Danh sách thí sinh dự thi cao học kinh tế năm 2016 Đợt 2 được miễn ngoại ngữ

MHSHọ tênGiới tínhNgày sinhNơi sinhChuyên ngành
1Lữ Đức HoàngNam12/1/1984Hà TĩnhNgân hàng
2Lê Trường PhúcNam4/2/1986Tiền GiangQuản trị kinh doanh
5Mai Thùy LinhNữ14/12/1984TP HCMQuản trị kinh doanh
9Cao NguyênNam02/9/1993Đắk LắkQuản trị kinh doanh
12Trần Thị Cẩm NhungNữ01/02/1993Đồng NaiTài chính
13Lê Thị Bích TuyềnNữ18/11/1993Long AnKế toán
18Bùi Thị LiênNữ14/09/1991Hà NộiKế toán
20Phan Mỹ DuyênNữ28/12/1993Gia LaiKế toán
22Hoàng Thị Bích DiênNữ20/10/1981Bình ThuậnKế toán
25Huỳnh Chí ThiệnNam11/04/1990Long AnKinh tế phát triển
26Phan Thị Bích NgânNữ8/4/1991Bà Rịa - Vũng TàuNgân hàng
27Ngô Vũ Anh ThưNữ21/9/1993Bến TreTài chính
28Nguyễn Xuân TùngNam18/10/1987Ninh ThuậnLuật Kinh tế
29Lê Thị ViNữ17/2/1990Thanh HóaNgân hàng
30Trần Thị Ánh HồngNữ02/9/1991Vĩnh LongKế toán
31Vũ Trung ĐứcNam24/8/1993Hải PhòngKế toán
34Hà Thị Phụng ThuNữ5/9/1992Bình PhướcKinh doanh thương mại
37Nguyễn Thị ThủyNữ16/10/1990Hà NamQuản trị kinh doanh
39Trịnh Thị Hồng LamNữ22/3/1990Hà TĩnhKinh tế phát triển
40Phạm Văn ÝNam15/8/1990Phú YênQuản trị kinh doanh
41Lê Thị Kim NgânNữ29/9/1991Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
42Nguyễn Ngọc KhánhNam4/3/1987Tiền GiangQuản trị kinh doanh
45Bùi Thành DũngNam3/5/1970TP HCMLuật Kinh tế
47Võ Thị Kim ThoaNữ10/01/1992Bình ThuậnNgân hàng
48Dương An ThảoNữ10/9/1993Tiền GiangKế toán
49Lê Nguyễn Hoàng AnhNữ25/11/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
50Nguyễn Đăng ThanhNam27/6/1976Quảng TrịTài chính công
51La Thanh HữuNam27/2/1992Kiên GiangNgân hàng
53Phạm Ngọc Quỳnh MaiNữ22/02/1993TP HCMKế toán
54Bùi Minh TânNam19/2/1993TP HCMTài chính
56Võ Nguyễn Ngọc BíchNữ12/11/1993Đồng ThápQuản trị kinh doanh
59Lưu Nguyễn Phương TrangNữ7/7/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
60Nguyễn Hồng PhongNam14/6/1985Hà NộiTài chính
62Nguyễn Thị Hoàng YếnNữ12/01/1990Cần ThơKinh doanh thương mại
63Dương Tuyết NhungNữ17/9/1991An GiangTài chính công
65Bùi Nguyễn Anh VănNữ30/5/1987Bình ThuậnTài chính
67Chu Đức MạnhNam10/9/1992Quảng NinhTài chính
70Vũ Thanh TâmNữ29/7/1992Đồng NaiTài chính công
74Nguyễn Thị Vân AnhNữ20/6/1983Thanh HóaTài chính
76Trần Thị Thu TrâmNữ7/11/1993TP HCMTài chính
79Nguyễn Việt ThắngNam5/4/1992Tiền GiangQuản trị kinh doanh
82Phạm Huỳnh Hồng HuệNữ6/8/1989Long AnNgân hàng
85Lê Tiến PhúcNam20/9/1988Hậu GiangQuản trị kinh doanh
86Trần Hồng LiênNữ12/10/1988Hưng YênQuản trị kinh doanh
87Văn Công Quốc BảoNam21/02/1991Tây NinhNgân hàng
90Cổ Thị Phương ThảoNữ7/1/1989Tây NinhTài chính
92Nguyễn Tuyết SaNữ22/12/1990Đắk LắkQuản trị kinh doanh
93Phạm Trần Trâm AnhNữ17/11/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
95Trần Trung KiênNam24/10/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
96Hoàng Lê Thế KiênNam09/8/1992Cà MauNgân hàng
97Phan Đình LuậnNam02/12/1993TP HCMTài chính
100Nguyễn Thị Thiên VyNữ28/10/1988Kon TumQuản trị kinh doanh
103Vũ Thanh TùngNam10/4/1990Hải DươngTài chính
104Trần Thị HằngNữ28/1/1991Hà NộiQuản trị kinh doanh
105Trần Ngọc VũNam21/3/1993Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
106Nguyễn Thị Hồng CẩmNữ7/8/1989Đồng NaiTài chính
110Nguyễn Xuân Việt MinhNam08/01/1993Lâm ĐồngNgân hàng
111Huỳnh Ngọc DuyênNữ29/8/1987An GiangQuản trị kinh doanh
113Lê Thị Thanh TâmNữ23/10/1992Hà TĩnhTài chính
114Trần Anh DuyNam23/12/1992TP HCMNgân hàng
115Bùi Thị LoanNữ08/9/1991Nam ĐịnhTài chính
118Võ Thị Thùy TrinhNữ04/4/1985TP HCMLuật Kinh tế
119Nguyễn Trung LợiNam22/6/1992Thanh HóaQuản lý công
120Trương Minh ThuậnNam3/8/1992Cần ThơNgân hàng
121Nguyễn Thị Ngọc HiềnNữ25/7/1993TP HCMKế toán
122Phạm Thế HiểnNam13/10/1988TP HCMNgân hàng
123Lê Thị HuệNữ24/7/1982Bình ĐịnhNgân hàng
126Nguyễn Trịnh Bá ĐạtNam02/01/1992Sóc TrăngKế toán
130Trần Thanh VânNữ25/10/1985Tiền GiangLuật Kinh tế
131Lê Quốc HưngNam5/11/1985Bình ThuậnThẩm định giá
133Võ Thị Thúy KiềuNữ7/10/1988Phú YênKế toán
134Phạm Văn HiệuNam10/3/1992TP HCMTài chính
135Lê Văn LễNam1/1/1963Đồng NaiNgân hàng
137Lê NaNữ17/4/1992Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
141Bùi Bá DuyNam19/9/1993Kiên GiangQuản trị kinh doanh
142La Bảo KhanhNam01/9/1990An GiangKinh doanh thương mại
144Lê Thị Mỹ DiệuNữ01/11/1988Tiền GiangQuản trị kinh doanh
145Phan Thị Hải VânNữ14/11/1990Quảng TrịKế toán
146Lâm Ngọc Bảo ChâuNữ13/02/1992Đồng NaiQuản trị kinh doanh
148Nguyễn Thị Kim DungNữ14/6/1993Thanh HóaKế toán
150Trà Thị Hồng KimNữ07/4/1989Tây NinhKế toán
151Nguyễn Thị Cẩm LinhNữ15/01/1990Bến TreQuản trị kinh doanh
152Nguyễn Thị Ngọc LinhNữ02/12/1990Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
153Đặng Quyết ThắngNam13/3/1992Lâm ĐồngNgân hàng
155Trần Cao KhởiNam05/11/1988Thái BìnhQuản trị kinh doanh
157Trần Duy Anh KhoaNam31/3/1986TP HCMQuản trị kinh doanh
158Đinh Thị Mỹ HuệNữ17/2/1989Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
159Lê Văn DanhNam01/6/1993Bình ĐịnhKế toán
162Lâm Đức CườngNam21/02/1987Kiên GiangQuản trị kinh doanh
163Lê Thị Hồng LoanNữ29/10/1989Đồng ThápQuản trị kinh doanh
