Học phần: Kiểm toán

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

KIỂM TOÁN

1. Mã số học phần: KTKT 505

2. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2, 1)

3. Bộ môn phụ trách:

  Họ và Tên Bộ môn Email
PGS.TS. Trần Thị Giang Tân Bộ môn Kiểm toán – Khoa kế toán – ĐH Kinh Tế tran_giangtan@yahoo.com
PGS.TS. Vũ Hữu Đức ĐH Mở T.P HCM duc.vuhuu@gmail.com

 4. Giới thiệu học phần:

Học phần Kiểm toán cao cấp dựa trên cơ sở các kiến thức cơ bản về hoạt động kiểm toán đã được trang bị ở chương trình đại học bao gồm khái niệm, quy trình kiểm toán và kỹ thuật kiểm toán các khoản mục của báo cáo tài chính.

Trên cơ sở đó, môn học Kiểm toán cao cấp phát triển các kiến thức chuyên sâu về kiểm toán độc lập và những hoạt động kiểm toán khác trong nền kinh tế thị trường; tiếp cận dưới góc độ hệ thống hóa các vấn đề lý luận và cập nhật những xu hướng phát triển mới hiện nay trong lĩnh vực kiểm toán trên thế giới.

Học phần Kiểm toán cao cấp có quan hệ mật thiết với các môn học khác trong chương trình cao học ngành kế toán như Kế toán tài chính cao cấp, Kế toán quản trị và Hệ thống thông tin kế toán cao cấp: Một mặt, môn học này dựa trên các kiến thức của các môn khác để phát triển các kỹ thuật, quy trình của riêng mình; mặt khác, môn học này bổ sung cho các môn học khác cách thức tiếp cận dưới góc độ cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán và tư vấn cho doanh nghiệp.

Học viên cần có kiến thức học phần Kế toán tài chính cao cấp 2 trước khi học môn này.

5. Mục tiêu học tập:

Sau khi học xong môn học này, học viên có thể:

–          Giải thích về những xu hướng phát triển hiện tại của thế giới và Việt Nam trong lĩnh vực kiểm toán và vai trò của kiểm toán trong nền kinh tế hiện đại.

–          Hiểu được những nguyên tắc đạo đức và quy định trách nhiệm chi phối quá trình hành nghề của kiểm toán viên

–          Giải thích các chuẩn mực kiểm toán và vận dụng trong hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

6. Nội dung chi tiết học phần

Thời gian Nội dung giảng dạy Chuẩn bị của học viên
Buổi 1 Chương 1: Tổng quan về hoạt động kiểm toán trong nền kinh tế thị trường

1.Tổng quan về kiểm toán độc lập

1.1. Sự cần thiết khách quan của kiểm toán độc lập

1.2. Các tiên đề kiểm toán

2. Tổng quan về dịch vụ của công ty kiểm toán

2.1. Dịch vụ bảo đảm

2.2. Dịch vụ liên quan

3. Tổng quan về hệ thống chuẩn mực kiểm toán

3.1. Tổng quan về hệ thống chuẩn mực kiểm toán

3.2. Mô hình xây dựng chuẩn mực

3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự xây dựng chuẩn mực

3.4. Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế và Việt Nam

Tài liệu cần đọc

1. Auditing postulates

2. Trường Đại học Kinh tế TPHCM, Kiểm toán, NXB Thống kê, 2007, Chương 14.

3. Báo cáo tài chính có thật sự cần thiết.

4. ISA và VSA

Tài liệu đọc thêm

1. Arieh  Goldman, The auditor- firm, conflict of interest

2.David D Williams, The insurance hypothesis and market prices

AICPA, Auditing  postulate

 

 

Buổi 2, 3 Chương 2: Đạo đức nghề nghiệp – Cơ sở nền tảng của hoạt động nghề nghiệp

1.Khái niệm đạo đức và đạo đức nghề nghiệp

2.Các quy định về đạo đức nghề nghiệp hiện hành của Việt Nam

3.Sự phát triển các quan điểm và quy định về đạo đức nghề nghiệp của quốc tế

4. Sự phát triển các quan điểm và quy định về đạo đức nghề nghiệp của Hoa Kỳ

 

Tài liệu cần đọc

1.Các bài báo  về y đức, đạo đức nhà báo, đạo đức blogger, đạo đức luật sư

2.Nghị định 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 về kiểm toán độc lập.

