Ghi chú:
| Mã HS | Họ lót | Tên | Giới tính | Ngày sinh | Nơi sinh | Chuyên ngành dự thi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Như | Ý | Nữ | 17/06/1995 | Cần Thơ | Kinh doanh quốc tế |
| 2 | Trần Thanh | Nhàn | Nữ | 02/10/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 3 | Lý Ngọc | Tuyền | Nữ | 12/01/1995 | Bình Dương | Kế toán |
| 4 | Trần Minh | Hậu | Nam | 18/09/1980 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 5 | Võ Thanh | Danh | Nam | 08/11/1976 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 6 | Lê Thành Thái | Nguyên | Nam | 22/12/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 7 | Mai Tuấn | Đạt | Nam | 12/11/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 8 | Trần Thị Mỹ | Duyên | Nữ | 12/11/1993 | Bình Thuận | Kế toán |
| 9 | Nguyễn Ngọc Đại | Nhân | Nam | 01/01/1990 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 10 | Triệu Tiểu | Linh | Nữ | 09/09/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 11 | Đỗ Thị | Quyên | Nữ | 24/03/1987 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 12 | Trần Thị Mỹ | Thảo | Nữ | 14/04/1996 | Lâm Đồng | Kế toán |
| 13 | Trần Ngọc | Thủy | Nữ | 16/06/1992 | Bình Định | Quản lý công |
| 14 | Đinh Hồng | Quân | Nam | 24/02/1990 | Ninh Bình | Tài chính |
| 15 | Trần Phú | Quí | Nam | 01/06/1995 | An Giang | Quản lý công |
| 16 | Đặng Nguyễn Hoàng | Sơn | Nam | 03/02/1992 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 17 | Nguyễn Thị Tài | Linh | Nữ | 27/07/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 18 | Trần Thị Thu | Trang | Nữ | 19/07/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 19 | Võ Thị Cẩm | Vân | Nữ | 19/10/1989 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 20 | Nguyễn Mỹ | Phúc | Nữ | 04/01/1997 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 21 | Phạm Thị | Huệ | Nữ | 02/06/1991 | Thanh Hóa | Quản trị kinh doanh |
| 22 | Nguyễn Nhật Đình | Duy | Nam | 04/11/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 23 | Nguyễn Trung | Nhẫn | Nam | 11/05/1995 | Bình Dương | Tài chính |
| 24 | Nguyễn Anh | Duy | Nam | 30/04/1995 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 25 | Nguyễn Duy | Khải | Nam | 27/09/1989 | Cửu Long | Luật Kinh tế |
| 26 | Huỳnh Thế | Nghĩa | Nam | 29/09/1983 | Phú Yên | Luật Kinh tế |
| 27 | Nguyễn Hà Triều | Nghi | Nữ | 30/05/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 28 | Hoàng Minh | Chiến | Nam | 13/11/1996 | Đồng Nai | Kinh doanh thương mại |
| 29 | Chu Diễm | Trân | Nữ | 22/11/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 30 | Nguyễn Thị Thảo | Uyên | Nữ | 20/11/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 31 | Ngô Ngọc | Hân | Nữ | 13/06/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 32 | Nguyễn Thái | Bình | Nam | 04/12/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 33 | Lý Phương | Thảo | Nữ | 26/06/1984 | Tiền Giang | Quản lý công |
| 34 | Trần Minh | Đạt | Nam | 01/02/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 35 | Nguyễn Ngọc | Sinh | Nam | 18/04/1995 | Bình Định | Tài chính |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh | Thảo | Nữ | 14/11/1983 | Tiền Giang | Luật Kinh tế |
| 37 | Đỗ Tuấn | Anh | Nam | 22/11/1992 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 38 | Bùi Thị Như | Quỳnh | Nữ | 10/02/1995 | Quảng Ngãi | Luật Kinh tế |
| 39 | Lê Mai Anh | Dũng | Nam | 21/09/1994 | Vĩnh Long | Tài chính |
| 40 | Trần Thị Thanh | Nhi | Nữ | 20/09/1995 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 41 | Trần Xuân Diễm | My | Nữ | 17/02/1992 | Thừa Thiên Huế | Quản trị kinh doanh |
| 42 | Lê Thị Minh | Mẫn | Nữ | 21/02/1993 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 43 | Nguyễn Văn | Diện | Nam | 10/01/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 44 | Trần Ngọc | Giao | Nữ | 06/07/1986 | Bến Tre | Kinh doanh quốc tế |
| 45 | Lê Thị Hồng | Duyên | Nữ | 02/04/1996 | Bình Phước | Kế toán |
| 46 | Nguyễn Thị Lê | Xuân | Nữ | 21/07/1996 | An Giang | Quản trị kinh doanh |
| 47 | Nguyễn Thị Bảo | Hương | Nữ | 10/01/1992 | Đà Nẵng | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 48 | Đào Đức | Khánh | Nam | 10/08/1993 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 49 | Nguyễn Ngọc Thùy | Linh | Nữ | 19/07/1991 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 50 | Trương Duy | Quang | Nam | 22/11/1994 | Đồng Nai | Tài chính công |
| 51 | Tống Ngọc | Quang | Nam | 01/01/1987 | Hậu Giang | Quản trị kinh doanh |
| 52 | Trương Thị Thu | Hiền | Nữ | 04/12/1991 | Đồng Nai | Kế toán |
| 53 | Tống Quang | Nhựt | Nam | 25/01/1983 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 54 | Trần Hoàng | Sỷ | Nam | 24/12/1991 | Thừa Thiên Huế | Kế toán |
| 55 | Phan Thị | Huệ | Nữ | 10/11/1993 | Hà Tĩnh | Quản trị kinh doanh |
| 56 | Ngô Nguyễn Minh | Thư | Nữ | 25/10/1993 | Kiên Giang | Tài chính |
| 57 | Trần Nữ Vân | Anh | Nữ | 28/09/1996 | Quảng Nam | Thống kê kinh tế |
| 58 | Hồ Phú Minh | Quân | Nam | 01/01/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 59 | Dương Tiến | Đạt | Nam | 19/03/1996 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 60 | Tiết Mỹ | Nghi | Nữ | 09/08/1995 | An Giang | Tài chính |
| 61 | Tô Phước | Thảo | Nam | 06/11/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 62 | Lương Thị Huyền | Châu | Nữ | 06/01/1986 | Tiền Giang | Kế toán |
| 63 | Triệu Thanh | Đoan | Nữ | 20/09/1994 | Sóc Trăng | Ngân hàng |
| 64 | Huỳnh Ngọc | Liên | Nữ | 07/05/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 65 | Nguyễn Phan Như | Ý | Nữ | 29/04/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 66 | Lê Quang | Thánh | Nam | 08/05/1992 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 67 | Hồ Trần Thị Thanh | Thủy | Nữ | 04/02/1992 | Đắk Lắk | Kế toán |
| 68 | Võ Quốc | Việt | Nam | 12/02/1991 | Long An | Tài chính |
| 69 | Nguyễn Thị Thanh | Thảo | Nữ | 07/10/1996 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 70 | Trần Văn | Hải | Nam | 18/04/1991 | Thanh Hóa | Quản trị kinh doanh |
| 71 | Nguyễn Nhật | Hoàng | Nam | 04/12/1994 | Bình Thuận | Quản lý công |
| 72 | Hồ Thị Hoài | Trúc | Nữ | 17/10/1994 | Tiền Giang | Tài chính |
| 73 | Nguyễn Huỳnh | Mai | Nam | 27/12/1992 | Cà Mau | Kế toán |
| 74 | Lê Thị Kim | Mỹ | Nữ | 07/09/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 75 | Nguyễn Tuấn Hải | Bằng | Nam | 12/02/1987 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 76 | Huỳnh Thị Quỳnh | Giao | Nữ | 12/07/1990 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 77 | Phạm Hoài | Ân | Nam | 20/12/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 78 | Nguyễn Huỳnh | Như | Nữ | 25/10/1997 | Long An | Kế toán |
| 79 | Nguyễn Thị Liên | Nhu | Nữ | 11/04/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 80 | Nguyễn Trung | Nguyên | Nam | 18/09/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 81 | Lương Ngọc Lan | Thanh | Nữ | 29/03/1994 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 82 | Nguyễn Thị Kim | Phượng | Nữ | 27/01/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 83 | Nguyễn Thị Tuyết | Nhung | Nữ | 01/01/1979 | Long An | Kế toán |
| 84 | Vũ Văn | Đức | Nam | 05/10/1992 | Hà Nam | Kế toán |
| 85 | Đặng Trung | Phong | Nam | 13/05/1993 | Bến Tre | Tài chính |
| 86 | Trần Hữu | Quỳnh | Nam | 06/08/1992 | Nam Định | Tài chính |
| 87 | Lê Minh | Đẹp | Nam | 10/11/1985 | Bạc Liêu | Tài chính |
| 88 | Trần Thị Minh | Thư | Nữ | 29/10/1994 | Bình Định | Kinh doanh thương mại |
| 89 | Nguyễn Quốc | Dũng | Nam | 11/04/1995 | Bến Tre | Tài chính |
| 90 | Hà Huỳnh | Long | Nam | 20/07/1994 | Bình Phước | Quản trị kinh doanh |
| 91 | Phạm Hữu | Đạt | Nam | 26/11/1995 | Ninh Thuận | Ngân hàng |
| 92 | Nguyễn Thị Yến | Thy | Nữ | 06/01/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 93 | Lê Thị Mộng | Thu | Nữ | 02/05/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 94 | Phan Thị Minh | Hiếu | Nữ | 07/09/1986 | Đồng Nai | Quản lý công |
| 95 | Võ Thanh | Hồng | Nữ | 10/04/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 96 | Trần Trung | Đức | Nam | 12/10/1990 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh |
| 97 | Đào Minh | Dũng | Nam | 17/09/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 98 | Phan Nguyễn Nhật | Hà | Nữ | 10/07/1995 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 99 | Huỳnh Thị Hồng | Thúy | Nữ | 20/03/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 100 | Đặng Thanh | Bình | Nữ | 02/10/1995 | Bình Thuận | Tài chính |
| 101 | Nguyễn Quang | Định | Nam | 26/09/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 102 | Phạm Ngọc | Triển | Nam | 03/04/1993 | Ninh Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 103 | Phạm Thị Thu | Hà | Nữ | 09/09/1996 | Thái Bình | Ngân hàng |
| 104 | Bùi Thị Lệ | Hằng | Nữ | 30/09/1993 | Gia Lai | Luật Kinh tế |
| 105 | Nguyễn Thị Ngọc | Ánh | Nữ | 17/10/1991 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 106 | Hoàng Kiều | Loan | Nữ | 26/02/1995 | Quảng Bình | Quản trị kinh doanh |
| 107 | Lê Thị Thu | Trang | Nữ | 11/08/1996 | Phú Yên | Kế toán |
| 108 | Đàng Trương Hải | Nhi | Nữ | 02/01/1991 | Ninh Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 109 | Nguyễn Tài Cẩm | Ly | Nữ | 20/10/1992 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 110 | Trịnh Hoàng | Giang | Nam | 19/01/1992 | Hải Dương | Quản trị kinh doanh |
| 111 | Nguyễn Minh | Toàn | Nam | 22/10/1986 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 112 | Nguyễn Thị Phú | Lợi | Nữ | 24/05/1990 | Gia Lai | Kinh doanh quốc tế |
| 113 | Nguyễn Phước | Huyền | Nam | 16/09/1983 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 114 | Nguyễn Thị | Nhi | Nữ | 07/11/1975 | Hưng Yên | Kế toán |
| 115 | Nguyễn Thị Thùy | Dung | Nữ | 01/07/1993 | Khánh Hòa | Kinh doanh thương mại |
| 116 | Phạm Thanh | Quý | Nam | 12/02/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 117 | Bùi Minh | Hiển | Nam | 12/05/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 118 | Trần Nhật Phương | Linh | Nữ | 26/06/1995 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 119 | Đỗ Trương Đức | Lượng | Nam | 27/06/1992 | Khánh Hòa | Kinh doanh quốc tế |
| 120 | Trần Đình | Phước | Nam | 20/05/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 121 | Cao Thị Mai | Hương | Nữ | 03/08/1982 | Hải Phòng | Quản trị kinh doanh |
| 122 | Nguyễn Bạch Phú | Quới | Nam | 18/10/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 123 | Nguyễn Huy | Lan | Nam | 02/09/1995 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 124 | Hoàng Thanh | Huyền | Nữ | 18/06/1984 | Kiên Giang | Luật Kinh tế |
| 125 | Ngô Anh | Dũng | Nam | 26/05/1994 | Thừa Thiên Huế | Quản lý công |
| 126 | Lê Thị Mỹ | Linh | Nữ | 27/09/1995 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 127 | Phạm Hồng | Pha | Nam | 18/02/1989 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 128 | Nguyễn Đức | Bảo | Nam | 06/02/1986 | Quảng Trị | Tài chính |
| 129 | Trương Đặng Quỳnh | Như | Nữ | 13/01/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 130 | Nguyễn Thị Kim | Ngân | Nữ | 23/03/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Thống kê kinh tế |
| 131 | Lê Thành | Nhân | Nam | 19/09/1982 | Hà Tĩnh | Quản trị kinh doanh |
| 132 | Trương Bửu | Tài | Nam | 14/10/1995 | Kiên Giang | Ngân hàng |
| 133 | Nguyễn Thị Ngọc | Hân | Nữ | 10/12/1987 | Bến Tre | Kế toán |
| 134 | Đào Thanh | Long | Nam | 27/04/1978 | Bắc Ninh | Tài chính |
| 135 | Đào Văn | Huy | Nam | 05/11/1991 | Quảng Trị | Quản trị kinh doanh |
| 136 | Vương Mỹ | Châu | Nữ | 27/10/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 137 | Đỗ Quốc | Thái | Nam | 16/09/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 138 | Ngô Văn | Hiếu | Nam | 20/10/1994 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 139 | Trần Thị Thanh | Huyền | Nữ | 07/02/1989 | Nghệ An | Tài chính |
| 140 | Nguyễn Thúy | Minh | Nữ | 06/06/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 141 | Lương Hồng | Phương | Nữ | 06/12/1993 | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 142 | Lê Thị Thu | Trà | Nữ | 12/10/1972 | Hà Nội | Luật Kinh tế |