164Phạm Thị TrangNữ27/01/1992Ninh ThuậnNgân hàng
167Đỗ Hương GiangNữ06/11/1993Cà MauKế toán
168Đặng Ngọc Băng TâmNữ30/01/1993Long AnQuản trị kinh doanh
169Giang Hữu TàiNam7/8/1991TP HCMKế toán
170Trần Xuân BáchNam23/12/1988Đồng NaiQuản trị kinh doanh
171Thiều Ngọc AnhNam26/12/1991Hà TĩnhNgân hàng
174Cao Hoàng MaiNữ19/01/1992Lâm ĐồngNgân hàng
177Phan Thanh MaiNữ14/12/1993Bạc LiêuKế toán
178Lê Thị Như QuỳnhNữ13/3/1993Phú YênQuản trị kinh doanh
179Trần Minh TrangNữ16/3/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
181Lương Thanh TuyềnNữ19/8/1988An GiangNgân hàng
182Đoàn Quỳnh DươngNữ12/8/1993Cà MauKinh doanh thương mại
184Trương Thị Thanh ThúyNữ09/6/1989Bến TreQuản trị kinh doanh
185Thái Trần Hoài MơNữ12/4/1993Bình ThuậnKế toán
188Võ Thị Yến PhươngNữ16/8/1993Gia LaiKế toán
190Nguyễn Thị HoaNữ4/1/1989Thanh HóaNgân hàng
191Trương Ngọc Phương TrinhNữ8/10/1993Long AnNgân hàng
195Cao Thanh ChứcNam26/6/1990Quảng NgãiTài chính
200Vũ Kiến PhúcNữ08/8/1987Vĩnh LongKế toán
203Trần Văn LượngNam10/8/1979Đồng NaiLuật Kinh tế
206Nguyễn Thị Mỹ HằngNữ12/11/1993Bình ThuậnKế toán
208Nguyễn Minh ThưNữ29/7/1992TP HCMKế toán
209Nguyễn Thị Bích LongNữ18/10/1987Phú ThọQuản trị kinh doanh
210Phan Thị Thúy NgaNữ30/7/1989Khánh HòaQuản trị kinh doanh
211Nguyễn Thị HuỳnhNữ02/6/1986Quảng TrịKế toán
213Nguyễn Linh Kim HuệNữ11/01/1992Bình ĐịnhTài chính
215Lê Hoàng MaiNữ25/02/1990Vĩnh LongKế toán
217Nguyễn Trung ThànhNam03/9/1993Gia LaiQuản trị kinh doanh
224Nguyễn Võ Thủy TiênNữ30/11/1993Tiền GiangTài chính
226Nguyễn Trần NhãNam18/10/1976Tiền GiangQuản trị kinh doanh
229Phan Ngọc SơnNam18/6/1991Gia LaiQuản trị kinh doanh
230Nguyễn Dương PhongNam18/8/1987TP HCMKế toán
231Lê Thúy NgọcNữ23/5/1989Đồng NaiTài chính
235Nguyễn Đình Thái LanNữ14/1/1991TP HCMKinh doanh thương mại
236Nguyễn Thị Ngọc DungNữ19/5/1990Long AnQuản trị kinh doanh
238Phạm Công ĐôngNam4/3/1993Quảng NamQuản trị kinh doanh
243Huỳnh Vũ Phương ThiNữ25/1/1990TP HCMTài chính công
244Nguyễn Thị LinhNữ10/5/1992Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
246Nguyễn Triệu ThôngNam24/11/1993Kon TumQuản trị kinh doanh
247Nguyễn Văn LươngNam22/1/1991Thừa Thiên HuếTài chính
249Võ Thị Ngọc PhượngNữ25/9/1980Đồng NaiKinh tế chính trị
253Bùi Thị Như ÝNữ1/8/1993An GiangTài chính
257Trần Thị Như TâmNữ14/4/1991Bình PhướcKinh doanh thương mại
261Hoàng Đức NhãNam20/9/1991TP HCMTài chính
263Đinh Thị NhâmNữ25/2/1992Thanh HóaQuản trị kinh doanh
270Trần Lê NguyễnNam19/8/1988Hậu GiangQuản trị kinh doanh
271Nguyễn Kim PhụngNữ19/9/1993Lâm ĐồngTài chính
274Lê Thái Triệu LuânNam27/2/1993Bình PhướcNgân hàng
275Lâm Thanh Ngọc HânNữ6/11/1985Tây NinhNgân hàng
281Lê Thị NinhNữ7/10/1990Đồng NaiNgân hàng
283Lê Bùi Thu HàNữ10/3/1993Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
285Võ Minh ToànNam3/8/1991Long AnQuản trị kinh doanh
287Nguyễn Thị Thùy LinhNữ21/2/1991Kiên GiangNgân hàng
288Nguyễn Lê Việt NhânNữ29/12/1993Vĩnh LongQuản trị kinh doanh
289Lê Trương Thảo NguyênNữ9/7/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
291Đỗ Hoàng Anh ThưNữ17/9/1993Tây NinhKế toán
292Nguyễn Lâm Cẩm VânNữ4/4/1986Đồng ThápQuản trị kinh doanh
294Nguyễn Hương DuyNữ28/8/1990Tiền GiangQuản trị kinh doanh
295Hoso Nguyễn Thy ThyNữ10/02/1988TP HCMQuản trị kinh doanh
297Trần Thị Kim NgọcNữ20/5/1993Tiền GiangTài chính
299Huỳnh Quốc HuyNam15/12/1986Bình DươngTài chính
300Võ Văn NhânNam22/9/1979Quảng NgãiLuật Kinh tế
304Phạm Thị Ngọc ThúyNữ9/7/1989TP HCMQuản trị kinh doanh
308Tống Thị Thanh TrúcNữ08/8/1991Tây NinhQuản trị kinh doanh
310Phạm Thị Thùy ViNữ6/3/1982Đà NẵngTài chính
311Đặng Tố UyênNữ15/7/1991TP HCMKế toán
312Cao Thị ViNữ10/6/1982Bình ĐịnhNgân hàng
315Phạm Nguyễn Quốc TrungNam06/12/1989Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
316Phạm Thị Ngọc TrinhNữ6/12/1992TP HCMNgân hàng
317Nguyễn Thị Thúy AnNữ3/7/1993Kiên GiangNgân hàng
319Lê Minh HùngNam01/5/1993Quảng TrịQuản trị kinh doanh
320Trần Phan Ái SaNữ18/12/1990Bình ĐịnhKế toán
322Lê Thị ViệtNữ8/12/1991Thanh HóaQuản trị kinh doanh
323Đỗ Tuấn DũngNam26/3/1990Hà NộiKế toán
325Trần Thị Phương TrinhNữ27/7/1993Bình ThuậnNgân hàng
327Phùng Thị Mỹ LinhNữ01/03/1990TP HCMQuản trị kinh doanh
328Nguyễn Đỗ Thư HươngNữ8/11/1981TP HCMKế toán
329Lê Hoàng DungNữ16/11/1992Tiền GiangKế toán
332Trần Thị Huyền TrangNữ25/12/1992Nam ĐịnhKế toán
333Phạm Thị Mộng TuyềnNữ10/11/1990Long AnKế toán
334Nguyễn Thạnh ĐứcNam7/01/1987Tây NinhQuản trị kinh doanh
335Phạm Minh PhươngNam12/01/1992Long AnQuản trị kinh doanh
339Huỳnh Thị Cẩm TúNữ6/11/1992Tiền GiangTài chính
340Tống Thị Hải HàNữ21/8/1993Gia LaiNgân hàng
341Phan Hoàng LongNam6/12/1981Đồng NaiKinh tế phát triển
345Trần Thị Nguyệt ChâuNữ01/04/1989TP HCMTài chính
347Lê Minh NhậtNam11/8/1993Kiên GiangTài chính
349Trương Khánh TríNam5/8/1989Bình DươngTài chính công
350Phùng Thị Hồng NgọcNữ15/2/1990Bà Rịa - Vũng TàuNgân hàng
351Châu Văn HưngNam15/1/1993Đắk LắkQuản trị kinh doanh
353Nguyễn Hồng TháiNam20/3/1982Hà TĩnhLuật Kinh tế
