Danh sách thí sinh dự thi cao học năm 2018 đợt 2 được miễn thi ngoại ngữ | Viện Đào tạo Sau đại học

Danh sách thí sinh dự thi cao học năm 2018 đợt 2 được miễn thi ngoại ngữ

Mã hồ sơHọ lótTênGiới tínhNgày sinhNơi sinhChuyên ngành dự thi
1Trần Phan HoàiPhươngNữ6/12/1991Hà TĩnhLuật Kinh tế
2Trần Thị ThảoNhiNữ15/10/1995Bình ThuậnKế toán
7Nguyễn Thị MinhHuệNữ3/08/1991Lâm ĐồngKế toán
9Nguyễn Vân QuỳnhAnhNữ10/11/1990TP. Hồ Chí MinhKế toán
16Lê Trần HuyềnTrangNữ11/09/1988Tây NinhNgân hàng
18Vũ GiaKiênNam2/08/1972Hải PhòngLuật Kinh tế
23Huỳnh Thị ThúyHồngNữ14/12/1992Tây NinhNgân hàng
30Võ Lê AnhQuốcNam29/05/1995Bình PhướcKế toán
33Nguyễn Thị MinhTrâmNữ2/07/1994Quảng NamKế toán
35Đinh ThịThảoNữ23/02/1989Hà Nam NinhQuản trị kinh doanh
37Nguyễn Thị HuyềnTrangNữ20/04/1995Đăk LăkQuản trị kinh doanh
38Lê MinhTriếtNam12/11/1995Vĩnh LongNgân hàng
46Đỗ Thị ThùyDungNữ11/04/1990Tiền GiangNgân hàng
60Trần VănTínNam28/04/1992Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
61Nguyễn HồngPhúcNam27/12/1994TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
62Nguyễn Thị BíchKiềuNữ24/04/1987Tiền GiangQuản trị kinh doanh
81Nguyễn Thị ThúyVânNữ16/04/1995Đà NẵngQuản trị kinh doanh
86Nguyễn MinhPhátNam1/09/1995Long AnQuản trị kinh doanh
88Nguyễn NgọcNam30/10/1991Hà NamQuản trị kinh doanh
102Nguyễn TuyếtThưNữ1/01/1984Tây NinhQuản lý công
105Lê TuấnNam6/04/1996Sông BéQuản trị kinh doanh
106Nguyễn BìnhMinhNữ10/03/1984Cà MauKế toán
107Nguyễn NgọcSơnNam1/11/1995Thái BìnhQuản trị kinh doanh
114Ngô TấnTàiNam22/05/1988Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
115Trần Nguyễn TrúcPhượngNữ28/10/1995Long AnQuản trị kinh doanh
116Vũ Thị ThanhThảoNữ24/01/1989Gia LaiQuản trị kinh doanh
128Phan HạnhNguyênNữ31/10/1995Cần ThơQuản trị kinh doanh
138Trần Nguyễn HoàngDuyNam20/09/1994Quảng NamQuản trị kinh doanh
142Cao NgọcBìnhNam6/09/1980Thanh HóaQuản trị kinh doanh
144Đặng Thị MinhPhươngNữ23/12/1995Bắc KạnKinh doanh thương mại
146Phan PhươngNữ15/08/1986TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
149Nguyễn Thị ThuHiềnNữ19/11/1990Quảng BìnhTài chính
150Trần QuangNhựtNam20/10/1990TP. Hồ Chí MinhTài chính
151Nguyễn Thị ThùyDungNữ18/07/1995Sông BéTài chính
153Phạm MỹLinhNữ19/08/1995Lâm ĐồngKế toán
155Hồng MỹHiềnNữ9/03/1995Gia LaiQuản trị kinh doanh
156Trần Lê PhươngThảoNữ21/11/1995Đồng ThápKế toán
170Trương MinhHiếuNam14/01/1993Long AnTài chính
177Nghiêm HoàiNamNam18/11/1995TP. Hồ Chí MinhKế toán
180Lê PhúcKhángNam12/07/1993Nam ĐịnhQuản trị kinh doanh
182Hoàng Thị NgọcBíchNữ14/08/1990Bình PhướcQuản trị kinh doanh