| 143 | Nguyễn Huỳnh Mai | Trinh | Nữ | 09/01/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 144 | Dương Thái | Phong | Nam | 20/09/1992 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 145 | Nguyễn Tú | Khương | Nữ | 08/08/1984 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 146 | Lê Mạnh | Toàn | Nam | 23/08/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 147 | Vũ Thị Thanh | Xuân | Nữ | 16/09/1980 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 148 | Phan Thị Thúy | Diễm | Nữ | 18/03/1996 | Đồng Nai | Luật Kinh tế |
| 149 | Nguyễn | Hậu | Nam | 02/04/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 150 | Lê Quốc | Thắng | Nam | 31/10/1968 | Hải Dương | Luật Kinh tế |
| 151 | Trần Nguyên | Thảo | Nữ | 12/09/1993 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 152 | Nguyễn Cao | Trọng | Nam | 15/06/1990 | An Giang | Quản trị kinh doanh |
| 153 | Đào Thị Phương | Thanh | Nữ | 03/04/1991 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 154 | Phạm Thanh | Quang | Nam | 13/09/1993 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 155 | Lê Tuấn | Anh | Nam | 12/11/1993 | Đắk Lắk | Tài chính công |
| 156 | Đinh Nguyễn Minh | Tâm | Nữ | 12/06/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 157 | Lê Thị Hồng | Nhung | Nữ | 24/08/1996 | Lâm Đồng | Kinh doanh quốc tế |
| 158 | Hồ Thị Kim | Thủy | Nữ | 20/10/1986 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 159 | Vương Ngọc Thảo | Dung | Nữ | 28/08/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 160 | Hoàng Thị | Hòa | Nữ | 24/05/1993 | Nghệ An | Quản trị kinh doanh |
| 161 | Hồng Mỹ | Hiền | Nữ | 09/03/1995 | Gia Lai | Quản trị kinh doanh |
| 162 | Hoàng Lệ | Giang | Nữ | 29/07/1991 | Hà Sơn Bình | Kế toán |
| 163 | Nguyễn Hoàng | Hải | Nam | 14/11/1968 | Bắc Giang | Luật Kinh tế |
| 164 | Võ Thị Kim | Thoa | Nam | 26/09/1995 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 165 | Phạm Nguyễn Ngọc | Nam | Nam | 30/06/1995 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 166 | Phạm Hiến | Linh | Nữ | 16/01/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 167 | Nguyễn Văn | Thành | Nam | 18/03/1994 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 168 | Ngô Thị Thu | Hương | Nữ | 02/05/1990 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 169 | Nguyễn Trọng | Nguyên | Nam | 09/02/1980 | Đà Nẵng | Tài chính |
| 170 | Trần Thị | Vân | Nữ | 10/08/1996 | Thừa Thiên Huế | Quản trị kinh doanh |
| 171 | Lê Nguyễn Hoàng | Tuấn | Nam | 25/03/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 172 | Nguyễn Thanh | Vũ | Nam | 29/09/1979 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 173 | Nguyễn Đặng | Phúc | Nam | 22/08/1991 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 174 | Châu Kim | Hiền | Nữ | 12/08/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 175 | Nguyễn Quốc | Khải | Nam | 06/09/1997 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 176 | Nguyễn Hoàng | Nhân | Nam | 05/12/1994 | Bình Định | Ngân hàng |
| 177 | Phan Đỗ Minh | Quân | Nam | 25/10/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 178 | Lưu Mạnh | Hùng | Nam | 27/07/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 179 | Nguyễn Phương Hoài | Thương | Nữ | 08/12/1994 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 180 | Nguyễn Thị Thu | Thảo | Nữ | 25/01/1994 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 181 | Trần Thế | Huân | Nam | 03/07/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 182 | Nguyễn Việt | Nghĩa | Nam | 19/04/1985 | Đồng Nai | Tài chính |
| 183 | Phạm Ngọc | Yên | Nữ | 01/01/1989 | Bạc Liêu | Tài chính |
| 184 | Nguyễn Hoàng | Minh | Nam | 05/09/1993 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 185 | Nguyễn Minh | Nhật | Nam | 29/04/1993 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 186 | Trương Thanh | Văn | Nam | 28/11/1997 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 187 | Đinh Hà Mỹ | Duyên | Nữ | 13/10/1996 | Ninh Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 188 | Khổng Thị Phượng | Trang | Nữ | 03/05/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 189 | Trần Thùy Mỹ | Linh | Nữ | 03/08/1995 | Lâm Đồng | Kinh doanh thương mại |
| 190 | Lâm Thị Thu | Yến | Nữ | 02/02/1997 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 191 | Nguyễn Tấn | Trí | Nam | 12/02/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 192 | Huỳnh Anh | Tuấn | Nam | 29/11/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 193 | Hà Trương Vĩnh | Phước | Nam | 25/02/1995 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 194 | Lê Thị Bích | Trâm | Nữ | 02/05/1992 | Cà Mau | Quản trị kinh doanh |
| 195 | Nguyễn Quang | Phú | Nam | 11/02/1991 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 196 | Nguyễn Vân Quỳnh | Anh | Nữ | 10/11/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 197 | Lê Văn | Sơn | Nam | 10/05/1989 | Thanh Hóa | Quản trị kinh doanh |
| 198 | Lê Thái | Bình | Nam | 22/08/1993 | Cần Thơ | Tài chính |
| 199 | Trần Thanh | Bình | Nam | 30/07/1992 | Đà Nẵng | Kế toán |
| 200 | Vũ Ngọc Hùng | Phương | Nam | 10/11/1974 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 201 | Hà Phi | Nga | Nữ | 12/05/1968 | Hà Nội | Kế toán |
| 202 | Trần Phi | Hùng | Nam | 10/10/1995 | Quảng Trị | Ngân hàng |
| 203 | Phan | Thắng | Nam | 05/05/1985 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 204 | Nguyễn Thành | Phát | Nam | 04/01/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 205 | Nguyễn Trí | Tài | Nam | 01/09/1994 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 206 | Trương Ngọc Hoàng | Phương | Nữ | 13/04/1995 | Bình Thuận | Tài chính |
| 207 | Nguyễn Thị Ngọc | Hạnh | Nữ | 01/01/1996 | Đồng Nai | Kế toán |
| 208 | Phạm Mai | Phương | Nữ | 12/07/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 209 | Lê Cao Thùy | Linh | Nữ | 12/07/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 210 | Phan Thị Thùy | Dung | Nữ | 15/11/1994 | Bình Định | Kế toán |
| 211 | Nguyễn Thị | Lê | Nữ | 28/01/1984 | Hải Dương | Quản trị kinh doanh |
| 212 | Phạm Trần Hữu | Trí | Nam | 02/10/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 213 | Hoàng Thị Mai | Hằng | Nữ | 17/07/1974 | Hải Phòng | Luật Kinh tế |
| 214 | Lê Thị Thanh | Thảo | Nữ | 04/03/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 215 | Lê Giang Thùy | Linh | Nữ | 22/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 216 | Trương Thị Anh | Đào | Nữ | 08/12/1971 | Quảng Bình | Kế toán |
| 217 | Nguyễn Thị Hồng | Nữ | Nữ | 11/01/1991 | Bình Định | Tài chính |
| 218 | Phan Đại | Phong | Nam | 23/01/1988 | Quảng Trị | Kinh tế phát triển |
| 220 | Phạm Thị | Thuyền | Nữ | 10/10/1982 | Tiền Giang | Kế toán |
| 221 | Hoàng Thị | Ái | Nữ | 20/10/1994 | Quảng Trị | Tài chính |
| 223 | Phan Châu Minh | Trường | Nam | 03/01/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 224 | Đỗ Tấn | Tài | Nam | 21/09/1989 | Tây Ninh | Kinh doanh quốc tế |
| 225 | Đoàn Quốc | Huy | Nam | 22/12/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 226 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Anh | Nữ | 16/01/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 227 | Cao Thị Thu | Hà | Nữ | 18/03/1990 | Đắk Lắk | Kế toán |
| 228 | Nguyễn Anh | Duy | Nam | 02/09/1996 | Tây Ninh | Ngân hàng |
| 229 | Huỳnh Văn | Jét | Nam | 18/07/1990 | Long An | Tài chính |
| 230 | Nguyễn Đức | Tèo | Nam | 10/10/1971 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 231 | Phan Minh | Tuấn | Nam | 13/05/1992 | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 232 | Phan Hoàng | An | Nam | 05/08/1973 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 233 | Nguyễn Thị Thùy | Hương | Nữ | 17/02/1996 | An Giang | Ngân hàng |
| 234 | Châu Hoàng Mai | Thảo | Nữ | 08/11/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 235 | Huỳnh Văn | Vương | Nam | 16/12/1981 | Trà Vinh | Quản trị kinh doanh |
| 236 | Nguyễn Thị | Phượng | Nữ | 04/02/1982 | Hà Nội | Tài chính |
| 237 | Hoàng Lê Huyền | Nga | Nữ | 18/09/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 238 | Nguyễn Hoàng | Lâm | Nam | 15/06/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 239 | Nguyễn Thị | Minh | Nữ | 02/02/1993 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 240 | Tăng Xuân | Diệu | Nữ | 28/02/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 241 | Phan Thị Phương | Thảo | Nữ | 26/11/1996 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 242 | Trương Nguyễn Duy | Quan | Nam | 13/06/1994 | Bình Thuận | Kế toán |
| 243 | Võ Văn | Quyền | Nam | 02/06/1990 | Vĩnh Long | Kinh tế phát triển |
| 244 | Hồ Thị Quỳnh | Như | Nữ | 02/12/1996 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 245 | Lê Thị Thu | Trang | Nữ | 24/11/1994 | Đồng Nai | Ngân hàng |
| 246 | Lê Thị Thu | Hiền | Nữ | 13/08/1982 | Đồng Nai | Kinh tế phát triển |
| 247 | Lương Thị | Hương | Nữ | 10/10/1980 | Thanh Hóa | Kinh tế phát triển |
| 248 | Nguyễn Hoàng | Khương | Nam | 19/09/1997 | Quảng Nam | Tài chính |
| 249 | Châu Lê Anh | Tuấn | Nam | 21/11/1995 | Bình Phước | Quản trị kinh doanh |
| 250 | Nguyễn Xuân | Đăng | Nam | 18/05/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 251 | Mai Nhật | Hưng | Nam | 24/01/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 252 | Phạm Trần Xuân | Bảo | Nam | 22/06/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 253 | Bùi Việt | Phương | Nam | 24/10/1986 | Phú Thọ | Quản trị kinh doanh |
| 254 | Nguyễn Trần Phương | Thảo | Nữ | 05/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 255 | Hoàng Thị | Nhung | Nữ | 18/02/1985 | Thanh Hóa | Ngân hàng |
| 256 | Nguyễn Nguyên Dạ | Thảo | Nữ | 20/10/1993 | Đắk Lắk | Kinh doanh quốc tế |
| 257 | Lê Tấn | Luân | Nam | 21/10/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 258 | Võ Hoàng | Thịnh | Nam | 19/12/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 259 | Nguyễn Thị | Dung | Nữ | 25/11/1994 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 260 | Đỗ Khắc Tất | Hưng | Nam | 18/11/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 261 | Lê Ngân | Phương | Nữ | 06/12/1997 | Cần Thơ | Kinh doanh thương mại |
| 262 | Lê Hồng | Hạnh | Nữ | 15/02/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính công |
| 263 | Lê Trần Duy | Sang | Nam | 08/08/1993 | Tiền Giang | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 264 | Lê Thị Minh | Lý | Nữ | 28/05/1995 | Quảng Ngãi | Kinh doanh quốc tế |
| 265 | Lê Ngọc | Hải | Nam | 24/05/1992 | Nam Định | Kế toán |
| 266 | Âu Hữu | Ân | Nam | 14/11/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 267 | Nguyễn Bình Phương | Thúy | Nữ | 12/01/1996 | Đồng Nai | Tài chính |
| 268 | Ngô Văn | Toán | Nam | 11/07/1976 | Nam Định | Luật Kinh tế |
| 269 | Trần | Huỳnh | Nam | 18/12/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 270 | Đỗ Nguyễn Minh | Nhân | Nam | 09/12/1992 | Tiền Giang | Tài chính |
| 271 | Nguyễn Lê Đăng | Linh | Nữ | 23/09/1996 | Long An | Kinh doanh quốc tế |
| 272 | Nguyễn Thị Thanh | Mai | Nữ | 02/02/1994 | Ninh Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 273 | Lê Tất Nguyệt | Quyên | Nữ | 23/07/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính công |
| 274 | Lê Minh | Quân | Nam | 21/07/1986 | Hà Tĩnh | Luật Kinh tế |
| 275 | Trần Thị Ngọc | Hà | Nữ | 02/12/1990 | Hải Dương | Tài chính công |
| 276 | Lương Ngọc Bích | Quân | Nữ | 13/12/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 277 | Trương Thị Thùy | Liên | Nữ | 28/08/1990 | Phú Yên | Kinh doanh quốc tế |
| 278 | Lê Thị Thu | Trang | Nữ | 05/12/1995 | Thừa Thiên Huế | Tài chính |
| 279 | Nghị Thị Kim | Hoàng | Nữ | 13/06/1989 | Trà Vinh | Kế toán |
| 280 | Lâm Huỳnh | Anh | Nữ | 23/10/1995 | An Giang | Tài chính |
| 281 | Nguyễn Thị Diễm | Minh | Nữ | 02/07/1986 | Long An | Kế toán |
| 282 | Nguyễn Lê Minh | Hoàng | Nam | 23/06/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 283 | Lê Trùng | Dương | Nam | 20/01/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 284 | Đặng Mai Trúc | Linh | Nữ | 21/11/1994 | An Giang | Ngân hàng |
