Quản trị kinh doanh |
| 587 | Lê Quang | Hưng | Nam | 15/09/1997 | Tiền Giang | Tài chính |
| 591 | Mai Đăng | Huy | Nam | 24/03/1997 | Bình Dương | Tài chính |
| 593 | Trần Nghĩa Sĩ | Diện | Nam | 05/07/1998 | Đồng Nai | Kế toán |
| 599 | Trần Thành | Công | Nam | 23/01/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 602 | Nguyễn Bảo Minh | Hoàng | Nam | 10/10/1995 | Đồng Nai | Ngân hàng |
| 608 | Nguyễn Thị Hà | Phương | Nữ | 29/09/1997 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 613 | Lữ Thị Khánh | Huyền | Nữ | 24/06/1998 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 614 | Lê Thị Huyền | Trang | Nữ | 02/12/1997 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 628 | Ngô Thanh | Hạnh | Nữ | 22/07/1976 | Bình Định | Kế toán |
| 629 | Vũ Ngọc | Bảo | Nam | 17/07/1976 | Nam Định | Luật Kinh tế |
| 631 | Huỳnh Thị Bảo | Trân | Nữ | 14/04/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 640 | Bùi Thái Thanh | Danh | Nam | 30/04/1997 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 643 | Đoàn Thị Thanh | Diệu | Nữ | 20/03/1995 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 644 | Phạm Bửu | Minh | Nam | 27/01/1992 | Vĩnh Long | Tài chính |
| 652 | Đoàn Tấn | Lợi | Nam | 20/05/1985 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 655 | Phạm Trí | Nghĩa | Nam | 22/07/1996 | Phú Yên | Tài chính |
| 656 | Đinh | Nho | Nam | 29/11/1997 | Quảng Ngãi | Ngân hàng |
| 661 | Nguyễn Bảo | Lộc | Nam | 25/06/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 665 | Nguyễn Dương Gia | Hân | Nữ | 15/11/1997 | Bình Định | Ngân hàng |
| 673 | Bùi Thị Bảo | Thoa | Nữ | 08/11/1995 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 675 | Nguyễn Minh | Toàn | Nam | 08/09/1996 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 679 | Phạm Thái | Anh | Nam | 16/05/1990 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 683 | Lê Thị Thanh | Hà | Nữ | 26/11/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 687 | Bùi Thị | Toàn | Nữ | 24/10/1983 | Phú Thọ | Kế toán |
| 691 | Hồ Ngọc Lê | Vy | Nữ | 29/10/1989 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 747 | Võ Huỳnh Duy | Hải | Nam | 22/01/1991 | Vĩnh Long | Ngân hàng |