Môn học: Quản trị chiến lược

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 

1. MÃ SỐ QTCL 5112 Quản trị Chiến lược

2. Số tín chỉ của học phần: 3 tín chỉ

3. Bộ môn phụ trách: Quản trị Chiến lược

4. Mô tả học phần:

Học phần này giúp học viên ôn lại và cập nhật những kiến thức mới về quản trị chiến lược ở các công ty trong bối cảnh kinh doanh ngày nay. Đặc biệt học phần sẽ trọng tâm vào một số chủ đề rất quan trọng về QTCL đang được nhiều nhà quản trị quan tâm mà trong bậc cử nhân, học viên chưa có dịp nghiên cứu sâu. Mặt khác với việc thường xuyên thực hành thảo luận nhóm, làm các bài tập theo nhóm sẽ giúp học viên nắm bắt được các kỹ thuật động não tập thể (Brain storming) và tạo ra kiến thức thông qua trí tuệ của cả nhóm. Cuối cùng học phần cũng sẽ giúp học viên nhận ra tầm quan trọng của sự hợp tác, tương tác tập thể trong việc nhận dạng, khám phá và sáng tạo các yếu tố của chiến lược cũng như đối với quá trình triển khai và thực hiện chiến lược của công ty trong bối cảnh có sự tác động phức tạp của các yếu tố môi trường kinh doanh ngày nay.

5. Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong môn học này học viên sẽ có điều kiện để:

+ Ôn lại những vấn đề lý thuyết căn bản về quản trị chiến lược.

+ Cập nhật những kiến thức mới về quản trị chiến lược trong các công ty ngày nay.

+ Nâng cao năng lực thực hành các công cụ trong phân tích chiến lược

+ Nâng cao kỹ năng tự học và làm việc theo nhóm.

+ Nâng cao năng lực trình bày, hùng biện và phản biện của học viên.

6. Nội dung giảng dạy:

+ Chương 1: Giới thiệu về quản trị chiến lược

+ Chương 2: Phân tích môi trường kinh doanh

+ Chương 3: Tầm nhìn, sứ mạng và các giá trị cốt lõi của Doanh nghiệp

+ Chương 4: Tăng cường năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp.

+ Chương 5: Chiến lược tăng trưởng công ty và việc phát triển vị thế cạnh tranh.

+ Chương 6: Tổ chức thực hiện chiến lược.

 Nội dung

Chương 1. GIỚI THIỆU VỀ QTCL (ôn lại)

    1. Bản chất của quản trị chiến lược
    2. Sự phát triển của các tư tưởng về quản trị chiến lược
    3. Quản trị chiến lược trong bối cảnh hiện đại

Chương 2. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH (ôn lại)

    1. Phân tích MT tổng quát
    2. Phân  tích MT ngành (5 áp lực cạnh tranh)
    3. Phân tích MT cạnh tranh
    4. Thực hành chủ đề 1: vẽ bản  đồ nhóm chiến lược
    5. Thảo luận PP đánh giá điểm mạnh và yếu của DN (chủ  đề 6)
    6. Phân tích chuỗi giá trị và các nhân tố thành công
    7. Phân tích nguồn lực và năng lực lõi

 Chương 3. TẦM NHÌN, SỨ MẠNG CỦA DN

    1. Giới thiệu lý thuyết về tầm nhìn, sứ mạng
    2. Thảo luận chủ đề 2
    3. Các giá trị cốt lõi
    4. Truyền đạt tầm nhìn

 Chương 4. TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DN

    1. Thảo luận khám phá về các yếu tố nền tảng  của CLKD (chủ đề 7)
    2. Giới thiệu lý thuyết về lợi thế cạnh tranh và chiến lược cạnh tranh (kết thúc phần các chiến lược cơ bản của Michael Porter)
    3. Thảo luận chủ đề 3.
    4. Trình bày lý thuyết tiếp theo (kết thúc phần đại dương xanh)
    5. Thảo luận chủ đề 4