| 285 | Nguyễn Văn | Thuận | Nam | 10/02/1989 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 286 | Đinh Thị Vân | Anh | Nữ | 22/08/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 287 | Trần Thị Ngọc | Mai | Nữ | 06/04/1996 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 288 | Nguyễn Thái | Hưng | Nam | 02/08/1978 | Quảng Trị | Luật Kinh tế |
| 289 | Nguyễn Thế | Dũng | Nam | 24/12/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 290 | Hồ Ngọc Quỳnh | Như | Nữ | 16/08/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 291 | Huỳnh Lê Ngọc Bích | Tuyền | Nữ | 02/07/1981 | An Giang | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 292 | Lê Thị Thùy | Linh | Nữ | 24/04/1996 | Nghệ An | Ngân hàng |
| 293 | Hoàng Thị Phương | Dung | Nữ | 26/02/1987 | Gia Lai | Quản lý công |
| 294 | Đặng Thị Thủy | Tiên | Nữ | 31/05/1990 | Vĩnh Long | Kế toán |
| 295 | Bùi Ngọc Thanh | Trang | Nữ | 27/06/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 296 | Nguyễn Thị Thúy | Vân | Nữ | 25/08/1988 | Bình Định | Quản lý công |
| 297 | Vũ Tiến | Long | Nam | 27/04/1988 | Hải Dương | Quản trị kinh doanh |
| 298 | Trần Lê Hồng | Ngọc | Nữ | 12/09/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 299 | Bùi Thị | Sen | Nữ | 07/11/1983 | Thái Bình | Tài chính |
| 300 | Thái Doãn | Lượng | Nam | 02/09/1984 | Nghệ An | Kế toán |
| 301 | Trần Minh | Tuân | Nam | 17/11/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 302 | Nguyễn Thị Mỹ | Hằng | Nữ | 02/06/1990 | Tây Ninh | Luật Kinh tế |
| 303 | Lê Minh Anh | Khoa | Nam | 16/11/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 304 | Lê Ngọc Tường | Vy | Nữ | 15/11/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 305 | Nguyễn Kim | Phượng | Nữ | 24/11/1990 | Khánh Hòa | Kinh doanh thương mại |
| 306 | Nguyễn Khoa Diệu | Thái | Nữ | 01/01/1993 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 307 | Nguyễn Quốc Ánh | Nhật | Nữ | 19/05/1985 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính công |
| 308 | Phạm Xuân | Tùng | Nam | 06/11/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Ngân hàng |
| 309 | Nguyễn Thị Phương | Nhung | Nữ | 01/06/1989 | Cửu Long | Quản trị kinh doanh |
| 310 | Đoàn Minh Trà | My | Nữ | 15/02/1982 | Lâm Đồng | Kinh tế phát triển |
| 311 | Trần Thị Mai | Thúy | Nữ | 25/06/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế phát triển |
| 312 | Nguyễn Thái | Đăng | Nam | 05/03/1992 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 313 | Lê Thanh | Bình | Nam | 21/03/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế phát triển |
| 314 | Võ Thanh | Thủy | Nữ | 05/10/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 315 | Phan Mai Ngọc | Trinh | Nữ | 17/10/1994 | Tiền Giang | Kế toán |
| 316 | Tô Linh | Chi | Nữ | 13/10/1995 | Sông Bé | Ngân hàng |
| 317 | Nguyễn Thị Thương | Nhớ | Nữ | 20/02/1994 | Quảng Nam | Luật Kinh tế |
| 318 | Nguyễn Đình Thái | Ngọc | Nữ | 14/01/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 319 | Ngô Thị Mỹ | Lệ | Nữ | 10/12/1997 | Bình Thuận | Kế toán |
| 320 | Nguyễn Hoàng Huyền | Thanh | Nữ | 27/10/1997 | Bình Phước | Kế toán |
| 321 | Đặng Hoàng | Hiếu | Nam | 07/12/1990 | Thừa Thiên Huế | Quản trị kinh doanh |
| 322 | Nguyễn Thị Hồng | Quyên | Nữ | 30/08/1996 | Long An | Kế toán |
| 323 | Nguyễn Huy | Cường | Nam | 16/09/1994 | Phú Yên | Luật Kinh tế |
| 324 | Đỗ Thị | Hiên | Nữ | 01/11/1990 | Hà Nam Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 325 | Bùi Lam | Giang | Nữ | 23/01/1976 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 326 | Hà Siêu | Nghi | Nữ | 21/07/1997 | Thuận An | Kinh doanh quốc tế |
| 327 | Châu Mai | Phương | Nữ | 15/01/1988 | Vĩnh Long | Luật Kinh tế |
| 328 | Lê Tấn | Đạt | Nam | 23/09/1979 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 329 | Hoàng Thị Trúc | Quỳnh | Nữ | 12/03/1993 | Quảng Ninh | Tài chính |
| 330 | Hồ Thị Quỳnh | Trang | Nữ | 22/02/1996 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 331 | Vũ Quang | Thái | Nam | 27/02/1994 | Bình Thuận | Tài chính |
| 332 | Bùi Thị | Tin | Nữ | 11/02/1990 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 333 | Trần Phương | Thảo | Nữ | 16/05/1994 | Bình Định | Kế toán |
| 334 | Lê Thị Kim | Hòa | Nữ | 14/06/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính công |
| 335 | Đỗ Hồng | Tuyến | Nữ | 19/11/1996 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 336 | Lương Minh | Trang | Nữ | 14/09/1997 | Long An | Tài chính |
| 337 | Nguyễn Thị Ngọc | Xuyến | Nữ | 01/09/1994 | Vĩnh Long | Kinh doanh quốc tế |
| 338 | Nguyễn Anh | Thư | Nữ | 03/05/1995 | Tiền Giang | Tài chính |
| 339 | Võ Văn | Thơ | Nam | 01/05/1993 | Đồng Tháp | Ngân hàng |
| 340 | Nguyễn Thanh | Phong | Nam | 30/11/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 341 | Lê Thị Phương | Khánh | Nữ | 21/02/1990 | Long An | Kế toán |
| 342 | Nguyễn Văn | Sang | Nam | 1980 | Tiền Giang | Luật Kinh tế |
| 343 | Đào Ngọc | Trung | Nam | 11/03/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 344 | Nguyễn Thị | Vân | Nữ | 02/08/1991 | Bắc Ninh | Kế toán |
| 345 | Nguyễn Thị Như | Ý | Nữ | 10/09/1992 | Long An | Kế toán |
| 346 | Nguyễn Lê Thiên | An | Nữ | 27/02/1995 | Cần Thơ | Tài chính |
| 347 | Nguyễn Tiến | Đạt | Nam | 13/08/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 348 | Hồ Thị Kim | Phước | Nữ | 02/08/1993 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 349 | Trần Kỳ | Duyên | Nữ | 20/12/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 350 | Huỳnh Thanh | Hằng | Nữ | 14/01/1995 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 351 | Nguyễn Thanh | Liêm | Nam | 09/05/1994 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 352 | Nguyễn Thị Vĩnh | Ái | Nữ | 04/02/1984 | Bình Định | Tài chính |
| 353 | Lưu Văn | Dũng | Nam | 10/10/1974 | Quảng Bình | Kế toán |
| 354 | Nguyễn Văn | Tá | Nam | 28/10/1984 | Bình Định | Tài chính |
| 355 | Trịnh Minh | Tuệ | Nam | 04/02/1991 | Quảng Ngãi | Ngân hàng |
| 356 | Vũ Ngọc Minh | Tâm | Nam | 25/02/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 357 | Lê Thanh | Hùng | Nam | 15/10/1982 | Thanh Hóa | Luật Kinh tế |
| 358 | Châu Thị Ngọc | Quyên | Nữ | 19/01/1996 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 359 | Nguyễn Hương | Thảo | Nữ | 03/12/1992 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 360 | Huỳnh Lê Yến | Nhi | Nữ | 23/11/1997 | Tiền Giang | Tài chính |
| 361 | Vũ Bảo | Trân | Nữ | 01/05/1995 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 362 | Phạm Quang | Thái | Nam | 07/04/1989 | Bến Tre | Luật Kinh tế |
| 363 | Phạm Mạnh | Tùng | Nam | 23/01/1993 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 364 | Phạm Thị Thiên | Hương | Nữ | 14/02/1976 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 365 | Nguyễn Nhã | Ca | Nữ | 10/12/1983 | Bình Thuận | Tài chính |
| 366 | Phan Nhựt | Nam | Nam | 20/01/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 367 | Nguyễn Hoàng Ngọc | Quỳnh | Nữ | 14/05/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính công |
| 368 | Đoàn Thị Hồng | Nguyên | Nữ | 05/05/1977 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 369 | Trần Triều | Dương | Nam | 31/07/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 370 | Nguyễn Thanh | Trị | Nam | 06/04/1991 | Quảng Ngãi | Luật Kinh tế |
| 371 | Võ Hoàng | Minh | Nam | 29/08/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 372 | Trịnh Phạm Thị Hoài | Hảo | Nữ | 01/12/1994 | Bình Dương | Tài chính |
| 373 | Nguyễn Thái | Hòa | Nữ | 02/09/1980 | Ninh Bình | Luật Kinh tế |
| 374 | Trần Thị Thanh | Hoài | Nữ | 03/06/1990 | Gia Lai | Tài chính công |
| 375 | Tạ Thị Phương | Huệ | Nữ | 16/09/1988 | Ninh Bình | Quản trị kinh doanh |
| 376 | Trần Mỹ | Ngân | Nữ | 02/07/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 377 | Nguyễn Lan | Huệ | Nữ | 13/06/1995 | Khánh Hòa | Kinh doanh thương mại |
| 378 | Ngô Thị Bích | Huyền | Nữ | 19/01/1991 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 379 | Huỳnh Ngọc | Duyên | Nữ | 13/12/1988 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 380 | Lê Thị Thu | Thanh | Nữ | 04/10/1980 | Quảng Trị | Quản trị kinh doanh |
| 381 | Hồ Hoàng | Lan | Nữ | 12/10/1983 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 382 | Đỗ Văn | Đạt | Nam | 10/09/1983 | Thái Bình | Luật Kinh tế |
| 383 | Trần Thị | Trang | Nữ | 01/09/1990 | Hà Tĩnh | Quản trị kinh doanh |
| 384 | Trần Thị Lan | Di | Nữ | 06/06/1989 | Gia Lai | Quản trị kinh doanh |
| 385 | Phạm Đại | Nghĩa | Nam | 10/08/1990 | Bình Định | Tài chính |
| 386 | Trần Minh | Châu | Nữ | 27/08/1993 | Đồng Tháp | Kế toán |
| 387 | Trần Công | Thuận | Nam | 01/09/1990 | Bình Thuận | Kinh doanh quốc tế |
| 388 | Phùng Hoàng | Hiệp | Nam | 23/07/1994 | Quảng Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 389 | Khương Nguyễn Hương | Giang | Nữ | 25/07/1995 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 390 | Phạm Thị Kiều | Trang | Nữ | 05/04/1993 | Thái Bình | Tài chính |
| 391 | Phan Nhật | Linh | Nữ | 16/05/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 392 | Nguyễn Trúc | Linh | Nữ | 06/01/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 395 | Từ Thị Diễm | Hương | Nữ | 20/12/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 396 | Lê Thị Phương | Nam | Nữ | 17/02/1980 | Đồng Nai | Ngân hàng |
| 397 | Võ Phước | Thọ | Nam | 28/02/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 398 | Bùi Nguyễn Phương | Trang | Nữ | 26/10/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Quản trị kinh doanh |
| 399 | Nguyễn Như | Ý | Nữ | 29/01/1993 | Bình Định | Tài chính |
| 400 | Đỗ Vĩnh | Hoàng | Nam | 16/02/1992 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 401 | Văn Thị Thúy | Vân | Nữ | 04/05/1992 | Tây Ninh | Tài chính |
| 402 | Lê Thị | Tâm | Nữ | 26/08/1994 | Thanh Hóa | Kế toán |
| 403 | Phạm An | Hưởng | Nam | 31/07/1996 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 404 | Trịnh Thị Ngọc | Thảo | Nữ | 07/06/1983 | Bình Dương | Kế toán |
| 405 | Nguyễn Hồ Hoàng | Lộc | Nam | 14/01/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 406 | Châu Quí | Quân | Nam | 19/10/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 407 | Phan Ngọc Diễm | Chi | Nữ | 10/06/1990 | Đắk Lắk | Tài chính công |
| 408 | Phan Kim | Ngân | Nữ | 26/02/1986 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 409 | Vũ Thế | Hiệp | Nam | 22/03/1972 | Sài Gòn | Luật Kinh tế |
| 410 | Trần | Đại | Nam | 26/04/1986 | Tiền Giang | Luật Kinh tế |
| 411 | Trần Thanh | Duy | Nam | 03/03/1993 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 412 | Trần Thị | Hảo | Nữ | 09/03/1995 | Lâm Đồng | Kế toán |
| 413 | Nguyễn Tấn | Đạt | Nam | 16/03/1989 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 414 | Tạ Thảo | Quyên | Nữ | 28/12/1997 | Đồng Nai | Tài chính |
| 415 | Tống Thị Thu | Nhung | Nữ | 10/09/1993 | Quảng Ngãi | Luật Kinh tế |
| 416 | Trần Thu | Trang | Nữ | 17/08/1995 | Quảng Bình | Kế toán |
| 417 | Lê Thị Trà | My | Nữ | 20/11/1994 | Bình Định | Kinh doanh quốc tế |
| 418 | Nguyễn Cao Yến | Vy | Nữ | 12/02/1995 | Tiền Giang | Tài chính |
| 419 | Nguyễn Anh | Việt | Nam | 22/06/1990 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 420 | Đặng Thị Phương | Trang | Nữ | 09/06/1990 | Ninh Thuận | Tài chính |
| 421 | Lê | Cường | Nam | 15/08/1995 | Nam Định | Tài chính |
| 422 | Nguyễn Thảo | Như | Nữ | 27/12/1993 | Long An | Ngân hàng |
| 423 | Vũ Thế | Trưởng | Nam | 12/09/1993 | Hải Dương | Quản trị kinh doanh |
| 424 | Ngô Quỳnh | Giao | Nữ | 23/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 425 | Nguyễn Thị Hải | Hà | Nữ | 17/07/1991 | Bắc Giang | Quản trị kinh doanh |
| 426 | Đặng Hoàng Trường | Sơn | Nam | 26/07/1996 | Gia Lai | Quản trị kinh doanh |
| 427 | Thái Thị Thanh | Tuyền | Nữ | 01/10/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 428 | Huỳnh Minh | Huy | Nam | 28/04/1990 | Phú Yên | Ngân hàng |
| 429 | Lê Trần Hoàng | Long | Nam | 18/04/1987 | Long An | Luật Kinh tế |