3.Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam

4.Thông Tư  64 /2004/TT-BTC

5.The AICPA , the Enron crisis, the profession &the public interest

6. Trần thị Giang Tân, Đạo đức nghề nghiệp cho KTV độc lập

7. Trần thị Giang Tân, Kiểm soát chất lượng từ bên ngoài đối với họat động kiểm toán độc lập.

Tài liệu đọc thêm

1. Duane M. Brandon, Aaron D. Crabtree, and John J. Mahe, Non audit fee, auditor independence, and bond ratings,

2.Arieh  Goldman , The auditor- firm, conflict of interest

3.IFAC, 2005, code of ethic

Buổi 4,5 Chương 3: Trách nhiệm nghề nghiệp

1. Khoảng cách giữa hiện thực và mong đợi của xã hội về dịch vụ cung cấp

2. Trách nhiệm của kiểm toán viên trong kiểm toán báo cáo tài chính

2.1. Trách nhiệm của kiểm toán viên theo quy định hiện hành tại Việt Nam

2.2. Lịch sử phát triển các quy định về trách nhiệm kiểm toán viên theo quốc tế

3. Trách nhiệm kiểm toán viên đối với gian lận, sai sót và hành vi không tuân thủ

3.1. Trách nhiệm kiểm toán viên đối với gian lận, sai sót và hành vi không tuân thủ theo quy định hiện hành tại Việt Nam

3.2. Sự phát triển chuẩn mực về trách nhiệm kiểm toán viên đối với gian lận, sai sót của quốc tế

3.2.1.  Các công trình nghiên cứu về gian lận

3.2.2. Chuẩn mực kiểm toán quốc tế về trách nhiệm kiểm toán viên đối với gian lận

4. Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên

4.1. Các loại sai phạm của kiểm toán viên

4.2. Trách nhiệm dân sự

4.3. Trách nhiệm hình sự

Tài liệu cần đọc

  1. Recognizing the Elements of Fraud
  2. Phân biệt hành vi gian lận và không tuân thủ
  3. FBIwestcast

4. Bài báo về các vụ gian lận tại Vn và trên thế giới

5. Bài báo về Bông Bạch Tuyết

Tài liệu đọc thêm

Tiếng Anh

– IAASB, ISA 240,250,260

– Sarbanes Oxley act

– AICPA, Fraud  and the Responsibilities of the CPA: An Overview

– Wiley,  Principles of fraud examination

– Ernst & Young faces legal action over Lehman collapse (viết tắt E&Y)

 

 

Buổi 6,7 Chuyên đề 4:             KIỂM SOÁT NỘI BỘ VÀ QUẢN TRỊ CÔNG TY

1. Kiểm soát nội bộ

1.1. Định nghĩa

1.2. Sự ra đời và phát triển các lý thuyết về kiểm soát nội bộ

1.3. Báo cáo COSO 1992

-Khuôn mẫu kiểm soát nội bộ

-Các công cụ đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

1.4. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán

2. Quản trị rủi ro doanh nghiệp

2.1. Sự ra đời và phát triển của các lý thuyết về quản trị rủi ro

2.2. Báo cáo COSO 2004

-Khuôn mẫu quản trị rủi ro doanh nghiệp

-Các công cụ quản trị rủi ro

3.KSNB và Quản trị công ty

Tài liện cần đọc

Sách Kiểm soát nội bộ, bộ môn Kiểm toán, Đại Học Kinh Tế, Trần thị Giang Tân, chủ biên

Tài liệu đọc thêm

1.Beyond COSO: Internal Control to Enhance Corporate Governance, Steven J. Root, 2000.

2.Internal Controls & Auditing, Kevin Adams, 1997

3.Internal Auditing Handbook, Pickett, K.H., 2003

4.COSO, Internal Control Report 1992

5.Principles of fraud examination, Joseph T. Weels, John Wiley & Sons, Inc,  2004

 

Buổi 8,9 Chương 5: Trọng yếu và rủi ro kiểm toán

1. Trọng yếu

1.1. Khái niệm trọng yếu

1.2. Vận dụng trọng yếu trong kiểm toán

1.3. Các quy định về trọng yếu trong chuẩn mực kiểm toán

1.3.1. VSA 320

1.3.2. ISA 320 và ISA 450

1.4. Các nghiên cứu về trọng yếu trong kiểm toán

2. Rủi ro kiểm toán

2.1. Sự phát triển của các chiến lược kiểm toán

2.1.1. Tiếp cận chi tiết

2.1.2. Tiếp cận hệ thống

2.1.3. Tiếp cận rủi ro

2.2. Rủi ro kiểm toán

2.2.1. Khái niệm rủi ro kiểm toán

2.2.2. Mô hình rủi ro kiểm toán

2.2.3. Lợi ích và hạn chế của mô hình rủi ro kiểm toán

2.3. Rủi ro kinh doanh

2.3.1. Khái niệm rủi ro kinh doanh

2.3.2. Mô hình rủi ro kinh doanh                    2.3.3. Lợi ích và hạn chế của mô hình rủi ro kinh doanh

2.4. Phân biệt mô hình rủi ro kiểm toán và mô hình rủi ro kinh doanh

2.5. Các quy định về đánh giá rủi ro trong chuẩn mực kiểm toán

2.5.1. VSA 330, 400

2.5.2. ISA 330, 315

2.6. Các nghiên cứu về rủi ro kiểm toán

Tài liệu cần đọc

1.Audit risk – Trace the evolution, Colbert (1987)