 Chương 5. CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG CÔNG TY VÀ PHÁT TRIỂN VỊ THẾ CẠNH TRANH 

    1. Phân tích các chiến lược tăng trưởng cấp công ty
    2. Thảo luận chủ đề 5

 Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC

    1. Lãnh đạo và thực hiện chiến lược
    2. Cơ cấu tổ chức và thực hiện chiến lược
    3. Văn hoá doanh nghiệp và thực hiện chiến lược
    4. Giải quyết mẫu thuẫn và xung đột khi thực hiện chiến lược
    5. Balance Corecard và quản trị chiến lược

 7. Danh mục tài liệu đọc: 

1.  Nguyễn Hữu Lam- Đinh Thái Hoàng- Phạm Xuân Lan, Quản trị chiến lược phát triển lợi thế  cạnh tranh .NXB Thống K, 2007.

2. RUDOLF GRUNIG & RICHARD KUNH, Hoạch định chiến lược theo quá trình. Bản dịch tiếng Việt của NXB Khoa học và kỹ thuật, 2003.

3.  W.Chan Kim-Renee Mauborgne, Chiến lược đại dương xanh.Bản dịch tiếng Việt của NXB Trí thức, 2006.

4. Al Ries, Chuyên biệt để khác biệt. Bản dịch tiếng Việt của NXB Lao động- x hội, 2008.

5. Micheal E. Porter, Lợi thế cạnh tranh. Bản dịch tiếng Việt của NXB Trẻ, 2008.

6. Michael E Porter, Lợi thế cạnh tranh quốc gia. Bản dịch tiếng Việt của NXB Trẻ, 2008.

7. Jim Collins & Jerry I. Porras, Xây dựng để trường tồn. Bản dịch tiếng Việt của NXB Trẻ, 2007.

8.  Gary Smith, Danny R. Arnold và Bobby Bizzel, Chiến lược & sách lược kinh doanh. Nhà XB Tp.HCM, 2006.

9.  Fred R. David, Khái luận về Quản trị chiến Lược. Nhà XB Thống k, 1995.

10. Ale Miller and Gregory G. Dess “Strategic Management” International Edition. Mc Graw- Hill, 1996.

11. Charles W. L. Hill and Gareth R. Jones.“Strategic Management”. Houghton Mifflin Company, 1994.

12. Gerry Johnson and Kevan Choles “Exploring Corporate Strategy”.Prentice Hall, 1993.

13. Michael E. Porter “ What is Strategy” . Harvard Business Review, November- December 1996.

14. Thomas L. Wheelen and J. david Hunger “Strategic Management &Business  Policy”. Addision – Wesley Publishing company, 1995.

15. Thompson and Strickland”Strategic management- Concepts and cases” Eleventh Edition, Mc Graw- Hill, 1999.

16. Harvard Business Review.

17. Websites:

–    http://www.proquest.com (Thư viện Đại học bach khoa)

–    http://www.ebsco.com

–    http://www.scholar.google.com

–    http://www.wilson.cesti.gov.vn

+ user: dhkt

+ password: daihockinhte 3

–    http://www.mindtools.com

–    http://www.hbsp.harvard.edu

–    http://www.sintrap.sagepub.com

www.fetp.edu.vn (fulbright program)

http://www.saga.vn/event

www.wikipedia.org (bch khoa)

– trendwatching.com (cc xu thế mới)

– thecoolhunter.net (những ý tưởng mới về các sản phẩm và dịch vụ)

– joshpear.com (những ý tưởng mới về các sản phẩm và dịch vụ)

– impgroup.org (chuyn về marketing)

http://www2.academee.com/html/news-case/articles/case-articles.html)

http://www.mindtools.com;

http://www.about.com

8. Đánh giá kết quả học phần:

– 50% kết quả từ bài thi viết cuối khoá.

– 30% từ kết quả tham gia thảo luận nhóm, trình bày tại lớp (thay cho kiểm tra giữa kỳ lần 1).

– 20% từ kết quả làm tiểu luận (thay cho kết quả kiểm tra giữa kỳ lần 2).

Comments are closed.