| 430 | Nguyễn Hải | Bình | Nam | 12/04/1994 | Hải Phòng | Tài chính |
| 431 | Phan Thị Quyền | Trang | Nữ | 18/10/1992 | Bình Định | Kế toán |
| 432 | Nguyễn Vũ | Cường | Nam | 26/01/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 433 | Nguyễn Thị Trà | My | Nữ | 09/10/1995 | Sóc Trăng | Tài chính |
| 434 | Lê Đặng Trung | Hiếu | Nam | 30/08/1992 | Bình Dương | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 435 | Lê Công | Hậu | Nam | 20/11/1994 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 436 | Phạm Nguyễn Minh | Trí | Nam | 10/10/1993 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 437 | Nguyễn Viết | Hải | Nam | 05/03/1991 | Hà Nội | Tài chính |
| 438 | Đinh Hữu | Vũ | Nam | 15/07/1991 | Cao Bằng | Quản trị kinh doanh |
| 439 | Võ Lê Hoàng Quốc | Trung | Nam | 10/09/1989 | Long An | Kinh doanh quốc tế |
| 440 | Phạm Ngọc Thảo | Vy | Nữ | 01/10/1995 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 441 | Phạm Minh | Tâm | Nam | 27/02/1986 | Tiền Giang | Tài chính |
| 442 | Phan Thị | Mai | Nữ | 12/01/1995 | Hà Tĩnh | Ngân hàng |
| 443 | Lý Hồng | Đức | Nam | 02/09/1987 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 444 | Khấu Hoàng Cát | Tiên | Nữ | 03/08/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 445 | Trần Đức | Thắng | Nam | 16/02/1995 | Đồng Nai | Ngân hàng |
| 446 | Nguyễn Thị | Chiên | Nữ | 14/01/1994 | Hưng Yên | Tài chính |
| 447 | Nguyễn Thanh | Tú | Nữ | 23/08/1992 | Vĩnh Long | Tài chính |
| 448 | Nguyễn Lê | Khánh | Nam | 28/06/1993 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 449 | Đoàn Nguyễn Anh | Thư | Nữ | 26/09/1994 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 450 | Vũ Thị Hoàng | Mai | Nữ | 02/01/1992 | Đắk Lắk | Thống kê kinh tế |
| 451 | Trương Thị Thu | Hồng | Nữ | 20/10/1980 | Bình Phước | Luật Kinh tế |
| 452 | Lê Thị Ngọc | Mai | Nữ | 17/07/1996 | Bình Phước | Quản trị kinh doanh |
| 453 | Trần Thúy | Vi | Nữ | 20/10/1991 | Bình Định | Tài chính |
| 454 | Nguyễn Ngọc Phương | Như | Nữ | 09/10/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 455 | Hoàng Diệu | Linh | Nữ | 23/02/1994 | Nam Định | Quản trị kinh doanh |
| 456 | Nguyễn Huy | Tùng | Nam | 18/05/1994 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 457 | Nguyễn Thị Cẩm | Ly | Nữ | 19/12/1989 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 459 | Bùi Thị Trúc | Liễu | Nữ | 20/10/1995 | Bình Phước | Kế toán |
| 460 | Nguyễn Văn | Sơn | Nam | 11/03/1991 | Bắc Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 461 | Nguyễn Phạm Quốc | Hưng | Nam | 01/01/1994 | Tiền Giang | Luật Kinh tế |
| 462 | Nguyễn Phú | Hào | Nam | 10/02/1993 | An Giang | Tài chính |
| 463 | Hoàng Thụy Thảo | Nguyên | Nữ | 20/10/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 464 | Lưu Trâm | Anh | Nữ | 16/07/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 465 | Phan Thị Quỳnh | Như | Nữ | 29/09/1993 | Đồng Tháp | Kinh doanh thương mại |
| 466 | Hồ Hồng | Đức | Nam | 13/10/1993 | Tiền Giang | Tài chính |
| 467 | Nguyễn Lê Trúc | My | Nữ | 06/08/1997 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 468 | Đỗ Nguyễn Diễm | Trang | Nữ | 10/03/1984 | Quảng Nam | Tài chính |
| 469 | Nguyễn Thị Phương | Thanh | Nữ | 28/11/1993 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 470 | Trịnh Tường | Vy | Nữ | 03/05/1993 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 471 | Đinh Bá | Phước | Nam | 28/10/1994 | Khánh Hòa | Luật Kinh tế |
| 472 | Lê Quỳnh | Trâm | Nữ | 15/01/1996 | Bình Định | Kế toán |
| 473 | Nguyễn Thị Kim | Yến | Nữ | 23/09/1993 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kế toán |
| 474 | Nguyễn Thành | Khang | Nam | 01/04/1995 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Ngân hàng |
| 475 | Nguyễn Quang | Hưng | Nam | 09/01/1995 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 476 | Trần Huy | Hùng | Nam | 06/09/1989 | Hà Nam | Quản trị kinh doanh |
| 477 | Phan Trần Thư | Trúc | Nữ | 17/04/1996 | Bến Tre | Tài chính |
| 478 | Võ Kim | Ngân | Nữ | 22/03/1992 | Tây Ninh | Quản lý công |
| 479 | Lê Hồng | Nhung | Nữ | 16/10/1993 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh |
| 480 | Thái Kim | Liên | Nữ | 08/02/1988 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 481 | Ngô Đức | Thuận | Nam | 22/04/1986 | Hà Nội | Luật Kinh tế |
| 482 | Nguyễn Thị Hương | Giang | Nữ | 12/02/1982 | Vĩnh Phúc | Quản trị kinh doanh |
| 483 | Bùi Xuân Hoàng | Nam | Nam | 18/01/1995 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 484 | Phạm Việt Bảo | Ngân | Nữ | 19/02/1995 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 485 | Lê Cao | Hưng | Nam | 07/06/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 486 | Phạm Duy | Tuấn | Nam | 14/04/1983 | Hưng Yên | Quản trị kinh doanh |
| 487 | Trần Thị Xuân | Thu | Nữ | 19/10/1978 | Phú Yên | Luật Kinh tế |
| 488 | Nguyễn Thị Thu | Hà | Nữ | 25/09/1997 | Bến Tre | Quản lý công |
| 489 | Nguyễn Phước | Cường | Nam | 06/01/1984 | Đồng Tháp | Kinh doanh quốc tế |
| 490 | Phạm Thị Thanh | Tâm | Nữ | 18/10/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 491 | Lê Thanh | Tra | Nam | 01/04/1990 | Phú Yên | Kế toán |
| 492 | Lệ Chi | Thương | Nữ | 02/12/1991 | Lâm Đồng | Kinh doanh quốc tế |
| 493 | Trần Đại | Nghĩa | Nam | 22/01/1991 | Kiên Giang | Luật Kinh tế |
| 494 | Lê Trọng | Quý | Nam | 05/05/1994 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 495 | Lê Hoàng | Dũng | Nam | 18/08/1982 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 496 | Nguyễn Thị Chúc | Linh | Nữ | 12/03/1989 | Cần Thơ | Quản trị kinh doanh |
| 497 | Khổng Thị Thu | Hoài | Nữ | 02/08/1996 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 498 | Ngô Phi Duy | Ý | Nam | 28/04/1994 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 499 | Trần Thị Anh | Phương | Nữ | 23/09/1991 | Bình Dương | Kế toán |
| 500 | Bùi Thanh Tùng | Anh | Nam | 24/10/1991 | Thái Bình | Ngân hàng |
| 501 | Phan Tất | Vũ | Nam | 02/01/1992 | Hà Tĩnh | Ngân hàng |
| 502 | Nguyễn Minh | Tuấn | Nam | 26/06/1991 | Long An | Tài chính |
| 503 | Thân Lê Hồng | Minh | Nữ | 11/08/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 504 | Nguyễn Hoàng Diệu | Quý | Nữ | 07/04/1996 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 505 | Tôn Hữu | Tài | Nam | 08/09/1993 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 506 | Trần Thị Trúc | Diệp | Nữ | 19/11/1984 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 507 | Nguyễn Thị Xuân | Quỳnh | Nữ | 08/01/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 508 | Lê Văn | Dương | Nam | 13/05/1993 | Nghệ An | Tài chính |
| 509 | Đoàn Thanh | Sơn | Nam | 05/04/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 510 | Nguyễn Thị Thu | Tuyết | Nữ | 02/03/1994 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 511 | Nguyễn Ngọc | Trác | Nam | 25/02/1974 | Sài Gòn | Quản trị kinh doanh |
| 512 | Nguyễn Thị Minh | Nghi | Nữ | 15/10/1996 | Đồng Nai | Kế toán |
| 513 | Nguyễn Phương | Duy | Nam | 13/03/1992 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 514 | Lâm Đạo | Quang | Nam | 30/10/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 515 | Nguyễn Hồng | Bửu | Nam | 26/03/1997 | Quảng Ngãi | Luật Kinh tế |
| 517 | Nguyễn Thị Tuyết | Hạnh | Nữ | 01/01/1997 | Long An | Kế toán |
| 518 | Võ Minh | Trí | Nam | 21/06/1994 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 519 | Nguyễn Quang Minh | Hậu | Nam | 26/10/1992 | Đồng Nai | Tài chính công |
| 520 | Đào Nguyễn Khánh | Ngọc | Nữ | 11/12/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 521 | Lê Thị Thanh | Thuận | Nữ | 17/07/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 522 | Cao Huỳnh | Như | Nữ | 27/09/1996 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 523 | Trần Thị | Tân | Nữ | 20/09/1991 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 524 | Dương Văn | Thanh | Nam | 04/01/1979 | Tiền Giang | Kế toán |
| 525 | Bùi Thị Kim | Phượng | Nữ | 25/10/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 526 | Nguyễn Thị Thúy | Nga | Nữ | 17/02/1993 | Thừa Thiên Huế | Kinh doanh quốc tế |
| 527 | Liêu Mạnh | Hùng | Nam | 22/06/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 528 | Phạm Hữu | Đức | Nam | 16/03/1992 | Thừa Thiên Huế | Tài chính |
| 529 | Nguyễn Thị Ngọc | Kiều | Nữ | 27/08/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 530 | Trần Ngọc Trâm | Anh | Nữ | 28/06/1996 | Cà Mau | Quản trị kinh doanh |
| 531 | Dương Gia | Huy | Nam | 14/02/1996 | Kiên Giang | Kinh doanh thương mại |
| 532 | Lai Hoàng | Bảo | Nam | 28/04/1994 | Sóc Trăng | Tài chính |
| 533 | Lương Thị Hồng | Cẩm | Nữ | 22/03/1990 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 534 | Nguyễn Huỳnh Mai | Thảo | Nữ | 17/03/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 535 | Giang Hứa Việt | An | Nữ | 16/03/1996 | Kiên Giang | Tài chính công |
| 536 | Trịnh Mai | Phương | Nữ | 24/06/1992 | Tây Ninh | Kinh doanh quốc tế |
| 537 | Thái Minh | Hiền | Nam | 16/01/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 538 | Mai Thị Cẩm | Loan | Nữ | 20/03/1988 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 539 | Đào Thị Lệ | Quyên | Nữ | 23/08/1991 | Bình Định | Kinh doanh quốc tế |
| 540 | Nguyễn Thị Thanh | Tuyền | Nữ | 03/11/1996 | An Giang | Quản trị kinh doanh |
| 541 | Lưu Minh | Vững | Nam | 02/06/1978 | Nam Định | Quản trị kinh doanh |
| 542 | Phan Thị Thanh | Hằng | Nữ | 07/09/1996 | Khánh Hòa | Ngân hàng |
| 543 | Đinh Lương Thành | Đạt | Nam | 18/02/1990 | Long An | Kế toán |
| 544 | Nguyễn Thị Tố | Anh | Nữ | 25/02/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 545 | Som Bu Chanh | Tha | Nữ | 02/10/1993 | Cần Thơ | Quản trị kinh doanh |
| 546 | Nguyễn Thị Anh | Lan | Nữ | 02/02/1976 | Vĩnh Long | Tài chính |
| 547 | Nguyễn Quang | Trung | Nam | 15/09/1983 | Hà Nội | Luật Kinh tế |
| 548 | Nguyễn Thị Quỳnh | Như | Nữ | 25/11/1997 | Tiền Giang | Luật Kinh tế |
| 549 | Nguyễn Thị Tuyết | Nhung | Nữ | 11/06/1992 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 550 | Dương Minh | Nhật | Nam | 25/03/1988 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 551 | Võ Tấn | Lộc | Nam | 07/10/1994 | Bình Định | Ngân hàng |
| 552 | Ngô Đình | Trị | Nam | 02/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 553 | Cao Thanh | Nhã | Nữ | 20/09/1993 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 554 | Nguyễn Viết | Hoàng | Nam | 06/11/1993 | Đồng Nai | Tài chính |
| 555 | Lê Thanh | Tuấn | Nam | 14/08/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 556 | Nguyễn Thành | Tâm | Nam | 03/09/1994 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 557 | Lê Công | Phúc | Nam | 08/08/1991 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 559 | Nguyễn Ngọc | Anh | Nam | 05/12/1990 | Gia Lai | Quản trị kinh doanh |
| 560 | Nguyễn Thị | Lanh | Nữ | 23/06/1989 | Thái Bình | Tài chính công |
| 561 | Trần Thành | Đạt | Nam | 02/09/1991 | Bình Thuận | Kinh doanh thương mại |
| 562 | Trần Lê Cát | Uyên | Nữ | 13/11/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 563 | Trần Đoàn | Trương | Nam | 21/06/1993 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 564 | Hà Thúc Thảo | Tiên | Nữ | 20/08/1991 | Thừa Thiên Huế | Tài chính |
| 565 | Trần Vũ Ngọc | Hảo | Nữ | 25/02/1995 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 566 | Huỳnh Trần Đức | Anh | Nam | 28/08/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 567 | Dương Thị Công | Minh | Nữ | 11/08/1985 | Long An | Kế toán |
| 568 | Nguyễn Quang | Nhật | Nam | 22/08/1985 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 569 | Nguyễn Hoài Thu | Thảo | Nữ | 29/12/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 570 | Võ Thanh | Tuấn | Nam | 21/11/1980 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 571 | Trịnh Bảo Duy | Tân | Nam | 23/11/1991 | Đồng Nai | Tài chính |