354Nguyễn Thị Thu ThảoNữ11/01/1990Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
356Đinh Thị Mỹ LinhNữ14/6/1990Đắk LắkNgân hàng
358Nguyễn Thị Kim NguyệtNữ12/5/1992Bình DươngKế toán
360Lê Thị Thanh HườngNữ8/3/1993Đồng NaiQuản trị kinh doanh
361Trần Thị Diễm ChâuNữ4/10/1982TP HCMTài chính
362Trần Tấn TàiNam10/10/1980Bạc LiêuLuật Kinh tế
363Lê Ngọc KhuyếnNam19/9/1992TP HCMLuật Kinh tế
364Nguyễn Chí DũngNam15/5/1992Đồng NaiLuật Kinh tế
367Lê Đại PhúcNam11/12/1993Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
370Nguyễn Thị Ngọc HuyềnNữ25/5/1991An GiangQuản trị kinh doanh
371Đặng Ngọc HoàngNam12/5/1993Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
372Nguyễn Đào Tuyết LinhNữ09/01/1991TP HCMKế toán
375Nguyễn Thị Bảo ChâuNữ28/7/1992Ninh ThuậnTài chính
378Trần Tường ViNữ18/12/1992Lâm ĐồngNgân hàng
385Nguyễn Lê Hà TrangNữ3/12/1993Khánh HòaQuản trị kinh doanh
392Nguyễn Hoàng Mỹ LinhNữ23/6/1989Bình ThuậnKinh doanh thương mại
394Nguyễn Trường Xuân ViênNam06/7/1989Đắk LắkQuản trị kinh doanh
395Nguyễn Khưu HuyNam22/4/1992Quảng NgãiTài chính công
396Nguyễn Thị Tú QuyênNữ17/11/1986Tiền GiangTài chính
403Võ Thị Ái NươngNữ1/1/1993Sóc TrăngQuản trị kinh doanh
404Vương Thị Kiều TrinhNữ03/01/1992Đắk LắkTài chính
405Nguyễn Lê Hoàng LongNam27/2/1992TP HCMQuản lý công
409Đỗ Hồng NhânNữ7/9/1991Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
410Hoàng Ngọc TrâmNữ21/10/1992TP HCMKế toán
412Võ Thị Thảo HươngNữ10/3/1993Gia LaiTài chính
413Nguyễn Thanh LâmNam18/5/1991Tiền GiangTài chính công
414Nguyễn Phi ĐiệpNam20/11/1991Quảng NamTài chính
415Trần Thành DanhNam07/09/1993Tây NinhTài chính công
417Lê Thị Thanh TháiNữ27/9/1983Thái BìnhTài chính
418Nguyễn Văn DũNam29/12/1970Kiên GiangTài chính
421Nguyễn Thị Hương GiangNữ25/11/1993Bình ĐịnhKế toán
422Phan Ngọc Gia LinhNữ25/10/1990TP HCMTài chính
423Cao Quốc ToànNam23/2/1975Tiền GiangKinh doanh thương mại
424Võ Thị Hồng NhungNữ26/4/1987Quảng NgãiKế toán
425Nguyễn Thị Thúy HằngNữ14/9/1993Đắk LắkNgân hàng
426Nguyễn Thị Phương NhiênNữ29/12/1993Thái BìnhTài chính
428Trần Thị Mộng NiNữ6/8/1986Bến TreKinh tế phát triển
430Cù Việt DũngNam19/6/1993Bà Rịa - Vũng TàuThẩm định giá
431Trần Nam TrânNữ15/3/1993Khánh HòaNgân hàng
432Lê Quốc ThôngNam24/12/1993Phú YênNgân hàng
434Thái Huy HoàngNam13/8/1982TP HCMKinh tế chính trị
437Nguyễn Đức TríNam03/3/1993Đồng NaiQuản trị kinh doanh
442Trần Đức LợiNam13/9/1981TP HCMLuật Kinh tế
443Võ Trần Thùy AnNữ26/5/1991TP HCMQuản lý công
445Tôn Đức QuânNam08/9/1990Đắk LắkQuản trị kinh doanh
447Lê Khắc HuyênNam3/9/1991Bến TreQuản trị kinh doanh
448Nguyễn Đăng Thảo HuyênNữ18/11/1987Tây NinhNgân hàng
450Nguyễn Phước LinhNam6/5/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
453Nguyễn Xuân NgânNữ06/02/1992Long AnQuản trị kinh doanh
461Lê Hoàng YếnNữ25/3/1993Bình ĐịnhTài chính
463Bùi Đức DuyNam24/11/1993Hà NamNgân hàng
464Bùi Thị Mỹ KhuêNữ16/8/1991Quảng NamQuản trị kinh doanh
468Lê Thanh ThảoNữ26/9/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
471Nguyễn Thị Lan ChiNữ27/5/1993Long AnNgân hàng
472Đàm Thị Bích HằngNữ30/5/1993TP HCMTài chính
474Nguyễn Thị Phương ĐàiNữ30/6/1993Phú YênTài chính
476Đặng Thị Thùy LinhNữ16/10/1988Quảng NgãiKế toán
478Nguyễn Thị Mỹ VânNữ22/9/1992TP HCMTài chính
483Lương Hiệp KhánhNam9/4/1989Bình ĐịnhNgân hàng
484Nguyễn Thị Thu ThanhNữ17/2/1990Đồng NaiNgân hàng
487Lê Thanh VânNữ27/5/1991Khánh HòaNgân hàng
488Tạ Quý TânNam16/1/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
490Nguyễn Thúy AnNữ5/6/1989TP HCMKế toán
492Vũ Viết MinhNam11/6/1990Thái NguyênTài chính
494Nguyễn Thị Thanh ThúyNữ26/10/1991Đồng NaiQuản trị kinh doanh
495Nguyễn Nghiêm XuânNữ26/01/1990Tiền GiangTài chính
499Nguyễn Thị KiềuNữ8/4/1993Bình ĐịnhNgân hàng
503Trần Minh TrungNam08/12/1987Bình DươngQuản trị kinh doanh
509Phạm Yến NhiNữ20/8/1991Đồng ThápKế toán
510Nguyễn Thành VănNam27/11/1984Đà NẵngQuản trị kinh doanh
516Trần Tùng LinhNam14/4/1993Hà NộiQuản trị kinh doanh
517Nguyễn Trần Như ÝNữ5/3/1992TP HCMKế toán
523Nguyễn Chí NguyênNam20/4/1986Khánh HòaQuản trị kinh doanh
525Phạm Kim Loan ThảoNữ17/01/1990Đồng ThápKinh doanh thương mại
526Nguyễn Thế DũngNam24/12/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
529Nguyễn Thị Kim HàNữ27/6/1987Bắc NinhNgân hàng
531Lê Thị Thanh ThuyênNữ13/01/1993Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
532Nguyễn Lê Bích NgọcNữ23/11/1990Vĩnh PhúcNgân hàng
534Nguyễn Hoàng TânNam10/02/1993Đồng ThápTài chính
539Đoàn Thị Thùy AnNữ27/10/1987Quảng NamQuản trị kinh doanh
541Nguyễn Thị Tuyết TrinhNữ18/5/1989Bến TreQuản trị kinh doanh
542Nguyễn Thanh NhựtNam20/10/1991Tiền GiangQuản trị kinh doanh
543Nguyễn Thị Kim AnhNữ10/3/1992Đồng NaiQuản trị kinh doanh
545Nguyễn Ngọc HoàiNam4/2/1990Thanh HóaTài chính
547Đoàn Thị Thảo NguyênNữ3/9/1993Bến TreKế toán
548Phạm Hoàng OanhNữ22/5/1985TP HCMNgân hàng
552Trần Ngọc Khánh NguyênNữ04/02/1993Khánh HòaTài chính
553Trần Ánh VânNữ04/5/1993TP HCMNgân hàng
556Hà Triều UyênNữ8/11/1993Đồng ThápNgân hàng
557Nguyễn Thị Mỹ DuyênNữ14/5/1990Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