183Nguyễn ThiệnNhânNam5/08/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
184Lê Huỳnh HoàngPhúcNam6/11/1995TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế
197Bùi QuốcVỹNam24/04/1988Đồng NaiQuản trị kinh doanh
200Nguyễn VănBìnhNam25/09/1996Tây NinhKinh tế chính trị
204Nguyễn KimNgânNữ4/09/1995Bình ĐịnhKế toán
205Phạm ThanhQuíNam29/09/1995Quảng NgãiNgân hàng
207Hứa ViếtMinhNam25/06/1976Hải PhòngLuật Kinh tế
208Nguyễn NgọcDụngNam2/10/1991Quảng NgãiTài chính
214Phạm PhúTrongNam17/05/1984Hải DươngNgân hàng
215Trần Thị KimThanhNữ9/07/1991Long AnKinh doanh thương mại
218Nguyễn Thị MỹHạnhNữ4/04/1993Quảng TrịTài chính
221Trần Lê VânAnhNữ5/04/1994Tây NinhLuật Kinh tế
222Phan HữuQuanNam5/05/1993Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
223Nguyễn Thị ViệtTrinhNữ11/11/1991Kiên GiangQuản trị kinh doanh
227Nguyễn TrọngTấnNam11/12/1995Bà Rịa - Vũng TàuLuật Kinh tế
228Nguyễn KimCươngNữ8/12/1983TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
230Bùi VănThểNam1/08/1980Ninh BìnhNgân hàng
231Nguyễn TrọngĐứcNam14/11/1991Thái NguyênTài chính công
234Lê Thị XuânQuỳnhNữ8/01/1995Bình DươngNgân hàng
235Nguyễn ThanhHàoNam22/06/1993Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
236Vũ ThịNgaNữ14/06/1985Hải PhòngKế toán
239Phạm ThịTuyếtNữ15/06/1982Thái BìnhKế toán
240Nguyễn QuangThànhNam13/11/1995Vĩnh LongTài chính
241Vũ NgọcLinhNữ11/02/1995TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
242Nguyễn Thị QuỳnhNgaNữ26/05/1995Quảng BìnhTài chính
244Đỗ XuânNhấtNam28/03/1995Đồng NaiQuản trị kinh doanh
250Văn Thị ThanhPhươngNữ28/02/1990TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
252Bùi Thị HoàngTruyênNữ27/09/1995Quảng NgãiKinh doanh quốc tế
253Lê VănDữngNam25/10/1994Phú YênQuản trị kinh doanh
255Dương Quốc LêKhanhNữ17/05/1994TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
257Trần Thị KimOanhNữ24/09/1992Lâm ĐồngKế toán
264Âu AnhMinhNam15/04/1995Đồng ThápKinh doanh quốc tế
269Trần ViệtPhươngNam26/02/1992Tây NinhQuản trị kinh doanh
273Đoàn MạnhTườngNam21/09/1994Tây NinhNgân hàng
274Võ HoàngNam19/08/1995Đăk LăkQuản trị kinh doanh
276Nguyễn Ngọc TấnPhátNam20/03/1991Tiền GiangQuản trị kinh doanh
278Huỳnh NgọcKhánhNam2/12/1995Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
279Nguyễn Thị BíchTriềuNữ2/01/1988Ninh ThuậnQuản trị kinh doanh
281Dương HuỳnhAnhNữ3/11/1995Quảng NgãiTài chính
282Trịnh MinhNgàNam27/06/1982TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
284Lê Thị MỹHạnhNữ12/10/1993Bình ĐịnhKế toán
286Trương ThanhBạchNam3/01/1994An GiangTài chính
287Nguyễn Võ ThanhThảoNữ18/09/1993Tây NinhQuản lý công