| 572 | Nguyễn Cát Tường | Dung | Nữ | 11/09/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 573 | Phạm Kim | Thạch | Nữ | 27/10/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 574 | Trần Quang | Nam | Nam | 02/11/1984 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 575 | Hoàng Ngọc Thảo | Vy | Nữ | 07/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 576 | Phạm Thảo | Tùng | Nam | 15/11/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 577 | Nguyễn Thị Phương | Nam | Nữ | 06/11/1997 | Tiền Giang | Tài chính |
| 578 | Trần Lê Lam | Ngọc | Nữ | 12/11/1997 | Long An | Tài chính |
| 579 | Trương Thành | Tài | Nam | 08/11/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 580 | Nguyễn Thị Thanh | Hương | Nữ | 26/02/1993 | Tiền Giang | Kinh doanh quốc tế |
| 581 | Trần Thị Như | Ngọc | Nữ | 14/07/1997 | Bến Tre | Kinh doanh thương mại |
| 582 | Nguyễn Hồ Mai | Huế | Nữ | 11/03/1994 | Tiền Giang | Kế toán |
| 583 | Hứa Lê Thiên | Bảo | Nam | 19/11/1995 | Cà Mau | Quản trị kinh doanh |
| 584 | Lê Thị Thúy | Vi | Nữ | 26/04/1995 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 585 | Hồ Chánh | Quy | Nam | 14/02/1997 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 586 | Huỳnh Phú | Vinh | Nam | 17/06/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 587 | Nguyễn Tuấn | Thành | Nam | 05/07/1997 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 588 | Lê Thị Thái | Ngân | Nữ | 18/10/1993 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 589 | Nguyễn Minh | Tính | Nam | 22/10/1982 | Vĩnh Long | Luật Kinh tế |
| 590 | Nguyễn Đỗ Xuân | Dung | Nữ | 25/01/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 591 | Nguyễn Thanh | Mai | Nữ | 15/11/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 592 | Nguyễn Duy Minh | Thư | Nữ | 18/11/1991 | Bình Thuận | Ngân hàng |
| 593 | Ngô Thị | Phiếm | Nữ | 24/04/1986 | Ninh Thuận | Kế toán |
| 594 | Hà Ngọc | Huỳnh | Nữ | 10/07/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 595 | Nguyễn Đoàn | Tươi | Nam | 09/01/1990 | An Giang | Tài chính |
| 596 | Phan Thanh Thanh | Duyên | Nữ | 24/03/1997 | Gia Lai | Tài chính |
| 597 | Nguyễn Hoàng | Việt | Nam | 29/05/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 598 | Nguyễn Việt | Thảo | Nữ | 06/11/1996 | Cà Mau | Tài chính |
| 599 | Dương Hoàng | Tiến | Nam | 15/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 600 | Nguyễn Ngọc | Tiến | Nam | 10/10/1991 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 601 | Đinh Công | Sĩ | Nam | 10/06/1991 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 602 | Lê Ngọc | Tùng | Nam | 01/01/1996 | Thanh Hóa | Kế toán |
| 603 | Nguyễn Thị Thu | Hiền | Nữ | 15/10/1993 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 604 | Nguyễn Thị Thanh | Hiền | Nữ | 01/11/1993 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 605 | Huỳnh Huyền | Ngân | Nữ | 09/10/1994 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 606 | Võ Mai Như | Trang | Nữ | 14/12/1996 | Ninh Thuận | Luật Kinh tế |
| 607 | Phan Thị Ánh | Tuyết | Nữ | 12/02/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 608 | Trần Nguyễn Hoàng | Duy | Nam | 20/09/1994 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 609 | Dương Tuấn | Anh | Nam | 10/04/1992 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kinh tế phát triển |
| 610 | Nguyễn Huỳnh Đoan | Trang | Nữ | 08/04/1992 | Bình Dương | Tài chính |
| 611 | Đinh Ngọc Khánh | Dung | Nữ | 24/08/1994 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 613 | Trần Trọng | Nghĩa | Nam | 19/08/1996 | Bến Tre | Ngân hàng |
| 614 | Vũ Thị Minh | Thiện | Nữ | 05/09/1981 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 615 | Phùng Văn | Tuấn | Nam | 18/12/1976 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 616 | Dương Lê Ngọc | Thảo | Nữ | 09/04/1996 | Bến Tre | Tài chính công |
| 617 | Trần Thị Kim | Ngân | Nữ | 08/01/1996 | Long An | Tài chính công |
| 618 | Nguyễn Ngọc | An | Nữ | 22/11/1996 | Đồng Tháp | Kế toán |
| 619 | Lê Thị Thanh | Thúy | Nữ | 12/04/1993 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 620 | Trần Nguyễn Nguyệt | Minh | Nữ | 03/03/1985 | Khánh Hòa | Luật Kinh tế |
| 621 | Nguyễn Minh | Quân | Nam | 17/03/1996 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 622 | Lê Mậu | Thìn | Nam | 26/01/1989 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 623 | Nguyễn Thị Đoan | Linh | Nữ | 13/12/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 624 | Huỳnh Khánh | Lộc | Nam | 10/12/1991 | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 625 | Trương Hà | Các | Nữ | 08/06/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 626 | Nguyễn Duy | Khanh | Nam | 07/09/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 627 | Lê Tâm | Thanh | Nam | 03/02/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 628 | Đinh Trọng | Hữu | Nam | 28/01/1992 | Bình Thuận | Kinh doanh thương mại |
| 629 | Lương Kim | Mơ | Nữ | 10/01/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 630 | Nguyễn Ngọc | Sương | Nữ | 27/09/1993 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 631 | Nguyễn Trường | Khánh | Nam | 14/12/1988 | Quảng Nam | Luật Kinh tế |
| 632 | Lê Nguyễn Thiện | Thuật | Nam | 25/11/1994 | Long An | Tài chính |
| 633 | Trương Thị Bích | Nga | Nữ | 02/12/1989 | Phú Yên | Quản trị kinh doanh |
| 634 | Nguyễn Thanh | Thy | Nữ | 06/11/1996 | Vĩnh Long | Kinh doanh quốc tế |
| 635 | Nguyễn Thành | Tuy | Nam | 22/08/1996 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 636 | Vũ Mạnh | Hùng | Nam | 19/03/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 637 | Võ Hà | Vy | Nữ | 05/08/1992 | Kon Tum | Tài chính công |
| 638 | Lê Thị | Xuân | Nữ | 02/03/1977 | Hà Nội | Luật Kinh tế |
| 639 | Ngô Thị Thanh | Thảo | Nữ | 20/06/1995 | Gia Lai | Ngân hàng |
| 640 | Nguyễn Hoàng Tú | Trinh | Nữ | 02/09/1995 | Bình Định | Tài chính công |
| 641 | Đoàn Thị Khánh | Ly | Nữ | 05/01/1992 | Thái Bình | Ngân hàng |
| 642 | Đinh Thị Ngọc | Thủy | Nữ | 14/02/1983 | Tiền Giang | Kế toán |
| 643 | Nguyễn Thị Tường | Vi | Nữ | 26/07/1992 | Tiền Giang | Kế toán |
| 644 | Bùi Thị | Hồng | Nữ | 25/04/1977 | Ninh Bình | Quản lý công |
| 645 | Trương Minh | Nguyên | Nam | 12/12/1995 | Bình Thuận | Kế toán |
| 646 | Nguyễn Lê Huyền | Vi | Nữ | 12/12/1995 | Bình Định | Ngân hàng |
| 647 | Nguyễn Huỳnh Bảo | Trâm | Nữ | 30/04/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 650 | Nguyễn Thị Thùy | Diệu | Nữ | 08/10/1993 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Quản trị kinh doanh |
| 651 | Nguyễn Ngọc | Thái | Nam | 23/05/1996 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 652 | Trần Minh | Ngọc | Nữ | 26/03/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 653 | Luyện Phát | Tài | Nam | 11/07/1995 | Đồng Nai | Kinh doanh quốc tế |
| 654 | Phan Phước Quốc | Trung | Nam | 07/02/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 655 | Trương Diệu | Phương | Nữ | 22/10/1992 | Cà Mau | Quản trị kinh doanh |
| 656 | Nguyễn Đức | Khang | Nam | 02/12/1996 | Tây Ninh | Ngân hàng |
| 657 | Trương Lê Thị Yến | Vy | Nữ | 20/11/1991 | Kiên Giang | Quản trị kinh doanh |
| 658 | Ngô Phạm Tường | Vy | Nữ | 18/05/1995 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Luật Kinh tế |
| 659 | Trần Minh | Tính | Nam | 04/07/1990 | Long An | Ngân hàng |
| 660 | Nguyễn Huy | Bá | Nam | 17/11/1993 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 661 | Bùi Ngọc Yến | Nhi | Nữ | 30/07/1996 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 662 | Mai Lê Toàn | Định | Nam | 19/08/1996 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 663 | Nguyễn Tiến | Huy | Nam | 17/12/1994 | Tây Ninh | Kinh doanh thương mại |
| 664 | Thái Văn | Chương | Nam | 12/07/1996 | Quảng Ngãi | Tài chính |
| 665 | Nguyễn Hữu Bá | Nam | Nam | 20/10/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 666 | Võ Minh | Vương | Nam | 29/07/1987 | Bình Thuận | Kinh doanh thương mại |
| 667 | Ngô Hoàng | Nghĩa | Nam | 07/01/1994 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 668 | Lê Minh | Châu | Nam | 26/03/1981 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 669 | Nguyễn Hồng | Đậm | Nữ | 15/08/1984 | Cà Mau | Kế toán |
| 670 | Phan Trường | Minh | Nam | 11/05/1992 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 671 | Đặng Vũ Huyền | Trân | Nữ | 06/03/1993 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 672 | Nguyễn Hoàng | Phương | Nam | 04/01/1991 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 673 | Hồ Trương Thu | Trang | Nữ | 15/10/1995 | Quảng Nam | Kế toán |
| 674 | Lê Văn | Trung | Nam | 05/10/1983 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 675 | Đặng Thế | Lân | Nam | 01/08/1997 | Đồng Tháp | Luật Kinh tế |
| 676 | Trương Minh | Khuê | Nữ | 25/02/1995 | Tây Ninh | Luật Kinh tế |
| 677 | Vũ Thị Thu | Thảo | Nữ | 17/08/1993 | Nam Định | Tài chính |
| 678 | Nguyễn Diệu | Khanh | Nữ | 13/10/1997 | Phú Yên | Tài chính |
| 679 | Nguyễn Trung | Thành | Nam | 14/07/1984 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Quản trị kinh doanh |
| 680 | Lê Hoàng | Huynh | Nam | 07/02/1986 | Đồng Nai | Kinh tế phát triển |
| 681 | Nguyễn Thị | Thoa | Nữ | 06/04/1986 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 682 | Hoàng Thị | Thu | Nữ | 18/08/1991 | Nam Định | Kế toán |
| 683 | Lê Thị Bích | Trâm | Nữ | 05/06/1995 | Long An | Kế toán |
| 684 | Bùi Thị | Hiền | Nữ | 24/10/1989 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 685 | Trần Thị Thúy | Kiều | Nữ | 25/02/1985 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 686 | Mai Ngọc | Phúc | Nam | 17/05/1992 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 687 | Trần Hồng | Nga | Nữ | 26/01/1982 | Cần Thơ | Luật Kinh tế |
| 688 | Đào Thị Bích | Trâm | Nữ | 03/11/1994 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 689 | Lê Thị Khánh | Linh | Nữ | 27/11/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 690 | Võ Thị Như | Quỳnh | Nữ | 22/02/1995 | Hà Tĩnh | Tài chính |
| 691 | Huỳnh Thị Hồng | Ngân | Nữ | 12/02/1994 | Gia Lai | Quản trị kinh doanh |
| 692 | Trần Thị Thu | Hiếu | Nữ | 10/04/1994 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 693 | Nguyễn Thị Phương | Mai | Nữ | 21/06/1995 | Quảng Ngãi | Tài chính |
| 694 | Lê Thị Minh | Nguyệt | Nữ | 11/07/1991 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 695 | Nguyễn Thị Thu | Hương | Nữ | 01/06/1983 | An Giang | Tài chính |
| 696 | Phạm Minh | Đức | Nam | 14/09/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 697 | Lê Thị Thu | Trang | Nữ | 30/03/1992 | Nghệ An | Quản trị kinh doanh |
| 698 | Ngô Vân | Anh | Nữ | 12/06/1991 | Đồng Tháp | Kinh doanh quốc tế |
| 699 | Lê Minh | Bằng | Nam | 16/07/1985 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 700 | Vũ Thị Bích | Phương | Nữ | 19/05/1991 | Đắk Nông | Quản trị kinh doanh |
| 701 | Chan Ý | Bình | Nam | 08/10/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 702 | Trần Truyền | Tiến | Nam | 21/06/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 703 | Nguyễn Lan | Anh | Nữ | 23/10/1996 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 704 | Nguyễn Thị Thanh | Tý | Nữ | 25/06/1989 | Quảng Bình | Kế toán |
| 705 | Lương Nguyễn Hồng | Phúc | Nữ | 04/10/1994 | Lâm Đồng | Tài chính |
| 706 | Lê Thị Vân | Anh | Nữ | 10/08/1993 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 707 | Nguyễn Văn Phú | Cường | Nam | 09/05/1991 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 708 | Đặng Trần | Toàn | Nam | 19/11/1988 | Bến Tre | Ngân hàng |
| 709 | Vũ Thị | Hằng | Nữ | 04/05/1994 | Thanh Hóa | Kinh doanh quốc tế |
| 710 | Trần Thy Phương | Uyên | Nữ | 04/09/1995 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 711 | Đặng Xuân | Quang | Nam | 23/06/1990 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 712 | Trần Đăng | Nguyên | Nam | 22/12/1994 | Nghệ An | Tài chính |
| 713 | Lê Hoàng | Sơn | Nam | 13/04/1993 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 714 | Ninh Ngọc Thảo | Thương | Nữ | 22/06/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 715 | Nguyễn Minh | Hùng | Nam | 10/12/1994 | Ninh Thuận | Tài chính |
| 716 | Đặng Hồng | Quân | Nam | 08/11/1997 | Phú Yên | Tài chính |