558Phan Hoàng HuyNam9/8/1991Tây NinhQuản trị kinh doanh
559Vương Tấn ThànhNam07/8/1993Bình PhướcKế toán
563Trác Hồng SươngNữ17/2/1992An GiangKế toán
569Nguyễn Minh TríNam31/01/1992TP HCMTài chính
571Nguyễn Xuân Thảo SơnNam14/4/1990Quảng BìnhQuản trị kinh doanh
573Cao Thị Kim NgânNữ21/9/1993Đồng ThápTài chính
580Lâm Nhật TâmNữ4/1/1993Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
581Đặng Thị ThúyNữ4/4/1984Thanh HóaKế toán
582Tạ Thị Hồng ThắmNữ3/8/1992Bình ĐịnhKế toán
583Võ Lê ViênNam1/11/1993Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
585Trần Ngọc XuânNữ20/7/1991Long AnQuản trị kinh doanh
587Nguyễn Thị Thanh HiềnNữ27/11/1992Đắk LắkTài chính
589Võ Kiều MyNữ22/2/1991Đồng NaiTài chính công
590Đỗ Thị Ngọc LanNữ5/10/1989TP HCMNgân hàng
591Nguyễn Phát MinhNam5/2/1994Đồng ThápLuật Kinh tế
592Dương Thị Khánh LinhNữ10/01/1992Tiền GiangKế toán
594Huỳnh Thị Thúy DiễmNữ25/6/1992Quảng NgãiTài chính
595Lê Thiện NhânNam18/4/1991Bình DươngQuản trị kinh doanh
596Hồ Thị Quý LyNữ11/11/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
597Mai Thị Lệ HuyềnNữ7/6/1990Gia LaiKế toán
598Tạ Công Quỳnh NhưNữ06/3/1993Đồng NaiTài chính
599Nguyễn Thị Thanh ThủyNữ6/6/1992Đồng NaiQuản trị kinh doanh
602Lê Quang HiểnNam25/10/1989TP HCMQuản trị kinh doanh
604Hoàng Lê HuyNam16/9/1993An GiangQuản trị kinh doanh
605Đinh Thị Lệ HồngNữ10/3/1991Bình DươngTài chính
606Nguyễn Thị Minh HiếuNữ27/1/1984Tiền GiangQuản trị kinh doanh
607Trương Thị Kim PhượngNữ10/10/1990Đồng NaiTài chính
608Nguyễn Anh DuyNam10/01/1992Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
610Phan Đặng Trung CanNam10/10/1989TP HCMKế toán
613Lê Hữu PhướcNam24/11/1987Tiền GiangNgân hàng
614Lê Nguyễn Nhật ÁnhNữ15/1/1993Bình ThuậnTài chính
615Văn Thị Thu HồngNữ7/10/1991Long AnThẩm định giá
620Nguyễn Thị TrangNữ14/5/1994Thái BìnhTài chính
626Đỗ Nguyễn Thanh TrúcNữ5/7/1991Tiền GiangKinh doanh thương mại
628Hà Anh DuyNam20/3/1985TP HCMQuản trị kinh doanh
629Trần Lệ DiễmNữ16/1/1986TP HCMKế toán
631Trần Thị Thu HàNữ15/2/1987An GiangNgân hàng
633Võ Ngọc Minh ChâuNữ12/12/1992Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
636Lầu Ngọc ThủyNữ15/11/1990Đồng NaiQuản trị kinh doanh
637Mai Ngọc ĐịnhNam07/02/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
638Nguyễn Thanh TrangNữ25/11/1992Cần ThơNgân hàng
639Nguyễn Quỳnh Bảo NgânNữ19/9/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
642Hoàng Thị Bích PhươngNữ17/12/1994TP HCMKế toán
645Nguyễn Ngọc Bích ChâuNữ30/4/1991TP HCMKế toán
646Nguyễn Bá VũNam27/7/1991Bình DươngNgân hàng
647Lê Trọng TưNam27/4/1992Quảng TrịQuản trị kinh doanh
651Ngô Trung KiênNam4/2/1990TP HCMKinh tế phát triển
653Bùi Nữ Hà TrâmNữ25/8/1993Quảng NgãiKế toán
656Lê Minh Khánh HằngNữ27/10/1992Bình ĐịnhNgân hàng
657Phạm Anh KhoaNam6/5/1990Khánh HòaTài chính công
660Lâm Hồ Phương UyênNữ18/8/1991An GiangKế toán
664Nguyễn Ông Thiên HươngNữ23/7/1991Phú YênQuản trị kinh doanh
666Nguyễn Thị Thanh TrầmNữ15/4/1993Bình ĐịnhKế toán
668Võ Thị HuyềnNữ16/7/1993Nghệ AnNgân hàng
672Trần Quang HưngNam01/10/1992Ninh ThuậnThẩm định giá
676Lê Thị NgoanNữ19/11/1992Tiền GiangTài chính
683Đỗ Văn ThanhNam10/9/1977An GiangQuản trị kinh doanh
686Trần Thị Thanh ThủyNữ27/3/1993Đồng NaiKế toán
687Nguyễn Thị TrâmNữ10/8/1993Gia LaiKinh doanh thương mại
689Hoàng Lê Huy ThànhNam20/12/1992Lâm ĐồngTài chính
692Nguyễn Trung ThànhNam08/01/1992TP HCMTài chính
696Nguyễn Thị Trúc LinhNữ31/8/1992TP HCMTài chính
697Nguyễn Sỹ Trường PhiNam08/01/1991Kiên GiangQuản trị kinh doanh
698Nguyễn Thị Hà PhươngNữ10/4/1987Thái BìnhLuật Kinh tế
700Ngô Thị Thanh GiangNữ20/4/1993Quảng TrịKế toán
702Hồ Thị LợiNữ10/9/1988Nghệ AnNgân hàng
703Nguyễn Thị Thu ThảoNữ10/6/1993Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
708Nguyễn Thị Nhật ThủyNữ24/7/1992Bình ThuậnNgân hàng
710Lê Song Tuyết NgaNữ16/10/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
713Võ Minh ThànhNam24/8/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
714Lê Minh TânNam08/12/1991TP HCMTài chính
717Trần Thị Bảo MinhNữ27/9/1980Bến TreKế toán
722Phan Huy VươngNam01/3/1989Hà TĩnhKinh tế phát triển
723Nguyễn Mai Khánh VânNữ22/7/1990Long AnQuản trị kinh doanh
724Vũ Văn HùngNam22/12/1993Bình PhướcNgân hàng
726Lê Phương AnhNữ07/11/1990Hà NộiTài chính
727Lê Thanh TuấnNam10/10/1986Bến TreNgân hàng
728Thái Kiều Huyền TrangNữ10/02/1987Kiên GiangNgân hàng
734Nguyễn Thị Thanh HằngNữ16/6/1993Gia LaiNgân hàng
736Lê Nhất Phương DuyNam21/11/1992Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
737Lê Xuân ThànhNam06/4/1985Đồng NaiQuản trị kinh doanh
740Nguyễn Diễm ThiNữ28/4/1993TP HCMTài chính công
743Ngô Thị LànhNữ08/12/1989Quảng BìnhNgân hàng
744Nguyễn Xuân OanhNữ05/5/1988Quảng NamKế toán
745Nguyễn Hữu CôngNam12/6/1980Đồng NaiQuản trị kinh doanh
746Phạm Tuấn AnhNam10/10/1990Đồng NaiTài chính
748Hồ Đắc Thị Quỳnh ChiNữ25/02/1987Bình PhướcKế toán
751Đoàn Thị Hồng NguyênNữ05/5/1977Bình DươngNgân hàng
752Huỳnh Thái HuyNam18/4/1994Phú YênTài chính
754Võ Thị Ánh ĐàoNữ27/8/1981Tây NinhNgân hàng
