Thực hiện Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ được ban hành theo Thông tư 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ tại Quyết định số 3794/QĐ-ĐHKT-ĐTSĐH ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh,

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh Chương trình Thạc sĩ Điều hành cao cấp Quản trị kinh doanh - Executive MBA năm 2022 như sau:

90%

1. Mục tiêu và đối tượng đào tạo

- Mục tiêu của chương trình nhằm trang bị và nâng cao các kiến thức, kỹ năng về quản trị và điều hành cho các nhà quản lý cấp cao. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực, tự tin và khả năng giải quyết một cách khoa học các vấn đề quản lý, điều hành ở vị trí lãnh đạo trong các tập đoàn, doanh nghiệp, các tổ chức và các cơ quan nhà nước.

- Đối tượng đào tạo của chương trình là những người đang giữ vị trí lãnh đạo, quản lý cấp cao hoặc có triển vọng trở thành nhà quản lý cấp cao trong các tập đoàn, doanh nghiệp hoặc các tổ chức có phạm vi hoạt động và tầm ảnh hưởng rộng, các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương.

2. Chương trình đào tạo và bằng cấp

- Chương trình đào tạo thực hiện trong 24 tháng (60 tín chỉ) gồm các học phần và đề án tốt nghiệp. Các học phần và chuyên đề được thiết kế theo 4 khối kiến thức: Quản trị chung; Quản trị đổi mới; Chiến lược lãnh đạo và Xây dựng đội ngũ; Hội nhập và Vận hành.

- Khóa học được tổ chức vào các ngày cuối tuần

- Học viên hoàn thành đầy đủ các học phần trong chương trình đào tạo, bảo vệ thành công đề án tốt nghiệp sẽ được Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh cấp bằng Thạc sĩ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Điều kiện dự tuyển

Thí sinh đăng ký dự tuyển cần thỏa mãn các điều kiện sau đây:

3.1. Điều kiện về thâm niên công tác và kinh nghiệm quản lý

Thí sinh phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc và 1 năm kinh nghiệm quản lý từ cấp phòng, ban (hoặc tương đương) trở lên thuộc các tập đoàn, doanh nghiệp hoặc các cơ quan, tổ chức. Kinh nghiệm công tác, quản lý được tính từ ngày thí sinh có quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm đến ngày nộp hồ sơ.

3.2. Điều kiện văn bằng

- Có bằng tốt nghiệp đại học khối ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý được dự tuyển ngay.

- Có bằng tốt nghiệp đại học khối ngành khoa học tự nhiên và công nghệ phải học bổ sung kiến thức các môn: Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Quản trị học và Nguyên lý Tài chính - Ngân hàng.

- Có bằng tốt nghiệp đại học khối ngành khoa học xã hội và nhân văn khác và ngành ngoại ngữ phải học bổ sung kiến thức các môn: Toán cao cấp, Xác suất thống kê, Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Quản trị học và Nguyên lý Tài chính - Ngân hàng.

Lưu ý: Các văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng (thông tin về đăng ký công nhận văn bằng do nước ngoài cấp xem tại https://naric.edu.vn, mục Hướng dẫn quy trình CNVB do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp).

3.3. Điều kiện sức khỏe: Có đủ sức khỏe để học tập

3.4. Điều kiện Ngoại ngữ:

Thí sinh dự tuyển cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ do UEH cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (xem Phụ lục I, Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng chứng chỉ ngoại ngữ) hoặc các chứng chỉ tương đương B1 khác, các chứng chỉ này do các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo chấp thuận, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

- Điểm thi ngoại ngữ đầu vào bậc cao học của UEH đạt từ 50 điểm trở lên (thang điểm 100). Ngày thi ngoại ngữ sẽ thông báo sau.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 60 học viên

5. Đối tượng và chính sách ưu tiên

- Đối tượng ưu tiên

a) Người có thời gian công tác liên tục 2 năm trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

c) Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang;

d) Người thuộc dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định tại Điểm a;

đ) Con liệt sĩ.

e) Con đẻ của người bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.

- Chính sách ưu tiên: Người dự tuyển thuộc đối tượng ưu tiên đã kể trên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng 0,5 điểm vào điểm trung bình chung (GPA) bảng điểm trình độ đại học.