| 717 | Văn Đức Chí | Vũ | Nam | 09/08/1990 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 718 | Đỗ Thị Diệu | Linh | Nữ | 05/11/1995 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 719 | Võ Thị Yến | Phương | Nữ | 28/10/1991 | Bình Dương | Ngân hàng |
| 720 | Nguyễn Tường | Vinh | Nam | 09/04/1994 | Bình Thuận | Ngân hàng |
| 721 | Lê Thùy Đoan | Trang | Nữ | 23/07/1996 | Phú Yên | Tài chính |
| 722 | Mạc Gia | Nhi | Nữ | 16/10/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 723 | Đào Duy | Đạt | Nam | 12/12/1988 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 724 | Nguyễn Thị Thanh | Ngân | Nữ | 06/06/1996 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 725 | Trần Trí | Kiên | Nam | 09/11/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh tế phát triển |
| 726 | Trần Thị Hồng | Cẩm | Nữ | 05/09/1993 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 727 | Phan Hữu | Hoàng | Nam | 14/11/1986 | Bình Dương | Quản lý công |
| 728 | Hoàng Mỹ | Linh | Nữ | 08/01/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 729 | Huỳnh Minh | Trường | Nam | 09/04/1985 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 730 | Lê Dương Nhật | Linh | Nữ | 18/07/1996 | Minh Hải | Kế toán |
| 731 | Hà Thị Thu | Thủy | Nữ | 20/02/1992 | Ninh Thuận | Luật Kinh tế |
| 732 | Lê Ngọc Phương | Thảo | Nữ | 05/02/1996 | Lâm Đồng | Kinh doanh thương mại |
| 733 | Phạm Văn | Hòa | Nam | 13/10/1993 | Thái Bình | Quản trị kinh doanh |
| 734 | Nguyễn Thị Thu | Hiền | Nữ | 30/07/1997 | Quảng Ngãi | Tài chính |
| 735 | Nguyễn Như | Thảo | Nữ | 15/06/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 736 | Vũ Thị Ngọc | Dung | Nữ | 13/02/1993 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 737 | Lê Chiêu | Dương | Nam | 12/11/1984 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 738 | Phạm Văn | Hải | Nam | 30/09/1997 | Khánh Hòa | Ngân hàng |
| 739 | Phạm Hồng | Sơn | Nam | 03/11/1995 | Đồng Nai | Luật Kinh tế |
| 740 | Cao Văn | On | Nam | 10/10/1988 | Kiên Giang | Ngân hàng |
| 741 | Tất Tâm | Ái | Nữ | 10/05/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 742 | Đoàn Thị | Hằng | Nữ | 10/05/1995 | Kon Tum | Kế toán |
| 743 | Lê Văn | Thuận | Nam | 01/09/1986 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 744 | Ngô Minh | Hoàng | Nam | 21/07/1994 | Bình Thuận | Quản lý công |
| 745 | Nguyễn Thị Thùy | Linh | Nữ | 05/10/1994 | Đồng Tháp | Tài chính |
| 746 | Nguyễn Ngọc | Tú | Nam | 29/10/1991 | Tiền Giang | Kinh tế phát triển |
| 747 | Trần Vũ | Bảo | Nam | 20/08/1995 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Quản trị kinh doanh |
| 748 | Lê Thị Tú | Uyên | Nữ | 12/08/1983 | Bình Định | Tài chính |
| 749 | Lê Thị Nguyên | Trà | Nữ | 16/12/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 750 | Trần Văn | Hoàng | Nam | 10/02/1982 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 751 | Châu Quốc | Khải | Nam | 08/01/1991 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 752 | Dương Thanh | Quý | Nam | 15/06/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 753 | Thạch Thị Diễm | Châu | Nữ | 02/12/1988 | Trà Vinh | Kinh doanh thương mại |
| 754 | Bùi Thái Thanh | Danh | Nam | 30/04/1997 | Bình Dương | Quản trị kinh doanh |
| 755 | Nguyễn Thị Thanh | Hương | Nữ | 22/06/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Quản lý công |
| 756 | Nguyễn Bích | Châu | Nữ | 06/09/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 757 | Vũ | Thanh | Nam | 10/07/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 758 | Phan Võ Phương | Thảo | Nữ | 11/08/1997 | Quảng Trị | Tài chính |
| 759 | Trần Nguyễn Thụy Hồng | Ngọc | Nữ | 09/06/1997 | Bình Định | Luật Kinh tế |
| 760 | Nguyễn Anh | Vũ | Nam | 09/10/1994 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 761 | Nhan Minh | Nhựt | Nam | 03/11/1981 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 762 | Nguyễn Hồng | Duy | Nam | 22/08/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 763 | Lưu Thị Vân | Anh | Nữ | 02/02/1989 | Sông Bé | Luật Kinh tế |
| 764 | Phan Bỉnh | Cẩm | Nam | 13/09/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 765 | Nguyễn Gia | Hy | Nữ | 10/08/1995 | Bến Tre | Quản trị kinh doanh |
| 766 | Trần Quốc | Vĩ | Nam | 24/11/1997 | An Giang | Ngân hàng |
| 767 | Võ Thị Thu | Vân | Nữ | 1990 | Tây Ninh | Tài chính |
| 768 | Trần Ngọc Trúc | Huỳnh | Nữ | 09/10/1992 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 769 | Vũ Khánh | Linh | Nữ | 16/06/1992 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 770 | Hồ Thị Quỳnh | Như | Nữ | 04/05/1993 | Đắk Lắk | Kinh doanh thương mại |
| 771 | Bùi Thị Thanh | An | Nữ | 20/05/1982 | Nam Định | Tài chính |
| 772 | Nguyễn Thị Mai | Duyên | Nữ | 14/01/1992 | Tây Ninh | Tài chính |
| 773 | Nguyễn Thanh | Tùng | Nam | 13/12/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 774 | Võ Phước | Quang | Nam | 31/05/1993 | Bến Tre | Kế toán |
| 775 | Đào Thị Hồng | Loan | Nữ | 05/06/1988 | Vĩnh Long | Kinh doanh thương mại |
| 776 | La Thi Thủy | Tiên | Nữ | 28/06/1983 | Bạc Liêu | Tài chính |
| 777 | Nguyễn Minh | Hoàng | Nam | 08/12/1997 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 778 | Phùng Thị Mai | Thảo | Nữ | 08/04/1981 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 779 | Trần Thị Ngọc | Lệ | Nữ | 24/02/1988 | Quảng Nam | Quản trị kinh doanh |
| 780 | Lê Trang | Thư | Nữ | 27/05/1996 | Khánh Hòa | Tài chính |
| 781 | Trương Phạm Mỹ | Quyên | Nữ | 20/07/1997 | Tiền Giang | Tài chính |
| 782 | Trần Văn | Trúc | Nam | 03/12/1995 | Đắk Lắk | Tài chính |
| 783 | Nguyễn Thị Thu | Nga | Nữ | 23/09/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Luật Kinh tế |
| 784 | Nguyễn Thị Thu | Hà | Nữ | 16/09/1993 | Lâm Đồng | Kinh doanh quốc tế |
| 785 | Lâm Nhật | Tâm | Nữ | 04/01/1993 | Bình Thuận | Kinh doanh thương mại |
| 786 | Hồ Nguyễn Quang | Huy | Nam | 31/03/1996 | Tây Ninh | Kinh doanh thương mại |
| 787 | Phạm Thị Quỳnh | Mai | Nữ | 24/04/1996 | Tây Ninh | Kinh doanh thương mại |
| 788 | Nguyễn Vũ | Ca | Nam | 14/03/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 789 | Nguyễn Thụy | Dy | Nữ | 16/12/1992 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 790 | Trần Trung | Hiếu | Nam | 29/10/1995 | Bình Thuận | Tài chính |
| 791 | Trần Ngọc | Huyền | Nữ | 01/08/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 792 | Danh Sơn Ngọc | Phương | Nữ | 24/10/1995 | Bạc Liêu | Kế toán |
| 793 | Phạm Mỹ | Linh | Nữ | 27/11/1997 | Cà Mau | Tài chính |
| 794 | Nguyễn Thị Hoàng | Anh | Nữ | 06/03/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 795 | Nguyễn Thị Bích | Huệ | Nữ | 06/07/1991 | Đồng Nai | Kinh doanh thương mại |
| 796 | Trần Thị Thanh | Mai | Nữ | 05/07/1996 | Nam Hà | Quản trị kinh doanh |
| 797 | Trần Thảo | Ngọc | Nữ | 27/06/1997 | Ninh Thuận | Tài chính |
| 798 | Trần Nguyễn Hương | Trang | Nữ | 24/08/1992 | Phú Yên | Kinh doanh quốc tế |
| 799 | Vũ Giáng | Ngọc | Nữ | 01/01/1997 | Bình Thuận | Kế toán |
| 800 | Lương Thị Minh | Nguyệt | Nữ | 05/05/1988 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 801 | Võ Hoàng | Vũ | Nam | 19/08/1995 | Đắk Lắk | Quản trị kinh doanh |
| 802 | Thái Thị Kim | Hồng | Nữ | 08/01/1976 | Tiền Giang | Tài chính |
| 803 | Nguyễn Bảo | Nhi | Nữ | 03/08/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 804 | Lê Thị Thanh | Nghị | Nữ | 27/04/1995 | Tiền Giang | Tài chính |
| 805 | Lê Minh | Hải | Nam | 17/05/1995 | Tiền Giang | Kinh doanh quốc tế |
| 806 | Huỳnh Văn | Mun | Nam | 18/12/1987 | Cà Mau | Ngân hàng |
| 807 | Nguyễn Thái | Chương | Nam | 23/03/1992 | Bình Định | Kinh doanh quốc tế |
| 808 | Hoàng Thanh | Hiền | Nữ | 24/10/1995 | Thừa Thiên Huế | Tài chính |
| 809 | Châu Đỗ Hạnh | Dung | Nữ | 19/09/1994 | Bình Thuận | Quản trị kinh doanh |
| 810 | Nguyễn Vũ Minh | Huy | Nam | 23/11/1986 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 811 | Lê Thanh | Khoa | Nam | 18/02/1991 | Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh |
| 812 | Nguyễn Thị | Phượng | Nữ | 19/05/1979 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 813 | Nguyễn Hồng | Nga | Nữ | 06/05/1991 | Quảng Ngãi | Kinh doanh thương mại |
| 814 | Nguyễn Thị Thùy | Trang | Nữ | 16/09/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 815 | Hồ Ngọc Thiên | Trang | Nữ | 06/05/1996 | Đắk Lắk | Luật Kinh tế |
| 816 | Võ Huỳnh Đông | Khang | Nam | 21/01/1997 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 817 | Lê Hữu | Trí | Nam | 19/03/1988 | Tây Ninh | Tài chính |
| 818 | Nguyễn Thị Hồng | Ái | Nữ | 02/11/1990 | sông bé | Kế toán |
| 819 | Võ Tuấn | Anh | Nam | 05/11/1990 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 820 | Trần Chí | Công | Nam | 26/01/1994 | Cần Thơ | Quản trị kinh doanh |
| 821 | Nguyễn Duy | Hoài | Nam | 23/10/1997 | Phú Yên | Tài chính |
| 822 | Thái Văn | Tịnh | Nam | 18/12/1989 | Nghệ An | Ngân hàng |
| 823 | Nguyễn Văn | Ngọc | Nam | 10/12/1989 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 824 | Nguyễn Bích | Hằng | Nữ | 26/02/1996 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 825 | Hồ Phước | Sang | Nam | 25/01/1997 | Long An | Kế toán |
| 826 | Trần Văn | Tám | Nam | 01/01/1991 | Sóc Trăng | Kế toán |
| 827 | Nguyễn Hồ Hải | Thiện | Nam | 25/01/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 828 | Trương Thị Hương | Lan | Nữ | 12/12/1996 | Thanh Hóa | Tài chính |
| 829 | Nguyễn Văn | Thịnh | Nam | 03/03/1995 | Bình Định | Quản trị kinh doanh |
| 830 | Quách Nhựt | Huy | Nam | 11/02/1996 | An Giang | Luật Kinh tế |
| 831 | Đào Thị Hữu | Vinh | Nữ | 21/10/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh thương mại |
| 832 | Võ Hoàng | Quốc | Nam | 24/05/1994 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 833 | Lê Thị Mỹ | Trinh | Nữ | 06/08/1997 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kế toán |
| 834 | Nguyễn Thị Trúc | Thư | Nữ | 08/03/1994 | Bến Tre | Kế toán |
| 835 | Hà Thị Minh | Tâm | Nữ | 10/04/1995 | Bình Định | Ngân hàng |
| 836 | Võ Quốc | Việt | Nam | 15/03/1991 | An Giang | Quản trị kinh doanh |
| 837 | Trần Hạ | Nguyên | Nữ | 15/10/1989 | Quảng Ngãi | Tài chính công |
| 838 | Nguyễn Thị Diễm | Chi | Nữ | 04/12/1992 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính công |
| 839 | Trần Hạo | Dung | Nữ | 10/04/1996 | An Giang | Kinh doanh quốc tế |
| 840 | Phạm Thị Thanh | Thủy | Nữ | 18/05/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tài chính |
| 841 | Nguyễn Văn | Tới | Nam | 05/05/1991 | Tiền Giang | Ngân hàng |
| 842 | Nguyễn Tấn | Lợi | Nam | 18/02/1987 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng |
| 843 | Đỗ Thành | Đạt | Nam | 30/04/1982 | TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông |
| 844 | Nguyễn Phúc | Lộc | Nam | 16/12/1992 | Đồng Nai | Quản trị kinh doanh |
| 845 | Trần Quang | Sang | Nam | 08/12/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế |
| 846 | Võ Thị | Hiền | Nữ | 14/08/1996 | Bình Phước | Quản trị kinh doanh |
| 847 | Cao Thanh | Thảo | Nữ | 17/09/1989 | TP. Hồ Chí Minh | Kế toán |
| 848 | Đỗ Hoàng | Luân | Nam | 11/11/1995 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 849 | Hoàng Ngọc Thảo | Vân | Nữ | 30/11/1994 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 850 | Dương Minh | Tiến | Nam | 05/09/1991 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 851 | Đoàn Hà | Tuyên | Nam | 06/03/1977 | Hòa Bình | Ngân hàng |
| 852 | Nguyễn Thùy | Duyên | Nữ | 09/04/1997 | Quảng Ngãi | Quản trị kinh doanh |
| 853 | Nguyễn Thị Bích | Ngà | Nữ | 01/03/1980 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 854 | Khổng Thị Thùy | Trang | Nữ | 12/08/1993 | Kinh doanh quốc tế | |
| 855 | Nguyễn Thị Ngọc | Diểm | Nữ | 19/12/1992 | Quảng Nam | Tài chính |
| 856 | Văn Công | Đạt | Nam | 06/04/1997 | Quảng Nam | Kế toán |
| 857 | Trần Tuyết | Hương | Nữ | 15/03/1978 | An Giang | Tài chính |
| 858 | Huỳnh Thị Bảo | Trân | Nữ | 02/02/1991 | Tây Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 859 | Đoàn Quang | Tuấn | Nam | 18/04/1992 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 860 | Võ Châu | Hưng | Nam | 09/10/1994 | Sông Bé | Kinh doanh quốc tế |
| 861 | Nguyễn Thanh | Hương | Nữ | 21/04/1989 | Long An | Tài chính |