758Thái Thị Bích ChiNữ20/10/1974Bình DươngTài chính
759Tô Công Nguyên BảoNam03/12/1993Ninh ThuậnTài chính
761Nguyễn Việt KhaNam15/3/1989Bình ĐịnhNgân hàng
762Trần Thị Diễm OanhNữ02/8/1988Quảng NgãiNgân hàng
764Phạm Nhật ThườngNam03/8/1992Kon TumQuản trị kinh doanh
765Lê Trọng QuânNam12/5/1991Đồng NaiNgân hàng
766Trần Thị Mỹ LệNữ19/7/1993Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
768Nguyễn Thư HoàngNữ14/3/1991Long AnQuản trị kinh doanh
770Lê Đức Bảo ÂnNam03/4/1991Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
772Nguyễn Thị Thanh QuyênNữ10/5/1993TP HCMKế toán
773Đào Phúc Chiêu HoàngNữ03/3/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
775Hồ Thị Mai ThảoNữ20/8/1992Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
776Nguyễn Việt NghiNam05/5/1991Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
778Phan Nhật KhaNam17/11/1991Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
780Trần Hồ Thu NguyệtNữ12/01/1993Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
783Hồ Văn LươngNam05/11/1988Quảng TrịQuản trị kinh doanh
788Nguyễn Thành LongNam22/6/1993Đắk LắkKế toán
789Lê Hoàng HạcNam17/4/1980Đồng ThápTài chính
791Cao Việt KhaNam8/2/1993Gia LaiKế toán
792Trần Ngọc BíchNữ30/12/1994Lâm ĐồngTài chính
794Nguyễn Ngọc ĐứcNam18/10/1978TP HCMQuản trị kinh doanh
797Hà Thanh TrúcNữ20/5/1992Bình ĐịnhTài chính
798Huỳnh Anh ThuậnNam24/7/1988Thừa Thiên HuếKế toán
801Trần Phan Hữu ChánhNam16/4/1993Bình ĐịnhTài chính
802Nguyễn Thị Thu AnNữ07/10/1989Tây NinhQuản trị kinh doanh
803Lê Hoàng ÁiNữ10/10/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
805Lương Thảo NguyênNữ11/02/1993Đồng NaiQuản trị kinh doanh
806Nguyễn Thị Tuyết NhungNữ15/8/1990Long AnKinh doanh thương mại
808Trần Ngọc PhongNam14/12/1988Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
812Nguyễn Thị Kim ChiNữ05/01/1993Bình ĐịnhNgân hàng
817Ngô Minh QuyềnNam24/10/1991Đắk LắkQuản trị kinh doanh
820Võ Thị Xuân TrangNữ9/3/1993Quảng NgãiLuật Kinh tế
823Trần Thị Thanh ThùyNữ15/6/1993Khánh HòaKế toán
825Đinh Lê Tuấn KiệtNam25/2/1992TP HCMNgân hàng
827Nguyễn Thị Thùy LinhNữ2/8/1992Quảng TrịNgân hàng
829Vương Lê SơnNam18/6/1992Bình ĐịnhKế toán
830Nguyễn Bảo PhòngNam18/8/1985Tiền GiangQuản trị kinh doanh
833Mai Ngọc ThắngNam25/12/1993TP HCMNgân hàng
835Võ Quốc PhongNam6/9/1983Phú YênKế toán
836Nguyễn Thị Thanh TâmNữ8/3/1992TP HCMKế toán
839Hà Minh TríNam11/5/1990TP HCMQuản lý công
840Nguyễn Ngọc Mỹ HồngNữ20/06/1992TP HCMNgân hàng
841Nguyễn Thanh TâmNữ26/3/1992TP HCMKế toán
842Nguyễn Thị QuàNữ20/9/1993Bình ĐịnhKế toán
846Lê Vinh QuốcNam14/7/1992Bình PhướcQuản trị kinh doanh
847Cao Thị Ánh TuyếtNữ12/2/1992Quảng NgãiTài chính
848Trần Đức QuangNam16/02/1993Bình ĐịnhTài chính
849Trần Hòa BìnhNam16/11/1989Bà Rịa - Vũng TàuNgân hàng
850Huỳnh Thị Như ÝNữ08/01/1987Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
852Nguyễn Ngọc Duyên AnhNữ08/9/1993Tây NinhKế toán
856Phạm Huy TuấnNam14/10/1992Bình ThuậnLuật Kinh tế
861Hoàng Trọng HòaNam02/3/1984Thanh HóaQuản trị kinh doanh
864Lưu Thị Ngọc PhượngNữ19/02/1992Lâm ĐồngTài chính
865Đinh Thị ThắmNữ10/02/1993Hà TĩnhNgân hàng
867Nguyễn Thiện PhápNam29/7/1989Quảng NgãiKinh tế phát triển
869Dương Thị Lan LinhNữ5/8/1993Ninh BìnhLuật Kinh tế
875Đỗ Mạnh HùngNam18/11/1993TP HCMNgân hàng
877Nguyễn Lê Hương GiangNữ18/11/1993Phú YênTài chính
879Nguyễn Bảo NgânNữ12/12/1993Quảng NgãiNgân hàng
880Nguyễn Hoàng HuânNam25/11/1991TP HCMKế toán
882Trần Thị Ngọc PhươngNữ7/12/1992Long AnTài chính
883Văn Bảo LinhNữ01/9/1993TP HCMTài chính
886Bùi Ngọc Bảo QuốcNam20/01/1989Tiền GiangQuản trị kinh doanh
893Ngô Mạnh TúNam14/8/1981Hà NộiQuản trị kinh doanh
896Trịnh Quang VỹNam3/11/1986TP HCMQuản trị kinh doanh
899Phạm Thị Bích NgọcNữ08/5/1991TP HCMKế toán
905Trương Thị Anh ĐàoNữ23/11/1973Khánh HòaQuản trị kinh doanh
907Trần Thị Kim HồngNữ04/9/1993Bà Rịa - Vũng TàuNgân hàng
909Vương Anh TuấnNam27/02/1989TP HCMTài chính
913Võ Nguyên PhúNam09/10/1994Nghệ AnKinh doanh thương mại
915Võ Thị Linh ThảoNữ22/02/1988Bình PhướcKế toán
921Trần Đức Quỳnh TrâmNữ28/05/1993Khánh HòaTài chính
923Đoàn Thanh ThảoNữ15/10/1992Bình DươngKế toán
924Nguyễn Thị Thuý TrangNữ08/04/1990Tiền GiangNgân hàng
926Nguyễn Trung BảoNam15/11/1990TP HCMTài chính công
936Trần Lê NhựtNam01/4/1988Phú YênQuản trị kinh doanh
938Nguyễn Thị Mai PhươngNữ17/7/1993Kon TumNgân hàng
941Đào Lệ HuyềnNữ08/6/1980Hà NộiQuản trị kinh doanh
943Cao Thị HòaNữ30/5/1990Bình DươngQuản trị kinh doanh
945Trịnh Thanh ThảoNữ24/02/1993Bà Rịa - Vũng TàuTài chính
949Phan Trọng PhúcNam12/7/1992TP HCMTài chính
950Lương Thị Huyền LinhNữ10/8/1990Phú YênQuản trị kinh doanh
951Huỳnh Hữu VươngNam03/6/1992Đắk LắkKinh doanh thương mại
953Nguyễn Đức TàiNam15/7/1991Bình ThuậnTài chính
955Trần Quảng NinhNam20/02/1980Kiên GiangKế toán
956Khổng Thị Phượng TrangNữ03/5/1991TP HCMKế toán
960Nguyễn Thị Trường GiangNữ20/6/1988Quảng NamKế toán
962Trần Văn TuấnNam15/01/1991Thái BìnhQuản trị kinh doanh
966Hoàng Thị Thúy AnhNữ12/8/1993Quảng TrịNgân hàng
969Lê Tuấn AnhNam30/5/1991Trà VinhTài chính
972Châu Thị Lan QuyênNữ02/12/1993Long AnQuản trị kinh doanh
974Đặng Thị Kim KhuyênNữ02/4/1990Sóc TrăngKinh doanh thương mại
977Phạm Thị Kim HồngNữ4/9/1990Hà TĩnhQuản trị kinh doanh
982Nguyễn Phương ThảoNữ6/10/1992TP HCMTài chính công
986Nguyễn Thanh VươngNam20/6/1994Bình ĐịnhKế toán
991Đặng Anh TàiNam22/8/1990Bình PhướcNgân hàng
992Thái Phạm Ý NhưNữ02/8/1992Đồng ThápNgân hàng
993Vương Thị Mỹ LinhNữ12/12/1986Nghệ AnTài chính
994Nguyễn Thị Thanh HoaNữ01/8/1989Đắk LắkQuản trị kinh doanh
999Nguyễn Lê Khánh PhượngNữ10/01/1992Tây NinhKinh doanh thương mại
1001Lâm Thị Cẩm ChiNữ7/3/1983Đồng ThápQuản trị kinh doanh
1002Yến Huỳnh Bảo NgọcNữ11/12/1992TP HCMNgân hàng
1004Nguyễn Thị MơNữ17/10/1992Hà TĩnhTài chính
1006Nguyễn Hồ Quý PhươngNữ17/4/1982Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
1007Nguyễn Hoàng Huy BảoNam12/02/1992Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
1009Bùi Thị ĐàoNữ01/02/1992Đắk LắkKế toán
1010Nguyễn Thị Thanh PhươngNữ21/5/1991TP HCMKế toán
1011Nguyễn Tiến ĐạtNam24/10/1990Đắk LắkNgân hàng
1014Nguyễn Trần Phương ThảoNữ25/3/1990TP HCMNgân hàng
1019Nguyễn Văn MinhNam10/8/1992Đồng NaiTài chính
1020Trần Nhật KhanhNam20/2/1993Long AnQuản trị kinh doanh
1030Thân Thị Diễm MyNữ7/7/1993Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1032Nguyễn Quang HiếuNam02/3/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
1036Lê Công ĐàNam31/8/1990Đà NẵngNgân hàng
1037Nguyễn Thị Thu NgânNữ02/12/1992TP HCMKế toán
1038Lê Thị Thanh HuyềnNữ4/2/1990Thanh HóaKế toán
1039Võ Thị Thùy TrangNữ20/3/1991Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
1040Dương Thị Thảo NguyênNữ20/7/1993Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
1041Dương Tiến RinNam10/4/1991Quảng NgãiKinh doanh thương mại
1042Lê Thị Như QuỳnhNữ25/6/1993Thanh HóaQuản trị kinh doanh
1049Nguyễn Quốc HùngNam09/5/1993Hà NamQuản trị kinh doanh
1051Lê Thanh HưngNam22/2/1990Bến TreQuản trị kinh doanh
1055Trần Thị Nhã PhươngNữ27/11/1993Bến TreNgân hàng
1060Phạm Hồng PhướcNữ20/6/1983Tây NinhQuản trị kinh doanh
1066Hoàng Thị Thu HiềnNữ21/10/1992Gia LaiNgân hàng
1069Nguyễn Thị Tố UyênNữ07/11/1992Quảng NgãiKế toán
1071Nguyễn Thị Thảo TrinhNữ07/11/1993Đắk LắkQuản trị kinh doanh
1076Lê Trần Đoan TrangNữ2/9/1993TP HCMNgân hàng
1079Trần Thị ThảoNữ4/11/1993Kon TumQuản trị kinh doanh
1086Phạm Thị Mỹ LinhNữ12/10/1993Lâm ĐồngKế toán
1087Nguyễn Thị Thùy TrangNữ21/6/1992Long AnTài chính
1090Đổ Lệ TrinhNữ12/3/1992Long AnKế toán
1092Lê Thị Thùy DungNữ23/3/1989Khánh HòaNgân hàng
1093Võ Hoàng MinhNam20/4/1990Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1094Phan Nguyễn Tường DuyNam05/5/1991Bến TreNgân hàng
1095Đỗ Quang HiếuNam04/10/1981Nam ĐịnhNgân hàng
1098Huỳnh Thị Kim NgânNữ18/7/1993Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
1101Nguyễn Lê QuangNam08/5/1992TP HCMTài chính
1103Nguyễn Hoàng Lê TrânNữ30/6/1993An GiangQuản trị kinh doanh
1105Nguyễn Thị ToànNữ16/3/1993Quảng TrịNgân hàng
1106Ngô Minh HằngNữ28/6/1973Phú ThọQuản trị kinh doanh
1107Phạm Thị ThanhNữ24/6/1993Hà NamQuản trị kinh doanh
1108Bùi Quý ThạchNam5/7/1993Ninh BìnhTài chính
1109Trần Thị Kim NgânNữ10/12/1991Bình ThuậnTài chính
1110Lê Bảo ChâuNam20/3/1991Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
1111Ngô Gia BảoNam2/4/1991Đồng NaiNgân hàng
1112Lê Thị Kim ThươngNữ28/5/1993Phú YênTài chính công
1115Đỗ Thu ThảoNữ24/9/1990TP HCMKế toán
1116Nguyễn Tú HuyênNam28/4/1981Long AnQuản trị kinh doanh
1125Võ Thanh ĐứcNam17/10/1988TP HCMTài chính
1126Võ Thị Mai XuânNữ14/4/1987Tiền GiangKinh tế chính trị
1127Hoàng YếnNữ16/6/1993Sóc TrăngQuản trị kinh doanh
1128Lê Quang KhảiNam11/11/1993Bình DươngNgân hàng
1130Đặng Thị MaiNữ16/9/1992Quảng NgãiQuản trị kinh doanh
1132Phan Vũ Hoàng NgaNữ06/4/1991Long AnNgân hàng
1133Đặng Thị LoanNữ25/4/1984Hà TĩnhQuản trị kinh doanh
1134Mai Lê HạnhNam25/7/1984TP HCMKinh doanh thương mại
1135Ngô Thị Huyền TrânNữ02/7/1993Long AnKinh doanh thương mại
1137Lê Hồng NhungNữ09/01/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
1139Nguyễn Tiến HưngNam11/9/1993Bình ĐịnhNgân hàng
1140Đoàn Ly LyNữ05/4/1991Tây NinhQuản trị kinh doanh
1144Lâm Phương LinhNữ01/6/1990TP HCMQuản trị kinh doanh
1146Nguyễn Võ Minh LuânNam03/12/1991Đồng NaiKế toán
1147Bùi Kim Ngọc XuânNữ30/5/1993Đồng NaiNgân hàng
1148Bùi Hoàng LongNam17/10/1993Khánh HòaTài chính
1149Ngô Thị Tú KhuyênNữ25/7/1993Quảng NgãiKế toán
1150Huỳnh Thị Thảo VyNữ08/4/1993Quảng NgãiKế toán
1152Đặng Tố LộcNam14/5/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
1153Lê Thị Phương ThảoNữ28/11/1981Tiền GiangKinh tế chính trị
1154Trần Lệ HuyềnNữ22/2/1989Khánh HòaQuản trị kinh doanh
1156Phan Hoàng VũNam03/4/1993Phú YênTài chính
1165Nguyễn Yến LinhNữ16/4/1989TP HCMNgân hàng
1174Liêu Phương ThắmNữ12/7/1983TP HCMKế toán
1178Lưu Gia Lộc ThịnhNam24/4/1991Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
1180Hoàng Anh TuấnNam15/11/1988Quảng NgãiTài chính
1183Hà Phú AnhNam25/7/1991Phú YênNgân hàng
1185Trần Quốc ToảnNam27/9/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
1186La Bảo QuânNam12/9/1988An GiangTài chính
1188Đỗ Thị ThắmNữ14/7/1982TP HCMQuản trị kinh doanh
1190Đoàn Phú TháiNam30/01/1993Ninh ThuậnNgân hàng
1193Trần Thị Ngọc QuyênNữ20/3/1993Quảng NgãiNgân hàng
1194Nguyễn Thành VinhNam19/4/1992An GiangTài chính
1195Lê Huỳnh Bích QuyênNữ07/01/1993TP HCMKinh tế chính trị
1200Lâm Nguyễn Ngọc LanNữ4/11/1978Long AnKế toán
1203Nguyễn Thành TiếnNam29/11/1993Gia LaiQuản trị kinh doanh
1206Lai Phạm Phi DuyNam4/02/1990Cà MauQuản trị kinh doanh
1207Lê Thị Thùy NgânNữ11/12/1991Cần ThơQuản trị kinh doanh
1208Nguyễn Hồng Thái NguyênNữ31/1/1990Cần ThơTài chính
1210Trương Thị Hoài PhươngNữ20/8/1990Bình PhướcQuản lý công
1211Nguyễn Quang HàNam17/3/1993Bình ThuậnQuản trị kinh doanh
1214Hoàng Lan AnhNữ01/4/1993Quảng TrịQuản trị kinh doanh
1216Nguyễn Thị Phương QuyênNữ8/11/1991Tiền GiangKinh doanh thương mại
1219Đặng Quang ĐạtNam20/7/1992Quảng NgãiKế toán
1222Cao Kiều OanhNữ18/9/1989Quảng TrịTài chính công
1223Võ Thị ChiNữ01/6/1992Quảng NgãiKế toán
1224Nguyễn Lê Thu HoàiNữ5/1/1993Vĩnh LongKế toán
1227Nguyễn Thị Mai AnhNữ30/7/1992Lâm ĐồngTài chính
1234Đinh Xuân MinhNam18/11/1993Bà Rịa - Vũng TàuTài chính
1235Nguyễn Khải MinhNam13/12/1993An GiangQuản trị kinh doanh
1245Nguyễn Hải AnhNam14/8/1991Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị kinh doanh
1247Nguyễn Duy TrườngNam24/11/1991Đồng NaiLuật Kinh tế
1251Trần Nhật HoàngNam14/1/1990Gia LaiTài chính công
1261Phạm Thanh GiangNữ16/8/1993Khánh HòaTài chính
1265Lê Thị Ngọc QuỳnhNữ1/8/1993Gia LaiTài chính
1269Nguyễn Hữu Gia HạnhNữ24/12/1993Kon TumNgân hàng
1271Nguyễn Phúc HậuNam15/8/1993Tiền GiangTài chính
1273Nguyễn Kiên CườngNam28/12/1990Nam ĐịnhNgân hàng
1276Nguyễn Thị Phương QuyênNữ31/01/1993Bến TreNgân hàng
1278Huỳnh Kim LinhNữ14/10/1992Quảng NamQuản trị kinh doanh
1281Nguyễn Thị Thanh TùngNữ11/10/1991Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1289Quách Hiền MuộiNữ01/01/1992Bạc LiêuNgân hàng
1291Lê Phan Hồng ThắmNữ08/01/1993Tiền GiangQuản trị kinh doanh
1292Đỗ Trần Huỳnh ChâuNữ23/5/1993Cà MauQuản trị kinh doanh
1293Nguyễn Đức CảnhNam06/6/1993Ninh BìnhQuản trị kinh doanh
1295Huỳnh Thị Thanh NhànNữ01/9/1988Bình ĐịnhTài chính
1296Doãn Hà TiênNam28/8/1990Quảng NamQuản trị kinh doanh
1297Cao Thị Kim PhượngNữ28/4/1993Bình DươngTài chính
1300Nguyễn Đức MinhNam18/9/1988Bình ĐịnhNgân hàng
1301Đào Thị Kim OanhNữ27/02/1992Quảng TrịTài chính
1306Nguyễn Hưng NhấtNam6/10/1990Phú YênTài chính
1312Trần Phương NgọcNữ25/4/1992Tây NinhTài chính
1314Hồ Minh NhãNam4/10/1992An GiangQuản trị kinh doanh
1325Phạm Thành NgạiNam20/8/1971Cà MauLuật Kinh tế
1328Nguyễn Thái NhiNam31/8/1993TP HCMKinh doanh thương mại
1331Lê Thị Minh NhiNữ10/02/1991Đắk LắkQuản trị kinh doanh
1337Nguyễn Thị Hồng TâmNữ19/02/1976Bến TreQuản trị kinh doanh
1339Nguyễn Xuân ThịnhNam20/3/1990Kon TumNgân hàng
1340Lê Hồng NgọcNữ14/11/1993TP HCMNgân hàng
1345Hoàng Thị Mỹ LinhNữ29/6/1992TP HCMKế toán
1346Trần Kiều DanhNam10/12/1972Cà MauLuật Kinh tế
1347Trầm Huỳnh Anh KhoaNam16/02/1989Long AnQuản trị kinh doanh
1352Đỗ Anh ThưNữ15/1/1984Vĩnh LongQuản trị kinh doanh
1354Nguyễn Ngọc QuangNam18/2/1992Bình ĐịnhTài chính
1355Phạm Thị ThuNữ15/3/1993Đắk LắkTài chính
1358Nguyễn Ngọc NgânNữ20/01/1992Bến TreQuản trị kinh doanh
1362Trần Khánh NguyênNữ24/10/1988TP HCMQuản trị kinh doanh
1365Trần Thị Cẩm TúNữ17/4/1990Quảng TrịTài chính công
1369Nguyễn Thị Thanh HuyềnNữ09/10/1993Hải DươngKế toán
1371Trần Thanh NhanhNữ10/2/1977Cà MauLuật Kinh tế
1374Nguyễn Ngọc Thanh ChiNữ26/11/1992Lâm ĐồngTài chính
1377Phan Thị Thanh NgaNữ03/9/1993Quảng NgãiKế toán
1384Lục Thành TrungNam16/01/1992Kiên GiangNgân hàng
1386Triệu Minh KhánhNam13/12/1991Phú YênQuản trị kinh doanh
1387Nguyễn Ngọc Phước HòaNam01/02/1992TP HCMQuản trị kinh doanh
1392Vũ Phạm Thúy VyNữ12/8/1992TP HCMTài chính công
1395Nguyễn Thị Quỳnh NhưNữ31/10/1988Bình ĐịnhKinh doanh thương mại
1398Trần Quang ThảoNam12/10/1993Phú YênKế toán
1400Lê Mai Khánh VyNữ20/11/1993Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
1405Trang Sĩ ĐịnhNam26/1/1992Đồng ThápKế toán
1410Trần Trịnh Quốc LongNam8/10/1993Gia LaiLuật Kinh tế
1413Võ Thanh QuangNam13/4/1992Phú YênTài chính
1417Trần Thị Cẩm ThạchNữ10/10/1993Quảng NamNgân hàng
1419Trần Sở HânNữ24/11/1993An GiangQuản trị kinh doanh
1424Trần Đại ThànhNam20/8/1985Bình ThuậnLuật Kinh tế
1427Nguyễn Đình HảiNam13/12/1992Hà TĩnhQuản trị kinh doanh
1434Nguyễn Hoàng Kiều MyNữ07/10/1989Bà Rịa - Vũng TàuKinh doanh thương mại
1442Lê Minh KhánhNam20/12/1969TP HCMLuật Kinh tế
1449Tạ Thị Kim HươngNữ24/9/1991Đồng NaiTài chính
1451Quan Hán XươngNam28/6/1987Đồng NaiQuản lý công
1455Nguyễn Thị Hồng HạnhNữ11/9/1993Kon TumNgân hàng
1457Vương Thị Tuyết HươngNữ16/01/1990Tiền GiangQuản lý công
1460Quách Nghiệp HòaNam23/2/1993Sóc TrăngTài chính
1462Phạm Trọng NghĩaNam24/6/1993Long AnQuản trị kinh doanh
1466Huỳnh Khả ThanhNữ12/10/1993Long AnNgân hàng
1469Trương Minh PhúNam30/11/1989Cà MauTài chính
1471Dương Thị Thu PhươngNữ17/7/1991Hải PhòngTài chính
1476Nguyễn Thị Hương GiangNữ20/10/1992TP HCMTài chính
1482Nguyễn Tấn BảoNam28/3/1990Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1484Võ Đình MinhNam04/10/1988Bình ThuậnTài chính
1487Bùi Hữu LợiNam17/9/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
1488Hồ Huỳnh Như NgọcNữ16/4/1992Long AnNgân hàng
1489Trần Thị HuyềnNữ10/9/1992Vĩnh PhúcQuản trị kinh doanh
1490Lê Thị Thu ThảoNữ21/7/1991TP HCMTài chính
1491Đặng Xuân MỹNữ15/10/1994Bình ĐịnhNgân hàng
1493Phạm Thị Ngọc MỹNữ29/5/1994Đắk LắkTài chính công
1496Trần Ngọc HàNữ12/12/1993Khánh HòaNgân hàng
1498Tống Thành TiếnNam30/01/1994Bình ĐịnhKế toán
1501Châu Thị Hoàng YếnNữ7/11/1994TP HCMTài chính công
1503Lê Thành ĐạtNam01/3/1993Bình ĐịnhKế toán
1504Lê Nguyên Phương ThảoNữ8/1/1994Quảng NgãiTài chính công
1507Nguyễn Quang HuyNam17/7/1994Đắk LắkTài chính công
1508Huỳnh Hoàng TrúcNữ17/02/1994TP HCMTài chính
1509Dương Huyền TrangNữ5/9/1991Thanh HóaQuản trị kinh doanh
1511Nguyễn Minh TríNam31/3/1994TP HCMTài chính công
1512Trịnh Anh TùngNam16/7/1993Quảng NgãiTài chính
1513Nguyễn Thành ViệtNữ3/1/1994Tiền GiangTài chính
1516Nguyễn Hoàng Minh HuyNữ27/11/1994TP HCMTài chính
1518Nguyễn Phạm Hoàng DungNữ20/7/1990Gia LaiTài chính
1519Phan Tuyết TrinhNữ4/8/1994Đắk LắkTài chính
1521Hà Thị Mỹ DuyênNữ3/8/1994Kon TumTài chính
1522Trần Phương ThảoNữ7/10/1994Quảng NgãiTài chính
1523Tô Thị Phương ThảoNữ27/10/1994Đồng NaiTài chính
1524Nguyễn Thụy Sa LyNữ20/7/1994Gia LaiTài chính
1525Phạm Hoàng AnhNam5/8/1994Long AnTài chính
1526Lê Nhật TânNữ19/4/1993Bạc LiêuQuản trị kinh doanh
1530Phạm Thị Bảo NgọcNữ09/3/1993Lâm ĐồngKế toán
1531Nguyễn Lê Thảo NhiNữ16/6/1994Quảng TrịKế toán
1532Nguyễn Tấn CườngNam22/11/1991TP HCMTài chính
1535Hồ Thị Yến NhiNữ31/10/1990TP HCMTài chính
1537Lê Uyên PhươngNữ4/7/1994Ninh ThuậnKế toán
1538Lê Thị Thùy LinhNữ3/4/1990Lâm ĐồngTài chính
1540Hồ Phi TrọngNam27/12/1994Kon TumKế toán
1541Nguyễn Dương Kiều OanhNữ5/2/1994Quảng NamQuản trị kinh doanh
1542Nguyễn Thanh ThảoNữ8/1/1994Đồng ThápTài chính
1543Trần Trung TínNam20/01/1991Phú YênKinh doanh thương mại
1544Vũ Thị Hồng NgọcNữ17/4/1994Lâm ĐồngKế toán
1545Nguyễn Thị Bích HằngNữ11/11/1994TP HCMTài chính công
1548Nguyễn Lê QuỳnhNữ9/10/1989Cà MauNgân hàng
1549Trần Thị Ngọc TâmNữ13/5/1994Đồng NaiTài chính
1551Trần Minh TâmNam9/10/1993TP HCMQuản trị kinh doanh
1556Nguyễn Thị Ngọc BíchNữ16/3/1994Đắk LắkKinh doanh thương mại
1558Nguyễn Thị Thùy TrâmNữ9/4/1993An GiangTài chính
1559Bùi Lê QuangNam22/10/1990Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1560Lê Thị Phương DuyênNữ18/9/1991Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
1567Phan Nguyễn Hoàng LyNữ12/01/1993Khánh HòaQuản trị kinh doanh
1568Phan Nhã PhươngNữ6/5/1992Tây NinhNgân hàng
1569Lê Cao TríNam3/9/1994Quảng NamQuản trị kinh doanh
1570Đoàn Thanh TùngNam17/6/1993Thừa Thiên HuếQuản trị kinh doanh
1571Nguyễn Quốc HằngNam17/12/1990Bình PhướcQuản trị kinh doanh
1573Đào Ngọc TríNam27/4/1994Bình ĐịnhNgân hàng
1574Trần Quang SángNam10/2/1992TP HCMTài chính
1575Lâm Bá DuNam26/1/1994Bình ĐịnhTài chính
1577Vũ Thanh BìnhNam5/8/1991Ninh ThuậnQuản lý công
1579Võ Thanh TâmNữ10/2/1993Lâm ĐồngQuản trị kinh doanh
1581Nguyễn Lữ Hoài NamNam28/10/1993Tiền GiangQuản trị kinh doanh
1585Trần Phương ThảoNữ6/6/1994TP HCMNgân hàng
1588Trần Thị HằngNữ23/4/1991Đồng NaiTài chính
1589Nguyễn Duy ĐôngNam31/3/1994Khánh HòaKế toán
1590Trần Xuân BiểnNam5/3/1994Bà Rịa - Vũng TàuTài chính công
1591Nguyễn Thị Thái HòaNữ15/7/1994Lâm ĐồngTài chính
1592Nguyễn Thị Cẩm AnhNữ10/9/1994Nghệ AnTài chính công
1596Lê Thị Phương NgânNữ01/8/1994Long AnNgân hàng
1597Lê Thảo VânNữ12/5/1994Kon TumTài chính công
1600Phạm Xuân VỹNam01/12/1993Bình ĐịnhQuản trị kinh doanh
1601Đặng Hoài NhânNam29/6/1994Đồng NaiNgân hàng
1603Phạm Trịnh Minh HảiNữ20/6/1989Đồng NaiTài chính
1604Trần Lê Thế NhânNam7/10/1994Bình ĐịnhKế toán
1606Nguyễn Quốc Gia HưngNam8/6/1991TP HCMQuản trị kinh doanh
1607Đinh Thái Mai AnhNữ07/12/1994TP HCMQuản trị kinh doanh
1609Trần Mạnh TuấnNam5/12/1984TP HCMKinh tế chính trị
1614Huỳnh Thị Ngọc NgaNữ14/11/1989Tiền GiangQuản trị kinh doanh
1616Bùi Thủy UyênNữ9/10/1994TP HCMNgân hàng
1617Bùi Thủy TiênNữ9/10/1994TP HCMNgân hàng
1618Lê Chí CangNam7/12/1994Khánh HòaTài chính
1620Nguyễn Anh ThiNam22/5/1994Phú YênThẩm định giá
1621Nguyễn Duy KhánhNam27/12/1986Đồng NaiQuản trị kinh doanh
1623Nguyễn Thị Kim ThơNữ2/3/1994Quảng NamTài chính
1628Trần Tiến MạnhNam22/10/1994Thái NguyênKinh doanh thương mại
1629Nguyễn Hoàng HưngNam6/01/1994TP HCMTài chính
1631Trần Trọng NhânNam3/7/1994TP HCMNgân hàng
1636Huỳnh Thị Vĩ DạNữ5/10/1993Quảng NgãiTài chính
1639Phạm Việt Hoài LinhNữ01/03/1994Phú YênKế toán
1640Nguyễn Ngọc Tuấn AnhNam16/12/1994TP HCMKinh doanh thương mại
1641Đỗ Duy ThanhNam16/4/1992An GiangQuản lý công
1643Trần Thị Ngọc HạnhNữ10/6/1991Kon TumTài chính
1646Trần Anh VyNam25/4/1974Tiền GiangQuản trị kinh doanh
1647Nguyễn Diễm QuyênNữ18/01/1991An GiangQuản trị kinh doanh
1652Lê Trường DuyNam29/10/1985Tây NinhQuản lý công

Comments are closed.