2.A review and integration of empirical research on materiality: Two decades later. Messier et al. (2005)

3.Could $51 Million Be Immaterial When Enron Reports Income of $105 Million? Brody et al. (2003)

4.Bringing the business dynamic into the audit, Gay (2002)

5.ISA 320, ISA 450, ISA 315

 

Buổi 10 Chương 6: Bằng chứng kiểm toán

1. Các yêu cầu bằng chứng kiểm toán

2. Các bằng chứng kiểm toán đặc biệt

2.1. Kiểm toán năm đầu tiên

2.2. Kiểm toán các ước tính kế toán

2.3. Các bên liên quan

2.4. Các sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán

2.5. Các bằng chứng đặc biệt khác

3. Lấy mẫu kiểm toán

3.1 Khái niệm

3.2 Các kỹ thuật lấy mẫu kiểm toán

–      Trong thử nghiệm kiểm soát

–      Trong thử nghiệm cơ bản

4.Các nghiên cứu về bằng chứng kiểm toán

Tài liệu cần đọc

  1. ISA 500-580
  2. IAS 8, 10, 24

 

Buổi 11 Chương 7: Báo cáo kiểm toán

1. Lịch sử phát triển của báo cáo kiểm toán

2. Nội dung và ý kiến của kiểm toán viên

2.1.Nội dung báo cáo kiểm toán

2.2 Các ý kiến của kiểm toán viên

-Tổng quan

-Trường hợp liên quan đến giả định hoạt động liên tục

-Trường hợp liên quan đến tình huống chưa rõ ràng

-Trường hợp thay đổi chính sách kế toán

3. Những vấn đề khác

3.1. Báo cáo kiểm toán cho các mục đích đặc biệt

3.2. Thông tin đính kèm báo cáo tài chính đã kiểm toán

3.3. Báo cáo kiểm toán và thông tin so sánh

3.4. Báo cáo trong các dịch vụ khác của doanh nghiệp kiểm toán

4. Các nghiên cứu về báo cáo kiểm toán

Tài liệu cần đọc

  1. The Evolution of the Standard Unqualified Auditor’s Report in Canada, Maingot (2006)
  2. The usefullness of Audit Report, Gomez-Guillamon (2003)
  3. ISA 700, 701.

7. Tài liệu học tập và tham khảo

–    Các văn bản pháp quy về hoạt động kiểm toán, Bộ Tài chính.

–    Đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên độc lập, Trần thị Giang Tân, NXB Tài chính, 2009.

–    Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, Bộ Tài chính.

–    International Standards on Auditing, International Federation of Accountants, 2010.

–    Kiểm soát chất lượng từ bên ngoài đối với hoạt động kiểm toán độc lập, Trần thị Giang Tân, NXB Tài chính, 2009.

–    Kiểm soát nội bộ, Bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán-Kiểm toán, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Phương Động, 2010.

–    Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán-Kiểm toán, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Lao động Xã hội, 2010.

–    Kiểm toán nội bộ – Khái niệm và quy trình, Vũ Hữu Đức (chủ biên), NXB Thống kê, 1999.

–    Bài tập Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán-Kiểm toán, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Lao động Xã hội, 2011.

–    Principles of Fraud examination, Joseph T. Wells, John Wiley & Son, 2005.

–    Standards for Professional Practices of Internal Auditing, Institute of Internal Auditors, 2007.

–    The Audit process, Lain Gray and Stuart Manson, Thomson, 2006.

–     Các tài liệu khác do giảng viên cung cấp theo nội dung từng chương

–    Các tài liệu sinh viên thu thập trên mạng internet

8. Phương pháp đánh giá môn học

–    Đánh giá trong quá trình học: 30%.

–    Tiểu luận : 20%.

–    Thi hết môn: 50%.

9. Phương pháp và chính sách giảng dạy

Kết hợp việc giảng lý thuyết, thảo luận trên lớp, làm bài tập theo nhóm  với viết tiểu luận của học viên.

Trước khi đến lớp, học viên cần đọc trước tài liệu, làm bài tập. Cuối khóa học, học viên sẽ làm tiểu luận về các đề tài do GV giao. Tiểu luận dài ít nhất là 30 trang. Thời gian nộp 1 tháng sau  buổi học cuối cùng trên lớp.

Học viên cần tham gia đầy đủ các buổi học lý thuyết, làm đầy đủ các bài tập và làm tiểu luận do GV giao. Nếu vì lý do ngoài ý muốn, không thể tham dự các buối học, cần xin phép GV.

Học viên cần đến lớp đúng giờ. Trong giờ học, học viên không đươc sử dụng điện thoại di động, ăn uống.

Comments are closed.