| 862 | Tô Minh | Thúy | Nữ | 27/11/1994 | Lâm Đồng | Quản trị kinh doanh |
| 863 | Trần Đoàn Minh | Trí | Nam | 06/03/1992 | An Giang | Quản trị kinh doanh |
| 864 | Phạm Hữu | Tín | Nam | 21/01/1992 | Bình Thuận | Tài chính |
| 865 | Vũ Thị | Thêu | Nữ | 21/06/1991 | Nam Định | Kế toán |
| 866 | Ngô Lê Đoan | Thùy | Nữ | 02/01/1992 | Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh |
| 867 | Trần Hồ Kim | Ngân | Nữ | 01/04/1993 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kinh doanh thương mại |
| 868 | Lê Minh | Lân | Nam | 29/08/1993 | Long An | Quản trị kinh doanh |
| 869 | Trần Hữu | Thọ | Nam | 14/02/1996 | Đồng Nai | Kế toán |
| 870 | Đặng Sỹ | Hòa | Nam | 23/05/1992 | Phú Yên | Tài chính |
| 871 | Trương Thị Thu | Thủy | Nữ | 27/04/1987 | Quảng Ngãi | Tài chính |
| 872 | Hoàng Lê Ngọc | Anh | Nữ | 05/09/1987 | Hải Phòng | Kinh doanh thương mại |
| 873 | Đinh Thanh | Trường | Nam | 22/07/1993 | TP. Hồ Chí Minh | Tài chính |
| 874 | Hồ Thị Diễm | Phượng | Nữ | 18/06/1995 | Bình Phước | Kế toán |
| 875 | Nguyễn Văn | Chẩn | Nam | 16/11/1973 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 876 | Nguyễn Hoàng | Hùng | Nam | 07/12/1973 | Sài Gòn | Tài chính |
| 877 | Nguyễn Minh | Cường | Nam | 04/08/1980 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 878 | Nguyễn Văn Thành | Đạt | Nam | 20/01/1983 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 879 | Phạm Hoàng | Dũng | Nam | 30/04/1980 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 880 | Trần Thanh | Giang | Nam | 07/11/1972 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 881 | Nguyễn Thị | Hảo | Nữ | 11/05/1971 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 882 | Trần Đăng | Khoa | Nam | 16/11/1978 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 883 | Tăng Thị Bích | Liên | Nữ | 31/12/1971 | Cần Thơ | Quản trị kinh doanh |
| 884 | Trần Nguyễn Hồng | Luân | Nam | 13/08/1973 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 885 | Huỳnh Thị Hồng | Mai | Nữ | 15/12/1975 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 886 | Lê Thị Mỹ | Duyên | Nữ | 26/11/1997 | Bến Tre | Kế toán |
| 887 | Nguyễn Văn | Nghĩa | Nam | 05/03/1980 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 888 | Nguyễn Minh | Nhựt | Nam | 01/01/1991 | Cửu Long | Quản trị kinh doanh |
| 889 | Phạm Hồng | Phúc | Nam | 04/03/1983 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 890 | Phan Hoàng | Quân | Nam | 27/07/1976 | Cửu Long | Quản trị kinh doanh |
| 891 | Phạm Ngọc | Toàn | Nam | 08/12/1981 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 892 | Võ Lâm | Tòng | Nam | 12/01/1972 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 893 | Phan Hữu | Trí | Nam | 30/12/1973 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 894 | Bùi Thanh | Tuấn | Nam | 15/08/1976 | Bình Minh | Quản trị kinh doanh |
| 895 | Nguyễn Quang | Vinh | Nam | 10/12/1987 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 896 | Lưu Hồ Thanh | Vũ | Nam | 15/11/1977 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 897 | Lê Huỳnh Quốc | Vũ | Nam | 13/10/1974 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 898 | Nguyễn Thị | Minh | Nữ | 08/02/1980 | Thanh Hóa | Quản trị kinh doanh |
| 899 | Mai Thị Tuyết | Nga | Nữ | 21/07/1991 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 900 | Trần Đại | Phát | Nam | 27/11/1991 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 901 | Nguyễn Vĩnh | Phú | Nam | 01/01/1993 | Trà Vinh | Quản trị kinh doanh |
| 902 | Lưu Thị | Trang | Nữ | 24/02/1985 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 903 | Nguyễn Hữu | Trọng | Nam | 20/06/1991 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 904 | Trần Thanh | Mỹ | Nam | 20/04/1982 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 905 | Lý Hòa | Sang | Nam | 20/10/1979 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 906 | Nguyễn Thị | Tơ | Nữ | 1987 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 907 | Dương Vĩnh | Phú | Nam | 14/06/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 908 | Nguyễn Minh | Hòn | Nam | 20/11/1988 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 909 | Ngô Thanh | Liêm | Nam | 05/05/1978 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 910 | Trương Quốc | Bình | Nam | 26/11/1979 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 911 | Lê Thị Cẩm | Vân | Nữ | 02/09/1977 | Côn Đảo | Quản lý kinh tế |
| 912 | Phạm Vinh | Quang | Nam | 03/12/1986 | Bến Tre | Quản lý kinh tế |
| 913 | Trần Diệu | Kiều | Nữ | 16/01/1987 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 914 | Nguyễn Văn | Bé | Nam | 06/03/1976 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 915 | Võ Đăng | Khoa | Nam | 11/03/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 916 | Ngô | Hùng | Nam | 10/03/1974 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 917 | Mã Trung | Nhân | Nam | 04/05/1992 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 918 | Dương Ngọc | Nữ | Nữ | 27/05/1991 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 919 | Vũ Quang | Hải | Nam | 22/04/1979 | Hưng Yên | Quản lý kinh tế |
| 920 | Trần Thanh | Việt | Nam | 18/01/1973 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế |
| 921 | Vương Trần | Quang | Nam | 09/07/1977 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 922 | Trương Hoàng | Ngọc | Nữ | 18/03/1983 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 923 | Lê Phúc | Ấm | Nam | 03/12/1978 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 924 | Đặng Bảo | Xuyên | Nam | 07/11/1981 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 925 | Trần Thị Mỹ | Trâm | Nữ | 20/12/1991 | Bạc Liêu | Quản lý kinh tế |
| 926 | Huỳnh Bá | Mẫn | Nam | 20/03/1981 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 927 | Trần Thanh | Bé | Nữ | 24/10/1976 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế |
| 928 | Trần Tôn | Đoản | Nam | 28/08/1988 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 929 | Ông Vĩnh | Hưng | Nam | 06/02/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 930 | Bùi Anh | Huy | Nam | 17/10/1991 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 931 | Trần Thanh | Tân | Nam | 05/08/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 932 | Đoàn Chí | Hải | Nam | 16/09/1988 | Cà Mau | Quản lý kinh tế |
| 933 | Nguyễn Gia | Thức | Nam | 19/03/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 934 | Hoàng Thị Ngọc | Anh | Nữ | 21/08/1991 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 935 | Nguyễn Hoàng | Duyên | Nam | 29/09/1983 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 936 | Lưu Nguyệt | Quỳnh | Nữ | 06/12/1984 | Hậu Giang | Quản lý kinh tế |
| 937 | Thạch Hồ Xuân | Thanh | Nam | 01/06/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 938 | Đỗ Thị Trúc | Linh | Nữ | 14/12/1981 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 939 | Thạch Thanh | Nhàn | Nam | 16/03/1974 | Trà Vinh | Quản lý kinh tế |
| 940 | Ngô Văn | Nhanh | Nam | 01/03/1987 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 941 | Đồng Hồng | Đào | Nữ | 22/07/1983 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 942 | Nguyễn Tăng Ngọc | Tú | Nữ | 09/08/1986 | Sóc Trăng | Quản lý kinh tế |
| 943 | Nguyễn Thị Bích | Huyền | Nữ | 23/08/1970 | Hà Nội | Quản lý kinh tế |
| 944 | Trần Lê | Bình | Nam | 26/12/1975 | Bến Tre | Quản lý công |
| 945 | Trần Anh | Thư | Nữ | 25/10/1982 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 946 | Huỳnh Thu | Hà | Nữ | 30/10/1978 | Bến Tre | Quản lý công |
| 947 | Phạm | Toàn | Nam | 21/02/1997 | TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh |
| 948 | Lưu Tú | Cầm | Nữ | 10/06/1977 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 949 | Võ Nhựt | Trường | Nam | 09/12/1988 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 950 | Nguyễn Thị Hiếu | Hạnh | Nữ | 03/07/1979 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 951 | Nguyễn Thị Thu | Hồng | Nữ | 10/07/1983 | Kiên Giang | Quản lý công |
| 952 | Phạm Trần | Nam | Nam | 10/10/1984 | Nam Định | Quản lý công |
| 953 | Lâm Hồng | Thái | Nam | 19/09/1981 | Trà Vinh | Quản lý công |
| 954 | Mai Hải | Âu | Nam | 22/08/1986 | Hậu Giang | Quản lý công |
| 955 | Châu Thị Thu | Hằng | Nữ | 21/12/1979 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 956 | Nguyễn Văn | Hải | Nam | 20/06/1990 | Quảng Ngãi | Kế toán |
| 957 | Huỳnh Khắc | Điệp | Nam | 11/12/1978 | Trà Vinh | Quản trị kinh doanh |
| 958 | Mai Thị Yến | Nhi | Nữ | 09/06/1997 | Bình Phước | Kinh doanh thương mại |
| 959 | Nguyễn Trung | Hiếu | Nam | 18/11/1981 | Đồng Tháp | Quản lý công |
| 960 | Nguyễn Hoàng | Giang | Nam | 16/10/1983 | Sóc Trăng | Quản lý công |
| 961 | Phạm Thị Hồng | Gấm | Nữ | 21/08/1985 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 962 | Võ Nguyễn Thanh | Thủy | Nữ | 04/12/1983 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 963 | Hoàng Hà | Giang | Nam | 09/10/1985 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 964 | Khưu Thị Mỹ | Linh | Nữ | 08/11/1986 | Hậu Giang | Quản lý công |
| 965 | Nguyễn Thị Kim | Hạng | Nữ | 02/06/1986 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 966 | Lâm Nguyễn Anh | Quân | Nam | 25/10/1984 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 967 | Nguyễn Thị | Anh | Nữ | 22/09/1976 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 968 | Nguyễn Thanh | Tuyền | Nữ | 12/10/1979 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 969 | Nguyễn Thị Mai | Lang | Nữ | 02/12/1973 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 970 | Nguyễn Lệ | Huyền | Nữ | 16/07/1979 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 971 | Nguyễn Lan | Phương | Nữ | 30/11/1988 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 972 | Trần Hoài | Nam | Nam | 12/11/1988 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 973 | Lâm | Thang | Nam | 01/08/1978 | Sóc Trăng | Quản lý công |
| 974 | Nguyễn Trung | Hậu | Nam | 04/11/1985 | Vĩnh Long | Quản lý công |
| 975 | Đinh Thị Mai | Hương | Nữ | 11/07/1969 | Hà Nội | Thống kê kinh tế |
| 976 | Nguyễn Thị Kim | Cương | Nữ | 26/02/1979 | Hậu Giang | Quản lý công |
| 977 | Đỗ Hoàng | Nam | Nam | 02/12/1996 | Cần Thơ | Quản lý công |
| 978 | Hà Thị Thanh | Thủy | Nữ | 19/05/1987 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 979 | Phạm Đình | Tấn | Nam | 06/07/1977 | Bình Định | Ngân hàng |
| 980 | Nguyễn Thị Mỹ | Linh | Nữ | 06/10/1982 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 981 | Phạm Thùy Khánh | Vân | Nữ | 16/11/1995 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 982 | Chu Minh | Đức | Nam | 17/10/1989 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 983 | Võ Minh | Tiến | Nam | 27/03/1993 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 984 | Đặng Thị Thùy | Dương | Nữ | 08/02/1998 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 985 | Vũ Văn | Tung | Nam | 05/06/1982 | Thanh Hóa | Ngân hàng |
| 986 | Nguyễn Thị Mỹ | Châu | Nữ | 14/09/1979 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 987 | Nguyễn Quang | Dũng | Nam | 27/11/1989 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 988 | Vương Thị | Thắm | Nữ | 10/11/1986 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 989 | Trần Viết | Phong | Nam | 02/10/1988 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 990 | Trần Thị | Chung | Nữ | 02/01/1983 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 991 | Nguyễn Thị Hoa | Lý | Nữ | 05/09/1985 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 992 | Nguyễn Thanh | Phong | Nam | 19/08/1981 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 993 | Nguyễn Trần Quý | Đông | Nam | 04/11/1986 | Quảng Ngãi | Ngân hàng |
| 994 | Nguyễn Nhật | Anh | Nam | 15/09/1994 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 995 | Phan Xuân | Anh | Nam | 06/06/1980 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 996 | Huỳnh Thị Mỹ | Lệ | Nữ | 06/05/1981 | Bình Thuận | Luật Kinh tế |
| 997 | Nguyễn Thị Hải | Lý | Nữ | 14/06/1989 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 998 | Nguyễn Thị Thanh | Tâm | Nữ | 30/04/1993 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 999 | Phan Trường | Hận | Nam | 19/12/1994 | Quảng Trị | Ngân hàng |
| 1000 | Võ Minh | Luân | Nam | 26/09/1989 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1001 | Phạm Thị Mỹ | Hạnh | Nữ | 18/02/1987 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1002 | Nguyễn Thị Ánh | Tuyết | Nữ | 11/03/1993 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1003 | Trần Thị Mai | Dung | Nữ | 17/08/1988 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1004 | Phạm Thị Hồng | Nhung | Nữ | 03/10/1988 | Gia Lai | Ngân hàng |
| 1005 | Lê Thị Minh | Tâm | Nữ | 11/04/1994 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1006 | Nguyễn Hà Thái | Phương | Nữ | 24/05/1992 | Tiền Giang | Quản trị kinh doanh |
| 1007 | Lưu Văn | Quân | Nam | 19/10/1993 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 1008 | Nguyễn Xuân | Hưng | Nam | 20/03/1985 | Thanh Hóa | Ngân hàng |
| 1009 | Phan Đình | Giảng | Nam | 02/02/1982 | Quảng Ngãi | Thống kê kinh tế |
| 1010 | Bùi Thị | Vân | Nữ | 31/07/1984 | Quảng Bình | Ngân hàng |
| 1011 | Nguyễn Đức | Thắng | Nam | 04/06/1985 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1012 | Nguyễn Đỗ | Quyên | Nữ | 04/11/1993 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 1013 | Trần Thị Diệu | Trang | Nữ | 20/02/1987 | Bình Định | Ngân hàng |
| 1014 | Phạm Tư | Phước | Nam | 28/06/1995 | Đồng Nai | Thống kê kinh tế |
| 1015 | Phạm Thuận | An | Nữ | 14/07/1990 | Đồng Nai | Thống kê kinh tế |
| 1016 | Trần Thị Kiều | Diễm | Nữ | 25/05/1993 | Bạc Liêu | Thống kê kinh tế |
| 1017 | Nguyễn Lý Minh | Tuyết | Nữ | 03/06/1995 | Quảng Ngãi | Thống kê kinh tế |
| 1018 | Đặng Thị | Quy | Nữ | 17/07/1982 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 1019 | Phạm Ngọc | Nam | Nam | 28/11/1978 | Bình Thuận | Thống kê kinh tế |
| 1020 | Nguyễn Hoài | Hải | Nam | 26/02/1976 | Quảng Ngãi | Thống kê kinh tế |
| 1021 | Nguyễn Thị Thanh | Thúy | Nữ | 25/08/1992 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 1022 | Trần Văn | Cao | Nam | 03/11/1980 | Bình Thuận | Thống kê kinh tế |
| 1023 | Nguyễn Duy | Khánh | Nam | 26/06/1979 | Thanh Hóa | Thống kê kinh tế |
| 1024 | Vũ Thị | Nhanh | Nữ | 05/05/1989 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1025 | Đặng Thu | Phong | Nam | 09/09/1976 | Hà Nội | Thống kê kinh tế |
| 1026 | Phạm Minh | Quyết | Nam | 04/04/1990 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1027 | Đinh Quốc | Phương | Nam | 14/02/1983 | Đắk Lắk | Thống kê kinh tế |
| 1028 | Dương Thanh | Long | Nam | 02/12/1990 | Đắk Nông | Ngân hàng |
| 1029 | Lê Anh | Tú | Nam | 23/03/1991 | Đắk Lắk | Ngân hàng |
| 1030 | Nguyễn Khắc | Hoàng | Nam | 12/05/1975 | Khánh Hòa | Thống kê kinh tế |
| 1031 | Lê Thị Minh | Trí | Nữ | 26/01/1990 | Bình Định | Ngân hàng |
| 1032 | Ngô Thị | Nhàn | Nữ | 20/08/1990 | Nghệ An | Ngân hàng |
| 1034 | Hồ Anh | Dũng | Nam | 22/04/1990 | Lâm Đồng | Thống kê kinh tế |
| 1035 | Phạm Thị | Hương | Nữ | 07/05/1975 | Hà Nam | Thống kê kinh tế |
| 1036 | Ngô Chí | Tỉnh | Nam | 24/01/1972 | Bình Định | Thống kê kinh tế |
| 1037 | Nguyễn Hồng | Thiện | Nam | 03/10/1979 | Ninh Thuận | Thống kê kinh tế |
| 1038 | Ngô Văn | Bình | Nam | 10/10/1977 | Long An | Quản lý công |
| 1039 | Nguyễn Thị Xuân | Trang | Nữ | 16/06/1985 | Ninh Thuận | Thống kê kinh tế |
| 1040 | Trần Thị | Nhu | Nữ | 16/02/1983 | Hải Dương | Thống kê kinh tế |
| 1041 | Bùi Mạnh | Hà | Nam | 31/08/1982 | Kiên Giang | Thống kê kinh tế |
| 1042 | Đỗ Văn | Hiệp | Nam | 29/09/1974 | Kon Tum | Thống kê kinh tế |
| 1043 | Phạm Hồng | Đức | Nam | 04/11/1986 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thống kê kinh tế |
| 1045 | Nguyễn Công | Luận | Nam | 20/04/1979 | Bình Định | Thống kê kinh tế |
| 1047 | Đỗ Hoàng | Vĩ | Nam | 01/01/1990 | Đắk Lắk | Thống kê kinh tế |
| 1048 | Nguyễn Văn | Thành | Nam | 16/03/1973 | Đà Nẵng | Thống kê kinh tế |
| 1049 | Phạm Quốc | Hùng | Nam | 10/06/1969 | Bình Thuận | Thống kê kinh tế |
| 1050 | Võ Đăng | Khoa | Nam | 12/11/1988 | Đắk Lắk | Thống kê kinh tế |
| 1051 | Phạm | Dũng | Nam | 20/05/1979 | Tuyên Quang | Thống kê kinh tế |
| 1052 | Lê Anh | Tuấn | Nam | 08/12/1984 | Yên Bái | Thống kê kinh tế |
| 1053 | Phạm Năng | Thiệu | Nam | 20/11/1984 | Quảng Ngãi | Quản lý công |
| 1054 | Phạm Thị | Yến | Nữ | 18/12/1983 | Hà Nam | Quản lý công |
| 1055 | Chu Huy | Đằng | Nam | 02/04/1988 | Đắk Lắk | Quản lý công |
| 1056 | Nguyễn Ngọc | Xuân | Nam | 01/10/1967 | Bình Định | Quản lý công |
| 1057 | Thái Văn | Chiến | Nam | 19/08/1981 | Hà Tĩnh | Quản lý công |
| 1058 | Đào Thi | Giang | Nữ | 06/07/1980 | Hà Tĩnh | Quản lý công |
| 1059 | Vương Công | Nghiệp | Nam | 04/05/1978 | Hà Nội | Quản lý công |
| 1060 | Đào Xuân | Hưng | Nam | 24/09/1991 | Đắk Lắk | Quản lý công |
| 1061 | Phạm Thị Hồng | Định | Nữ | 24/02/1988 | Gia Lai | Quản lý công |
| 1062 | Võ Văn | Việt | Nam | 27/11/1977 | Bình Định | Quản lý công |
| 1063 | Nguyễn Hoài | Phương | Nam | 14/04/1983 | Bình Định | Quản lý công |
| 1064 | Vũ Thị Giao | Ninh | Nữ | 31/10/1980 | Hải Dương | Quản lý công |
| 1065 | Đinh Thanh | Ninh | Nam | 27/10/1982 | Quảng Bình | Quản lý công |
| 1066 | Nguyễn Đức | Hải | Nam | 01/08/1969 | Quảng Ngãi | Quản lý công |
| 1067 | Bùi Hồng | Mến | Nam | 10/03/1974 | Quảng Ngãi | Quản lý công |
| 1068 | Nguyễn Thị Bích | Thủy | Nữ | 01/05/1982 | Bình Dương | Thống kê kinh tế |
| 1069 | Lê Trung | Viên | Nam | 09/08/1970 | Ninh Bình | Thống kê kinh tế |
| 1070 | Võ Tấn | Phát | Nam | 23/12/1982 | Hà Nam Ninh | Thống kê kinh tế |
| 1071 | Lê Mỹ | Giang | Nữ | 10/01/1987 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1072 | Nguyễn Thị Mộng | Nhi | Nữ | 06/04/1990 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1073 | Nguyễn Văn | Phước | Nam | 20/02/1983 | An Giang | Thống kê kinh tế |
| 1074 | Nguyễn Văn | Toàn | Nam | 15/04/1969 | Hà Tĩnh | Thống kê kinh tế |
| 1075 | Nguyễn Thị Trúc | Ly | Nữ | 17/04/1982 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1076 | Nguyễn Minh | Thiện | Nam | 26/09/1983 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1077 | Nguyễn Minh | Văn | Nam | 05/10/1978 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1078 | Nguyễn Thị Minh | Thi | Nữ | 08/09/1983 | Đồng Tháp | Thống kê kinh tế |
| 1079 | Lê Minh | Tuấn | Nam | 20/10/1983 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1080 | Lê Văn | Sáu | Nam | 01/01/1971 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1081 | Nguyễn Thị Thùy | Trang | Nữ | 15/08/1989 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1082 | Đặng Thanh | Phong | Nam | 29/12/1981 | Cần Thơ | Thống kê kinh tế |
| 1083 | Trần Văn | Nam | Nam | 01/01/1984 | Vĩnh Phúc | Thống kê kinh tế |
| 1084 | Nguyễn Thị Hồng | Mai | Nữ | 04/11/1993 | Đồng Tháp | Thống kê kinh tế |
| 1085 | Huỳnh Phước | Linh | Nam | 1977 | Đồng Tháp | Thống kê kinh tế |
| 1086 | Huỳnh Văn | Nhuận | Nam | 20/11/1972 | Bình Định | Thống kê kinh tế |
| 1087 | Hồ Hữu | Hiếu | Nam | 10/05/1980 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1088 | Đinh Văn | Đầy | Nam | 18/02/1974 | Đồng Tháp | Thống kê kinh tế |
| 1089 | Võ Minh | Cường | Nam | 03/022/198 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1090 | Nguyễn Phúc Tâm | Anh | Nam | 04/06/1980 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1091 | Đỗ Thị Ngọc | Ánh | Nữ | 19/11/1976 | Tiền Giang | Thống kê kinh tế |
| 1092 | Lý Hồng | Hải | Nam | 25/03/1970 | Hà Nam | Thống kê kinh tế |
| 1093 | Nguyễn Quí Thanh | Vân | Nữ | 26/12/1991 | Cần Thơ | Ngân hàng |
| 1094 | Phan Thanh | Tùng | Nam | 19/05/1994 | Vĩnh Long | Ngân hàng |
| 1095 | Nguyễn Huỳnh | Như | Nữ | 06/02/1995 | Cần Thơ | Ngân hàng |
| 1096 | Phạm Văn | Thà | Nam | 20/11/1981 | Nam Định | Thống kê kinh tế |
| 1097 | Trần Chánh | Thành | Nam | 02/02/1973 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1098 | Phạm Văn | Thái | Nam | 10/07/1978 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1099 | Vũ Thị | Hợi | Nữ | 04/01/1984 | Thái Bình | Thống kê kinh tế |
| 1100 | Lê Thị Thanh | Thanh | Nữ | 05/09/1989 | Cần Thơ | Thống kê kinh tế |
| 1101 | Nguyễn Thanh | Nhàn | Nam | 18/07/1981 | Hậu Giang | Thống kê kinh tế |
| 1102 | Nguyễn Thanh | Phương | Nam | 22/09/1976 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1103 | Nguyễn Thanh | Kiều | Nữ | 08/10/1983 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1104 | Nguyễn Thị Thanh | Thoảng | Nữ | 22/05/1980 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |
| 1105 | Mai Tấn | Sĩ | Nam | 05/03/1982 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1106 | Phạm Hải | Dương | Nam | 10/09/1980 | Hà Tĩnh | Quản trị kinh doanh |
| 1107 | Trần Phạm Minh | Nghĩa | Nam | 02/01/1996 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1108 | Mai Quốc | Thanh | Nam | 07/02/1985 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 1109 | Hồ Anh | Kiệt | Nam | 29/01/1997 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1110 | Nguyễn Thị Mỹ | Hiền | Nữ | 06/06/1989 | Trà Vinh | Quản trị kinh doanh |
| 1111 | Trương Như Quốc | Bảo | Nam | 24/08/1974 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1112 | Trần Thị Kiều | Loan | Nữ | 23/11/1977 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1113 | Nguyễn Khắc Yên | Đan | Nam | 28/08/1974 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1114 | Nguyễn Thành | Trung | Nam | 11/03/1985 | Đồng Tháp | Quản trị kinh doanh |
| 1115 | Nguyễn Bảo | Trung | Nam | 05/07/1991 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1116 | Nguyễn Thanh | Bình | Nam | 25/09/1977 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1117 | Bùi Long Tử | Long | Nữ | 23/04/1988 | Cần Thơ | Quản lý kinh tế |
| 1118 | Nguyễn Văn | Nghiệm | Nam | 1978 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1119 | Nguyễn Minh | Hiền | Nam | 22/06/1976 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1120 | Phạm Vũ | Bằng | Nam | 24/05/1979 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1121 | Lê Hoàng Vĩnh | Phúc | Nam | 20/12/1979 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1122 | Huỳnh Hoàng | Anh | Nam | 27/08/1984 | Vĩnh Long | Quản trị kinh doanh |
| 1123 | Hồ Thành | Long | Nam | 24/09/1966 | Phú Yên | Kế toán |
| 1124 | Đặng Thị Vương | Hảo | Nữ | 20/06/1996 | Phú Yên | Kế toán |
| 1125 | Trần Thị Như | Trâm | Nữ | 28/04/1982 | Phú Yên | Kế toán |
| 1126 | Võ Thị Minh | Khánh | Nữ | 06/06/1990 | Phú Yên | Kế toán |
| 1127 | Ngô Thị Thanh | Hoài | Nữ | 31/12/1979 | Phú Yên | Kế toán |
| 1128 | Nguyễn Thị Tường | Vi | Nữ | 15/05/1990 | Phú Yên | Kế toán |
| 1129 | Nguyễn Tấn | Khiêm | Nam | 20/09/1980 | Phú Yên | Kế toán |
| 1130 | Nguyễn Thị Trúc | Hà | Nữ | 20/03/1994 | Phú Yên | Kế toán |
| 1131 | Hồ Thị Thanh | Huyền | Nữ | 17/03/1992 | Phú Yên | Kế toán |
| 1132 | Nguyễn Thị | Hương | Nữ | 06/07/1989 | Phú Yên | Kế toán |
| 1133 | Nguyễn Văn | Cảnh | Nam | 10/06/1973 | Phú Yên | Kế toán |
| 1134 | Đỗ Kim | Hoàng | Nam | 02/02/1973 | Phú Yên | Kế toán |
| 1135 | Nguyễn Thị Thanh | Thủy | Nữ | 02/07/1979 | Phú Yên | Kế toán |
| 1136 | Đinh Thị Mai | Hương | Nữ | 24/09/1987 | Phú Yên | Kế toán |
| 1137 | Võ Văn | Hưng | Nam | 15/11/1989 | Phú Yên | Kế toán |
| 1138 | Nguyễn Thanh | Nhàn | Nữ | 20/03/1988 | Phú Yên | Kế toán |
| 1139 | Lê Thị | Khách | Nữ | 12/08/1987 | Phú Yên | Kế toán |
| 1140 | Phạm Ngọc | Minh | Nam | 03/04/1974 | Phú Yên | Kế toán |
| 1141 | Huỳnh Thị | Phấn | Nữ | 15/06/1980 | Phú Yên | Kế toán |
| 1142 | Đỗ Thị Thúy | Hân | Nữ | 20/10/1991 | Phú Yên | Kế toán |
| 1143 | Phan Lê Thanh | Uyên | Nữ | 25/04/1996 | Phú Yên | Kế toán |
| 1144 | Lê Thị | Thi | Nữ | 30/12/1990 | Phú Yên | Kế toán |
| 1145 | Phạm Thị | Linh | Nữ | 18/04/1984 | Phú Yên | Kế toán |
| 1147 | Nguyễn Trí | Xuân | Nam | 17/11/1996 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Kế toán |
| 1148 | Phạm Trung | Kiên | Nam | 23/06/1982 | Thái Bình | Luật Kinh tế |
| 1149 | Lê Nhật | Quỳnh | Nam | 02/01/1990 | Vĩnh Long | Thống kê kinh tế |