- Các loại giấy tờ cần nộp để hưởng chính sách ưu tiên

+ Hợp đồng lao động (có công chứng), quyết định tiếp nhận hoặc điều động công tác của cấp có thẩm quyền và xác nhận của UBND phường, xã về việc cơ quan đó đóng tại địa bàn được ưu tiên (cho đối tượng a);

+ Bản sao (có công chứng) thẻ thương binh/bệnh binh hoặc các loại giấy tờ có liên quan (cho các đối tượng b, c, đ, e);

+ Bản sao (có công chứng) CMND, giấy khai sinh hoặc hộ khẩu và xác nhận của xã/phường nơi thí sinh cư trú (cho đối tượng d).

6. Xét tuyển

Xét tuyển dựa trên hồ sơ ứng viên, kết quả học tập bậc đại học và điều kiện ngoại ngữ.

7. Hồ sơ dự tuyển

Thí sinh dự tuyển phải nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký dự tuyển, gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển và Lý lịch có nhận xét của thủ trưởng cơ quan quản lý; ảnh có đóng dấu giáp lai (theo mẫu, tải về tại đây).

- Bản sao công chứng các giấy tờ sau (khi nộp hồ sơ cần mang theo bản chính để đối chiếu):

+ Bằng và bảng điểm tốt nghiệp đại học

+ Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh quá trình học tập và các khóa bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ đã tham gia (nếu có).

+ Chứng chỉ bổ sung kiến thức đại học của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (nếu cần thiết).

+ Các quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm (chứng minh thâm niên công tác và kinh nghiệm quản lý).

+ Các loại bằng khen, giấy khen và minh chứng thành tích nổi bật trong quá trình học tập, công tác (nếu có).

+ Hai ảnh màu cỡ 3x4 chụp kiểu CMND/CCCD không quá 1 năm tính đến ngày dự thi (lưu ý: ghi rõ họ, tên, ngày sinh ở phía sau mỗi ảnh).

8. Lệ phí tuyển sinh

- Lệ phí hồ sơ: 120.000đ/thí sinh

- Lệ phí thi: 120.000đ/môn ngoại ngữ (trường hợp thí sinh thi đầu vào ngoại ngữ)

9. Kinh phí đào tạo: Học phí dự kiến năm 2022 là 2.000.000đ/tín chỉ

10. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ:

- Thời gian nhận hồ sơ: 04/7/2022 - 08/7/2022     

- Địa điểm: Viện Đào tạo Sau đại học, Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

 Phòng A001. Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. HCM

- Ôn tập Anh văn: sẽ thông báo lịch cụ thể sau     

11. Thời gian xét tuyển dự kiến: Tháng 8/2022

12Địa chỉ liên hệ:

Viện Đào tạo Sau đại học - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.

Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (028)3823.5277 ext 25

Website: https://sdh.ueh.edu.vn


Phụ lục I

VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG BẬC 3 VÀ BẬC 4 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM

ÁP DỤNG TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

(Kèm theo Thông báo số: 1023/TB-ĐHKT-ĐTSĐH ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh)

TT

Ngôn ngữ

Chứng chỉ

/Văn bằng

Trình độ/Thang điểm

Tương đương Bậc 3

Tương đương Bậc 4

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT

30 - 45

46 - 93

TOEFL ITP

450-499

 

IELTS

4.0 - 5.0

5.5 - 6.5

Cambridge

Assessment

English

B1 Preliminary/B1

Business Preliminary/

Linguaskill.

Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business

Vantage/

Linguaskill

Thang điểm: 160-179

TOEIC

(4 kỹ năng)

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

Nghe: 400-489

Đọc: 385-454

Nói: 160-179

Viết:150-179

2

Tiếng Pháp

TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1

Diplôme de Langue

TCF: 400-499

Văn bằng DELF B2

Diplôme de Langue

3

Tiếng Đức

Goethe - Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

The German

TestDaF language

certificate

TestDaF Bậc 3

(TDN 3)

TestDaF Bậc 4

(TDN 4)

4

Tiếng Trung Quốc

Hanyu Shuiping

Kaoshi (HSK)

HSK Bậc 3

HSK Bậc 4

5

Tiếng Nhật

Japanese Language

Proficiency Test

(JLPT)

N4

N3

6

Tiếng Nga

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN