Kết quả xét tuyển nghiên cứu sinh năm 2016 Đợt 2

SBDHọ và tên Ngày sinhNơi sinhChuyên ngành
dự tuyển
Kết quả
1Nguyễn HữuBình13/04/1986Quảng TrịKế toán81,0
2Hồ QuangDũng14/03/1982Nghệ AnKế toán66,5
3Nguyễn VĩnhKhương22/12/1990Bình ĐịnhKế toán73,5
4Nguyễn Thị KimLoan04/11/1979Quảng TrịKế toán67,0
5Trần Thị ThuPhường26/03/1986Bình ĐịnhKế toán67,0
6Nguyễn Thị ThanhTâm15/04/1988TP. HCMKế toánV
7Lê AnhTuấn12/05/1988Thừa Thiên - HuếKế toán70,0
8Trần ThịTùng07/03/1986Quảng NamKế toán69,9
9Trần Thị ThanhThanh31/03/1983Quảng NgãiKế toán66,4
10Hà ThịThủy15/10/1985Thái BìnhKế toán64,5
11Nguyễn ThịTriều25/03/1988Tây NinhKế toán67,2
12Trần Thị HảiVân29/10/1981Quảng NgãiKế toán70,0
13Nguyễn Thị XuânVy03/09/1987TP. HCMKế toán70,5
14Đặng QuốcToàn26/08/1977Bình DươngKinh tế chính trị79,1
15Phạm Thị QuỳnhNhư02/11/1990Quảng NgãiKinh tế phát triển76,8
16Lê Thị MinhTuyền10/04/1985Phú YênKinh tế phát triển79,1
17Nguyễn NgọcThuyết05/07/1981Đồng NaiKinh tế phát triển80,6
18Nguyễn Thị HồngThu21/04/1986Phú YênKinh tế phát triển69,0
19Trần HữuTrường13/01/1987Sóc TrăngKinh tế phát triển36,4
20Nguyễn Thị HoàngYến29/11/1988TP. HCMKinh tế phát triển33,5
21Nguyễn NgọcChánh25/04/1987Gia LaiNgân hàng65,9
22Nguyễn ViệtHằng02/08/1985Thanh HóaNgân hàng61,5
23Nguyễn Thị TrúcHương15/10/1976Long AnNgân hàng67,0
24Lê Nguyễn QuỳnhHương11/11/1987TP. HCMNgân hàng88,3
25Lê Hoàng YếnKhanh05/11/1981TP. HCMNgân hàng84,0
26Võ VănPhong26/10/1990Nghệ AnNgân hàng82,2
27Võ MinhKhôi20/11/1987Phú YênQuản trị kinh doanh62,0
28Huỳnh Thị ThanhLoan20/04/1985Bến TreQuản trị kinh doanh77,0
29Hoàng ThủyNguyên01/11/1977Hà NộiQuản trị kinh doanh59,1
30Trần ThịNhinh06/10/1984Thái BìnhQuản trị kinh doanh61,5
31Nguyễn HuyTuân06/11/1982Hà TĩnhQuản trị kinh doanh65,6
32Lê ĐứcThọ26/06/1990Gia LaiQuản trị kinh doanh68,7
33Nguyễn ThúyVy11/12/1988TP. HCMQuản trị kinh doanh73,4
34Lê Thị HạnhXuân05/03/1975Long AnQuản trị kinh doanh60,0
35Phạm HoàngChiến20/12/1988Bình ĐịnhTài chính82,6
36Nguyễn MạnhHùng10/12/1973Hà NamTài chính71,5
37Nguyễn Thị ThýLiễu09/05/1978Tiền GiangTài chính78,0
39Mai Thị ThanhTrà22/08/1986Hà NộiTài chính77,4
40Huỳnh Thị ThúyVy23/04/1989Phú YênTài chính98,8
41Nguyễn MinhĐịnh25/10/1963TP. HCMTài chính công68,0
42Nguyễn Như HiềnHòa31/07/1984Quảng NamTài chính công76,4
43Lê Nguyễn QuỳnhPhương08/10/1988Phú YênTài chính công77,9
44Nguyễn ThanhBình27/08/1975Long AnThống kê83,6
45Lê TrungKiênNăm 1982Cà MauThống kê79,9

Comments are closed.