294Nguyễn VănTứNam10/10/1993Nghệ AnTài chính
299Lê HoàngHảiNam29/01/1995TP. Hồ Chí MinhNgân hàng
300Vũ ĐứcQuangNam18/04/1990TP. Hồ Chí MinhTài chính
304Dương MinhMẫnNam4/09/1990Bạc LiêuQuản trị kinh doanh
305Nguyễn Thị TuyếtPhươngNữ4/03/1989Tiền GiangTài chính công
311Nguyễn BảoAnhNam3/09/1994Đồng NaiKinh doanh quốc tế
315Trần KimNhíNữ9/09/1995Cà MauNgân hàng
318Nguyễn ThanhUyênNữ20/08/1996Quảng NamQuản trị kinh doanh
326Nguyễn Thị NgọcChâuNữ18/06/1995Đồng NaiQuản trị kinh doanh
327Nguyễn Thị ThuHằngNữ12/03/1991Ninh ThuậnKế toán
328Nguyễn PhiHùngNam20/12/1975Tiền GiangKế toán
329Hà Thị ThảoTrúcNữ22/07/1989Kon TumQuản trị kinh doanh
333Trần ThịLiênNữ20/01/1993Quảng BìnhQuản trị kinh doanh
335Hồ GiaTuấnNam22/02/1994Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
340Nguyễn ĐăngKhoaNam17/03/1995TP. Hồ Chí MinhNgân hàng
342Hoàng Thị MinhHằngNữ19/04/1995Đăk LăkQuản trị kinh doanh
350Đoàn Thị MaiAnhNữ27/05/1995Trà VinhKinh doanh quốc tế
355Nguyễn CaoThắngNam1/04/1996Tây NinhTài chính
358Nguyễn Thị ThanhThyNữ14/09/1995Tây NinhKinh doanh quốc tế
361Phạm KhánhVyNữ10/06/1995Đồng ThápTài chính
363Huỳnh NgọcPhươngNữ6/01/1996Đồng NaiKế toán
366Võ Thị PhươngThảoNữ24/12/1994Long AnQuản trị kinh doanh
367Trần ThịThơmNữ14/05/1994Nghệ AnTài chính
368Hoàng AnhViệtNam11/06/1992TP. Hồ Chí MinhTài chính
369Nguyễn Lương MaiThyNữ29/02/1992TP. Hồ Chí MinhKế toán
372Trương ThếQuangNam14/08/1996Quảng BìnhTài chính
373Thân Thị PhượngHằngNữ19/07/1995Tiền GiangNgân hàng
374Nguyễn Huỳnh ThuTrúcNữ25/03/1996Khánh HòaKế toán
376Trương PhướcLộcNam30/03/1994TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
378Nguyễn NgọcNamNam20/08/1991Liên Bang NgaLuật Kinh tế
379Phạm Hồ QuốcAnNam24/01/1994Bến TreKinh doanh quốc tế
383Lê Hoàng MỹLinhNữ9/06/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
388Mạch Xuân MaiLinhNữ5/01/1994TP. Hồ Chí MinhQuản lý công
389Trần Thị MinhThưNữ19/05/1994Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
393Huỳnh Nguyễn YếnNhiNữ3/09/1996Đồng NaiTài chính
403Võ MinhPhụngNam13/09/1993Bình DươngKế toán
404Nguyễn VănHòaNam11/05/1986Bắc NinhQuản trị kinh doanh
405Trần ĐinhSơnNam29/06/1996Gia LaiNgân hàng
406Chu Thị ThanhTâmNữ24/02/1996TP. Hồ Chí MinhKế toán
407Nguyễn Phúc Đức BảoPhươngNam19/08/1982Bình ThuậnKinh doanh quốc tế
408Phạm Nguyễn KiềuAnNữ5/11/1993Bình DươngQuản trị kinh doanh
411Đỗ ThanhLựcNam6/01/1995Kon TumTài chính công
413Nguyễn Thị NamTrânNữ24/06/1995Quảng NamQuản trị kinh doanh
417Lê Nguyễn ĐứcNhânNam7/12/1995TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
419Đặng Lê KimNgọcNữ27/09/1995Tây NinhKinh doanh quốc tế
421Nguyễn TrúcLyNữ15/01/1993Phú YênQuản trị kinh doanh
422Phan Thị ThùyNhưNữ2/04/1990TP. Hồ Chí MinhKế toán
425Phạm Hồng MộngThyNữ12/05/1995Long AnTài chính
429Võ ĐứcQuýNam9/03/1990Đà NẵngTài chính
432Nguyễn HoàiDuyênNữ18/01/1995Bến TreTài chính
437Phan Nguyễn HồngVânNữ21/06/1995TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
439Trần Thị HảiViNữ9/01/1992Phú YênQuản trị kinh doanh
442Nguyễn Thị NgọcAnhNữ25/07/1995Đồng NaiKế toán
447Phạm Thị MinhPhươngNữ8/12/1994Hải PhòngQuản trị kinh doanh
448Lê Đặng ThuHươngNữ4/09/1978Bình ĐịnhLuật Kinh tế
456Châu Thị ThanhTrúcNữ1/05/1995Long AnNgân hàng
457Huỳnh CôngHòaNam14/11/1995Khánh HòaTài chính
458Phạm ChíHiếuNam9/01/1986Đồng NaiQuản trị kinh doanh
461Nguyễn BảoTrungNam7/05/1987Bình DươngKinh tế chính trị
470Nguyễn Thuỵ ViKhanhNữ6/07/1995Long AnNgân hàng
479Thạch Thị MỹThảoNữ13/11/1996Phú YênTài chính
480Nguyễn ĐìnhNhânNam8/10/1996Vũng TàuQuản trị kinh doanh
484Trần ThịHòaNữ12/03/1995Hà NamKế toán
489Nguyễn ThịHiềnNữ2/04/1994Hà TĩnhKế toán
490Trương Thị HoàngYếnNữ11/10/1994Thanh HóaKinh doanh quốc tế
492Quách NgọcThảoNữ21/01/1996Minh HảiQuản trị kinh doanh
495Nguyễn Trương HoàngThanhNam24/03/1995Khánh HòaQuản trị kinh doanh
496Đoàn ThịNữ10/09/1996Quảng BìnhKế toán
497Nguyễn ThếAnhNam18/06/1990An GiangKinh doanh quốc tế
498Mai Thị KimNgânNữ15/11/1988TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
499Nguyễn Đỗ MinhThùyNữ10/01/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
501Tạ QuangLâmNam18/01/1993Gia LaiQuản trị kinh doanh
504Nguyễn Vũ HạnhTrangNữ30/07/1993TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế
506Trần Thị NgọcDiễmNữ9/12/1991Bình DươngKế toán
507Đặng QuangTuấnNam28/12/1994Phú YênTài chính
510Trần TúUyênNữ15/02/1995Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
513Nguyễn ThanhHiếuNam12/11/1994An GiangTài chính công
516Nguyễn ThịHiềnNữ12/08/1984Thanh HóaQuản lý công
520Mai BáPhướcNam1/04/1996TP. Hồ Chí MinhTài chính
523Ma ĐônNaNữ11/11/1993Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
529Trần Thị ThanhTrúcNữ23/03/1991Đồng ThápKinh doanh quốc tế
530Bùi Thị ThuHiềnNữ17/09/1995Long AnQuản trị kinh doanh
531Trần Ngọc NhưÝNữ23/09/1996Khánh HòaQuản trị kinh doanh
532Trịnh Thị NgọcTrânNữ25/03/1995Ninh ThuậnTài chính
534Nguyễn ThịDuyênNữ7/07/1994Đà NẵngTài chính
535Phan HoàngLongNam19/07/1993TP. Hồ Chí MinhKế toán
536Phạm ThanhTâmNữ16/04/1990Đồng NaiQuản trị kinh doanh
537Nguyễn MinhTrungNam10/11/1995Đồng NaiCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
543Phạm Tô ThượcHuânNam14/03/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
549Bùi MinhTâmNam21/07/1996TP. Hồ Chí MinhKế toán
550Lê Thị ThùyTrangNữ12/08/1996Lâm ĐồngNgân hàng
551Nguyễn ThịHạnhNữ25/08/1996Thanh HóaKinh tế chính trị
552Lương Xuân TrườngGiangNam5/11/1991Kiên GiangNgân hàng
556Trương AnhNam27/08/1993Phú YênQuản trị kinh doanh
564Lê Thị AnhĐàoNữ30/05/1991Đồng NaiKế toán
567Huỳnh QuangHuyNam16/09/1990Bình ĐịnhKinh doanh quốc tế
574Phạm Hồ ChiêuDươngNữ28/05/1995Đồng ThápLuật Kinh tế
575Vũ BảoTrânNữ1/05/1995Tiền GiangQuản trị kinh doanh
579Phạm CôngSựNam18/03/1995Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
581Phan Ngọc TườngVânNữ24/11/1993Sông BéNgân hàng
588Nguyễn Thị XuânHươngNữ12/01/1985Lâm ĐồngLuật Kinh tế
593Huỳnh HảiChâuNữ28/01/1994Quảng NamQuản trị kinh doanh
600Nguyễn Phan HồngNhungNữ30/09/1995Đồng NaiNgân hàng
601Phan Thị ThanhThúyNữ10/02/1996Đăk LăkTài chính
603Nguyễn Thị CẩmNữ25/11/1995Quảng NgãiTài chính
604Phạm AnhĐứcNam18/03/1992Sông BéQuản trị kinh doanh
606Huỳnh Thị KhánhLyNữ20/02/1985Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
608Nguyễn Thị HồngXuânNữ4/02/1996TP. Hồ Chí MinhTài chính
615Lê Thị ThuNgânNữ28/11/1995Đồng ThápTài chính
616Võ Thị ThùyTrangNữ13/10/1994TP. Hồ Chí MinhNgân hàng
617Võ TrườngGiangNam20/11/1995Bình ĐịnhNgân hàng
619Trần Thị MỹPhượngNữ23/11/1991Lâm ĐồngLuật Kinh tế
620Dương ThanhTuyềnNữ17/10/1992Ninh ThuậnKinh doanh thương mại
622Phan VănNam30/05/1993An GiangKế toán
624Nguyễn ThịNữ22/03/1994Hà NộiTài chính
626Nguyễn Thị MỹNhiNữ8/09/1993Khánh HòaKinh doanh quốc tế
628Nguyễn Thị ThùyDươngNữ24/05/1990Ninh BìnhNgân hàng
630Võ ThanhHảiNam15/12/1993TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
633Nguyễn HữuTàiNam28/12/1996TP. Hồ Chí MinhTài chính
634Huỳnh ĐứcNghĩaNam1/01/1996Tây NinhQuản trị kinh doanh
635Ngô LệThiNữ1/11/1996Bình ThuậnKế toán
639Nguyễn Phú PhươngTrangNữ22/08/1996TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế
645Nguyễn ThùyLinhNữ6/01/1996Quảng NgãiKinh doanh thương mại
646Nguyễn ĐạiLợiNam17/02/1994Phú YênTài chính
648Lâm BíchPhươngNữ14/07/1996Kiên GiangQuản trị kinh doanh
650Lê Hàng ThúyVyNữ22/12/1996Khánh HòaQuản trị kinh doanh
651Nguyễn Thị HồngCẩmNữ18/09/1994Đồng NaiNgân hàng
654Nguyễn Hồng MinhPhượngNữ2/02/1996Lâm ĐồngKế toán
656Trần Huỳnh AnhThiNữ8/04/1995Vĩnh LongTài chính công
657Nguyễn Thị HuyềnTrânNữ1/03/1995MalaysiaKinh doanh quốc tế
658Trịnh SỹPhúNam7/11/1987Long AnKế toán
659Quách Bạch LâmQuyênNữ23/11/1980Lâm ĐồngKế toán
661Lê TrọngĐạtNam15/07/1995Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
662Trịnh Thị ThủyTiênNữ21/09/1995Bến TreKinh tế chính trị
663Đặng KimDịuNữ26/11/1996Đồng NaiKinh tế chính trị
669Nguyễn Thị ThúyNgânNữ21/01/1996Vĩnh LongQuản trị kinh doanh
674Huỳnh Thị NgọcNgânNữ28/10/1992Tiền GiangQuản lý công
675Lê Thị CẩmNhưNữ5/04/1993Đồng ThápTài chính
679Nguyễn ThếThànhNam20/06/1977Hà NộiQuản trị kinh doanh
682Bành Thị KimThanhNữ11/07/1989TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
683Nguyễn TườngMyNữ19/05/1992Đồng ThápKế toán
687Nguyễn Ngọc ThùyDươngNữ27/12/1994TP. Hồ Chí MinhQuản lý công
688Vũ Thị HồngNữ9/08/1995Bình ThuậnNgân hàng
690Lê Minh NgânNữ19/02/1994Bạc LiêuNgân hàng
691Trần Ngọc PhươngUyênNữ1/08/1996Tiền GiangKế toán
692Trương ViệtHoaNữ23/06/1996TP. Hồ Chí MinhTài chính
694Đặng QuốcChươngNam20/12/1993TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
695Phạm TrườngDuyNam5/05/1982Tiền GiangQuản trị kinh doanh
696Võ Thị KimOanhNữ17/11/1992TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
707Nguyễn QuangHưngNam17/12/1993Bình ĐịnhTài chính
709Cao Thị PhươngThảoNữ15/04/1994Long AnQuản trị kinh doanh
711Trần MaiHươngNữ29/02/1996Bình DươngQuản trị kinh doanh
715Trương Diệp MinhHòaNữ8/12/1991Cà MauTài chính
722Đào Thị NamBìnhNữ8/09/1995Tây NinhQuản trị kinh doanh
724Lê Nguyễn LâmNhungNữ1/06/1996TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
725Nguyễn ĐứcKhangNam2/12/1996Tây NinhKinh doanh quốc tế
726Nguyễn QuốcHuyNam18/10/1995Khánh HòaKế toán
736Nguyễn ThanhViNữ1/04/1989TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
739Nguyễn VănVữngNam19/07/1984TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
741NguyễnThạnhNam12/11/1991Tiền GiangTài chính
744Lê Trương NgọcThảoNữ21/02/1995TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
746Đinh Viết QuốcCườngNam11/03/1987Nghệ AnQuản trị kinh doanh
748Lê NgọcHiềnNữ12/10/1996Đồng NaiTài chính
749Nguyễn Võ ThànhĐạtNam3/09/1996Vĩnh LongTài chính
753Nguyễn ThịHồngNữ5/12/1993Gia LaiQuản trị kinh doanh
754Hoàng Thị HồngTrangNữ18/08/1994Quảng BìnhQuản trị kinh doanh
756Nguyễn MinhĐứcNam29/01/1989Vĩnh LongQuản trị kinh doanh
759Vũ ThùyDươngNữ1/05/1993Kiên GiangTài chính
760Đậu MinhĐứcNam13/04/1995Đăk LăkCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
767Hoàng Thị LinhĐanNữ2/09/1995Gia LaiCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
770Trần ThanhNhãNam22/04/1990Bến TreQuản trị kinh doanh
771Lê TrọngNhânNam8/12/1992Tiền GiangTài chính
772Nguyễn Thị KiềuTrinhNữ22/08/1996Kiên GiangQuản trị kinh doanh
773Phạm PhiNam23/06/1994Phú YênNgân hàng
774Lương KimLoanNữ12/04/1993TP. Hồ Chí MinhTài chính
778Nguyễn ThanhThưNữ16/10/1994Bình ĐịnhKinh doanh quốc tế
779Nguyễn Thị XuânTiềnNữ16/10/1995Bình ĐịnhKinh tế chính trị
781Nguyễn Thị KimThiNữ13/10/1992Tây NinhTài chính
782Trần Thị MỹDuyênNữ9/12/1994TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
783Nguyễn PhátĐạtNam2/09/1993Cần ThơCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
785Bùi Hương LiLiNữ19/08/1989Hà BắcLuật Kinh tế
786Hồ ĐăngKhoaNam25/01/1994Trà VinhQuản trị kinh doanh
787Nguyễn HữuHoàngNam14/09/1995Khánh HòaQuản trị kinh doanh
794Nguyễn Quỳnh PhươngThảoNữ12/04/1995Quảng TrịLuật Kinh tế
801Nguyễn GiaLâmNam27/09/1996Đồng NaiTài chính
805Nguyễn TháiHòaNam26/09/1982Lâm ĐồngKinh tế chính trị
808Trần Thị MaiLoanNữ9/10/1990Đồng NaiLuật Kinh tế
811Dương Thị TuyếtAnhNữ3/12/1976Hà TĩnhQuản lý công
813Võ TấnĐạtNam14/02/1994Long AnQuản trị kinh doanh
818Lê Thị TuyếtTrinhNữ3/04/1996Vĩnh LongKế toán
820Hứa ChiếnThắngNam25/01/1996Quảng NamTài chính
822Hoàng TrúcLinhNữ9/11/1995Phú YênTài chính
823Mai HữuPhúcNam27/07/1994Gia LaiTài chính
826Bùi Thị LâmThaoNữ8/01/1993Quảng NamKế toán
829Huỳnh NhậtKhánhNam27/03/1995Bình ThuậnTài chính
830Vũ Thị PhươngThảoNữ22/08/1992Hải PhòngQuản trị kinh doanh
834Nguyễn BảoTrungNam9/09/1995Hà TĩnhQuản trị kinh doanh
836Ngô Thị ThanhHằngNữ22/01/1996Phú YênTài chính
837Lại Thị KhánhLinhNữ8/08/1994Đăk LăkTài chính
842Hoàng ThiệnLuậnNam12/12/1993Lâm ĐồngKinh doanh quốc tế
844Nguyễn TháiBìnhNam23/09/1995Đồng ThápQuản trị kinh doanh
847Hồ Thị BíchTrâmNữ22/10/1994Bình ĐịnhKế toán
850Hồ Thụy GiaHạnhNữ10/05/1977TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
854Phạm CôngDuyNam7/06/1995Đồng ThápTài chính
856Nguyễn NhậtKhảiNam30/01/1994Tây NinhKế toán
858Phạm Nguyễn NgọcNamNam30/06/1995Khánh HòaQuản trị kinh doanh
860Phạm Thị PhươngAnhNữ28/08/1994Tây NinhNgân hàng
862Nguyễn HữuVănNam22/12/1991Khánh HòaQuản trị kinh doanh
866Nguyễn Công Nữ HoàngAnhNữ20/03/1994Quảng TrịKinh doanh quốc tế
869Phùng HuyĐạtNam30/04/1987Bến TreTài chính
871Nguyễn TuấnNhậtNam7/01/1994Nghệ AnKế toán
873Lâm VũNhậtNam11/06/1982Cà MauNgân hàng
874Nguyễn Thị MinhTuyếtNữ29/09/1994Đồng NaiKế toán
875Phan HồngNhungNữ11/03/1990Thanh HóaKế toán
876Cao Thị NgânGiangNữ5/06/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
877Nguyễn MạnhThắngNam10/09/1994Đăk LăkTài chính
878Huỳnh TrungLuậnNam2/12/1995Bến TreTài chính
883Nguyễn ThịMếnNữ13/06/1992Bến TreKinh doanh quốc tế
884Trần VạnThôngNam22/12/1995Trà VinhNgân hàng
885Lê Hoàng ThúyQuỳnhNữ4/11/1994TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế
904Dương QuốcLợiNam3/06/1994Trà VinhTài chính
907Trịnh ĐìnhThắngNam7/08/1991Thanh HóaCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
908Nguyễn Thị KimUyênNữ21/12/1983TP. Hồ Chí MinhQuản lý công
909Lê Thị ThùyDungNữ9/02/1995Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
915Lê Thiện TriThứcNam27/01/1996TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
917Lê Thị BảoToànNữ10/10/1974Quảng NgãiLuật Kinh tế
918Nguyễn Phạm MỹDuyênNữ29/05/1996TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
924Nguyễn Thị BảoTrânNữ21/04/1979An GiangQuản lý công
929Lê Thị NgọcÁnhNữ16/10/1994Thanh HóaTài chính
932TạLuânNam14/11/1996An GiangKế toán
933Nguyễn Thị NgọcNhưNữ22/02/1995TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
934Đặng Thị NgọcUyênNữ31/12/1996TP. Hồ Chí MinhKế toán
939Hứa Ngô MinhChâuNữ6/11/1996Bà Rịa - Vũng TàuKế toán
940Hồ Công AnhTuấnNam4/08/1996Quảng TrịKế toán
942Đỗ Thị LêHươngNữ28/12/1987Tây NinhTài chính công
946Nguyễn Thị PhươngThảoNữ24/01/1991Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
948Nguyễn KhánhHuyNam8/12/1995TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thiết kế thông tin và truyền thông
949Ngô Thị MinhThuNữ30/09/1987TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế
952Nguyễn ĐứcTàiNam3/10/1996TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
953Trần ĐứcMinhNam26/06/1996Lâm ĐồngNgân hàng
954Nguyễn Thị MinhTrangNữ1/02/1990Vĩnh LongTài chính công
957Trịnh MinhĐứcNam18/08/1995TP. Hồ Chí MinhTài chính
959Dương Nguyễn ThảoVânNữ16/10/1995Cà MauTài chính công
961Nguyễn Thị HồngTrangNữ17/06/1996Bình PhướcKinh doanh quốc tế
966Nguyễn KhánhDuyNam25/03/1995Trà VinhLuật Kinh tế
972Bùi DuyHưngNam8/05/1996Đồng NaiLuật Kinh tế
973Phạm MinhChươngNam4/04/1996Phú YênNgân hàng
977Phan Thị HồngPhươngNữ25/01/1993Cần ThơNgân hàng
999Trương MinhKhoaNam9/07/1974Cần ThơNgân hàng
1014Trần NamThanhNam1/04/1986TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
1015Trần Thị ThúyKiềuNữ2/02/1986Đồng NaiKế toán
1018Vũ PhiKhươngNam27/12/1993Đăk LăkTài chính
1020Phạm ĐứcDângNam8/10/1996Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1024Nguyễn Thị NgọcThảoNữ23/12/1996TP. Hồ Chí MinhKế toán
1025Lê ĐìnhĐồngNam21/04/1994TP. Hồ Chí MinhQuản trị kinh doanh
1027Lương Hoàng LanAnhNữ2/04/1996Bình PhướcKế toán
1031Nguyễn Đình TháiNgọcNữ14/01/1991TP. Hồ Chí MinhKế toán
1032Cao Thị CẩmNhungNữ16/08/1985TP. Hồ Chí MinhLuật Kinh tế
1033Nguyễn Ngọc PhươngTrinhNữ21/06/1996Cần ThơQuản trị kinh doanh
1036Mai CaoTàiNam14/10/1994Đồng NaiTài chính
1040Trịnh PhạmDoanhNam20/12/1982Thanh HóaKinh tế chính trị
1092Hồ GiaHuấnNam24/07/1995TP. Hồ Chí MinhLuật kinh tế
1108Nguyễn ChâuLongNam21/07/1983Bình DươngLuật kinh tế

Comments are closed.